Bỏ qua đến nội dung

mǎi
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mua

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
了一本书,另外还 了一些文具。
彩票中奖了,非常高兴。
了一本笔记本。
了新车,我很眼红。
了姜。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 买

收买
shōu mǎi

mua

买不起
mǎi bu qǐ

không mua nổi

买卖
mǎi mài

mua bán

购买
gòu mǎi

mua

一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴
yī cùn guāng yīn yī cùn jīn , cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn

thời gian quý báu, phải biết trân trọng

一锤子买卖
yī chuí zi mǎi mài

mua bán một lần

代拿买特
dài ná mǎi tè

đinamit

倒买倒卖
dǎo mǎi dǎo mài

đầu cơ mua bán

做买卖
zuò mǎi mài

buôn bán

公买公卖
gōng mǎi gōng mài

mua bán công bằng

博士买驴
bó shì mǎi lǘ

mua lừa của bác sĩ

孟买
mèng mǎi

Mumbai (trước đây là Bombay)

寸金难买寸光阴
cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn

Thời gian là quý báu.

强买强卖
qiǎng mǎi qiǎng mài

ép buộc ai đó mua hoặc bán

批量购买
pī liàng gòu mǎi

mua số lượng lớn

投机买卖
tóu jī mǎi mài

mua bán đầu cơ

招兵买马
zhāo bīng mǎi mǎ

nghĩa bóng: tuyển mộ binh lính; tuyển dụng nhân viên mới

采买
cǎi mǎi

mua sắm

照买不误
zhào mǎi bù wù

vẫn tiếp tục mua bất chấp (giá tăng, dư luận xấu, v.v.)

牙买加
yá mǎi jiā

Jamaica

牙买加胡椒
yá mǎi jiā hú jiāo

hạt tiêu Jamaica; hạt tiêu allspice (Pimenta dioica)

百思买
bǎi sī mǎi

Best Buy (nhà bán lẻ)

置买
zhì mǎi

mua sắm

证券柜台买卖中心
zhèng quàn guì tái mǎi mài zhōng xīn

Trung tâm Giao dịch Chứng khoán GreTai (GTSM)

买一送一
mǎi yī sòng yī

mua một tặng một

买下
mǎi xià

mua (thứ gì đó đắt tiền, ví dụ như nhà); mua lại (công ty, bản quyền, v.v.)

买主
mǎi zhǔ

khách hàng

买了佛冷
mǎi le fó lěng

(tiếng lóng Internet) cách nói lái của lời bài hát "I love Poland" trở thành câu cửa miệng năm 2018

买价
mǎi jià

giá mua

买入
mǎi rù

mua vào (tài chính)

买单
mǎi dān

thanh toán hóa đơn nhà hàng

买回
mǎi huí

mua lại

买好
mǎi hǎo

lấy lòng

买官
mǎi guān

mua chức tước

买官卖官
mǎi guān mài guān

mua bán chức vụ quan lại

买家
mǎi jiā

người mua

买帐
mǎi zhàng

công nhận ai đó là bậc trên hoặc cấp trên (thường dùng trong câu phủ định)

买房
mǎi fáng

mua nhà

买断
mǎi duàn

mua đứt

买方
mǎi fāng

bên mua (trong hợp đồng)

买方市场
mǎi fāng shì chǎng

thị trường người mua

买春
mǎi chūn

đi mua dâm

买东西
mǎi dōng xi

đi mua sắm

买椟还珠
mǎi dú huán zhū

mua hộp gỗ và trả lại ngọc trai bên trong

买票
mǎi piào

mua vé

买空
mǎi kōng

mua khống (tài chính)

买空卖空
mǎi kōng mài kōng

đầu cơ

买笑追欢
mǎi xiào zhuī huān

mua vui tìm hoan (nghĩa đen)

买路财
mǎi lù cái

xem 買路錢|买路钱

买路钱
mǎi lù qián

tiền mua đường; tiền bọn cướp đòi để cho qua; tiền thu phí bất hợp pháp

买办
mǎi bàn

người mua bán (trong thời kỳ thuộc địa)

买通
mǎi tōng

hối lộ

买进
mǎi jìn

mua vào

买关节
mǎi guān jié

hối lộ

买面子
mǎi miàn zi

cho phép ai đó giữ thể diện

贿买
huì mǎi

hối lộ

购买力
gòu mǎi lì

sức mua

购买者
gòu mǎi zhě

người mua

邀买人心
yāo mǎi rén xīn

mua chuộc lòng người

金钱不能买来幸福
jīn qián bù néng mǎi lái xìng fú

tiền không mua được hạnh phúc

零买
líng mǎi

mua lẻ