不过
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. merely; only
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Ngữ pháp
Hướng dẫn có 不过
Vào hướng dẫn đầy đủ với bài tập điền khuyết. Nhấp sẽ tải trang và đưa bạn lên đầu.
Admit a point and then turn it around by repeating a word around 是, as in 好看倒是好看,就是太贵了.
Repeat a word around 是 to admit something is true, then add 就是, 不过 or 但是 to bring in the problem.
Reply with 那倒是 or 那倒也是 when someone makes a point you hadn’t thought of and you accept it.
Use 无非 and 不过 to say what something amounts to, often with a skeptical tone.