Bỏ qua đến nội dung
HSK 2.0 Cấp 3+ HSK 3.0 Cấp 3+ 6 phút đọc

Từ nối diễn ngôn

Vượt ra ngoài câu đơn với thực ra, ngoài ra và ví dụ.

Được dịch từ tiếng Anh bằng AI. Có thể có sai sót.

Mẫu câu

其实 / 另外 / 比如 + mệnh đề

Dùng từ nối để dẫn người nghe theo ý của bạn.

其实我不太喜欢这个办法。

Khi nào dùng Từ nối diễn ngôn

其实 mở đầu phần làm rõ hoặc đối lập với dự đoán. 另外 thêm một ý khác. 比如 đưa ra ví dụ làm ý trở nên cụ thể.

另外,我们还需要时间。

Ngoài ra, chúng ta vẫn cần thời gian.

我喜欢运动,比如跑步和游泳。

Tôi thích thể thao, chẳng hạn như chạy và bơi.

关于这个方面,我还有一个问题。

Về phương diện này, tôi còn một câu hỏi khác.

其实他已经决定了。

Thực ra, anh ấy đã quyết định rồi.

Lỗi thường gặp

  • Đừng dùng từ nối như từ đệm khi quan hệ không rõ.
  • 比如 phải được theo sau bởi một ví dụ thực tế.
  • 另外 thêm một ý; 然后 sắp xếp thời gian.

Luyện tập trọng tâm

Luyện đúng mẫu này trước khi chuyển sang phần khác.

我以为他不会来, 他已经到了

Tôi cứ nghĩ anh ấy sẽ không đến; thực ra anh ấy đã đến rồi
Nhập phần còn thiếu, rồi nhấn Enter