什么的 với nghĩa “Vân vân”
Kết thúc một danh sách ví dụ bằng 什么的 để nói “vân vân” trong lời nói hằng ngày.
Mẫu câu
mục 1、mục 2 + 什么的
Đặt 什么的 sau một hoặc nhiều ví dụ để nói “vân vân” hoặc “những thứ như vậy” trong lời nói thân mật.
我买了苹果、香蕉什么的。
Khi nào dùng 什么的 với nghĩa “Vân vân”
什么的 đứng cuối một danh sách ví dụ để cho thấy danh sách chưa đầy đủ. Nó có thể theo sau một hoặc nhiều ví dụ, và ví dụ có thể là đồ vật hoặc hoạt động.
桌子上有书、本子什么的。
Trên bàn có sách, vở và những thứ như vậy.
周末我喜欢看电影、听音乐什么的。
Cuối tuần tôi thích xem phim, nghe nhạc, vân vân.
他喜欢运动,跑步、游泳什么的都喜欢。
Anh ấy thích thể thao: chạy bộ, bơi lội, đại loại thế.
晚饭我们吃了饺子、米饭什么的。
Bữa tối chúng tôi ăn sủi cảo, cơm, vân vân.
Lỗi thường gặp
- 什么的 đứng sau các ví dụ, không bao giờ đứng trước.
- Đừng dùng 什么的 và 等 cùng nhau; chọn một trong hai.
- Không có 的, 什么 thường dùng để hỏi “cái gì”; nó không có nghĩa “vân vân”.
Luyện tập trọng tâm
Luyện đúng mẫu này trước khi chuyển sang phần khác.
Tiếp tục ôn mẫu câu này.
Bạn vừa luyện một thẻ ngữ pháp thật. Tạo tài khoản miễn phí để lưu mẫu này, lên lịch ôn tập tiếp theo và học tiếp từ chỗ bạn dừng.
9,99 US$
Hằng tháng
Mỗi tháng
Giá trị tốt nhất
49,99 US$
Gói năm không giới hạn
Mỗi năm
119,99 US$
Trọn đời
Một lần