A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. ánh sáng; tia sáng
- 2. chỉ; chỉ có; chỉ riêng
- 3. hết; sạch; cạn
- 4. trần; trụi; hở
- 5. nhẵn; bóng; mịn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 光
không chỉ; chẳng những; không phải chỉ
rực rỡ; hào quang; vẻ lộng lẫy
ánh sáng; sáng sủa; rạng rỡ
ngay thẳng; quang minh chính đại; đường hoàng
vinh quang; vẻ vang; vinh dự
nhẵn; trơn; bóng mượt
độ bóng; nước bóng; ánh láng
vầng hào quang
đĩa quang; đĩa CD
đĩa quang
ánh sáng; tia sáng
cáp quang
quang lâm; hạ cố; đến thăm
tia sáng rực rỡ; hào quang
ánh sáng rực rỡ; hào quang
ghé thăm (khách hàng); chiếu cố
mặt mày rạng rỡ; tươi tỉnh hồng hào
thời gian; năm tháng
ánh bình minh; rạng đông
phơi sáng (nhiếp ảnh)
hưởng lây; được nhờ (nhờ quan hệ với người khác)
tia laser; tia la-de
huỳnh quang; ánh huỳnh quang
ánh sáng đèn; ánh đèn
làm rạng danh; mang lại vinh quang; giành vinh dự
phát sáng; tỏa sáng
phát huy mạnh mẽ; làm rạng rỡ thêm
ánh mắt
ánh mắt
cái tát; bạt tai
tham quan; du lịch; ngắm cảnh
ánh nắng mặt trời; ánh nắng; nắng
phong cảnh; cảnh sắc
tia X
thời gian quý báu, phải biết trân trọng
thời gian quý như vàng
quét sạch
tia sáng yếu ớt
chính sách Tam Quang
tam quang
ô nhục
Ngân hàng Everbright Trung Quốc
ánh xà cừ
rực rỡ muôn màu
ánh sáng
Yangon
Chùa Vàng Yangon
Phật quang
làm ơn cho tôi đi nhờ
ánh sáng phân cực
kính lọc phân cực
ánh sáng phân cực
tràn ngập ánh nắng
điốt quang
sáng sủa
độ sáng
quang điện
thiết bị quang điện
tín hiệu quang
quang khắc
máy quang khắc
vinh danh tổ tiên và mang lại lợi ích cho thế hệ tương lai
công suất quang
chỉ nói suông
quang hóa tác dụng
quang hóa học
dày sừng ánh sáng
quang hợp
quang hợp
khẩu độ
rực rỡ
giữa ban ngày ban mặt
photon
quang học
dụng cụ quang học
nhận dạng ký tự quang học
ra đa quang học
kính hiển vi quang học
làm rạng danh tổ tiên
tia sáng
sợi quang
huyện Quang Sơn
huyện Quang Sơn
Gwangju
Gwangju, thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc
Gwangju, thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc
năm ánh sáng
độ sáng
rực rỡ chói lọi
ánh sáng và bóng tối
hiệu ứng ánh sáng
quang phục
Quang Phục Hội
xã Quang Phục
kỳ quái muôn màu
phản ứng với ánh sáng
bộ thu quang
nhạy sáng
quang ban
quận mới Quang Minh
Nhật báo Quang Minh
quang minh chính đại
Hanukkah (lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày, bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev)
chỉ
cảnh tượng, hoàn cảnh, khoảng chừng, có lẽ
quầng sáng
chùm sáng
cột sáng
kẻ côn đồ
Ngày lễ độc thân
danh sách vinh danh
Cách mạng Vinh Quang
con trỏ
bộ phát hiện ánh sáng
phosgene
sóng ánh sáng
bước sóng ánh sáng
nguồn sáng
trơn láng
sơn men
sáng sạch
bóng láng
huyện Quang Trạch
chiếu sáng
độ rọi
liệu pháp ánh sáng
bùng nổ ánh sáng
bộ phát quang
ổ đĩa quang
quang từ
đĩa quang từ
ổ đĩa quang từ
Quang Lộc Huân
Quang Lộc đại phu
trọc lóc
bút sáng
Quang Tự
Hoàng đế Quang Tự
sợi quang
Giao diện dữ liệu phân bố qua sợi quang
Giao diện dữ liệu phân tán qua cáp quang
giao diện dữ liệu phân tán qua sợi quang
giao diện quang
suy hao quang
cáp quang
rực rỡ
làm rạng danh gia đình
bộ ghép quang
hoét lưng nâu
năng lượng ánh sáng
quang hợp
Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA)
chân trần
người chân đất không sợ kẻ đi giày
ở trần
rực rỡ
quang hoa
trần truồng
năng lượng bức xạ
chỉ nói mà không làm
chỉ nói mà không làm
quang phổ
máy quang phổ
phân tích quang phổ
phổ đồ
quang phổ học
bức xạ ánh sáng
quang thông
tốc độ ánh sáng
quang di truyền học
lượng ánh sáng
thời gian
thời gian thấm thoắt thoi đưa
thời gian thấm thoắt thoi đưa
bộ cách ly quang
quang điện
điốt quang
quang điện tử
hiệu ứng quang điện
lưới nội chất trơn
đầu trọc
Logger Vick (nhân vật Boonie Bears)
gió mát trăng thanh
ổ đĩa quang
sáng sủa, gọn gàng
carnallit
mì nước
Ánh sáng tháng Tám
ánh mắt hung ác
tàn sát
nhiễu xạ ánh sáng
phương pháp đo quang phổ
cạo trọc đầu
Lưu Quang Đệ
laser hóa học
cực quang
cực quang phương nam
phản quang
gương phản chiếu