一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴
Định nghĩa
- 1. thời gian quý báu, phải biết trân trọng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ cấu thành 一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴
một
ánh sáng; tia sáng
tấc (đơn vị đo chiều dài, khoảng 3,3 cm)
mua
vàng
u ám; râm
khó; khó khăn
tai họa; tai ương; tai ách; hoạn nạn
thời gian quý như vàng
thời gian
Thời gian là quý báu.