Bỏ qua đến nội dung

sàng

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mất
  2. 2. mất mát
  3. 3. tang

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
你很沮
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10044019)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 丧

丧失
sàng shī

mất

丧生
sàng shēng

chết

垂头丧气
chuí tóu sàng qì

buồn rầu

沮丧
jǔ sàng

tụt mood

凶丧
xiōng sāng

tang lễ

哭丧
kū sāng

khóc tang

哭丧棒
kū sāng bàng

gậy tang

哭丧脸
kū sang liǎn

bộ mặt buồn rầu

哭丧着脸
kū sang zhe liǎn

mặt buồn rười rượi

丧乱
sāng luàn

tai họa thảm khốc

丧事
sāng shì

tang lễ

丧亡
sàng wáng

chết

丧假
sāng jià

nghỉ phép tang lễ

丧偶
sàng ǒu

mất vợ/chồng

丧仪
sāng yí

tang lễ

丧命
sàng mìng

mất mạng

丧天害理
sàng tiān hài lǐ

vô lương tâm

丧失殆尽
sàng shī dài jìn

mất sạch

丧妻
sàng qī

mất vợ

丧家之犬
sàng jiā zhī quǎn

chó nhà có tang

丧家之狗
sàng jiā zhī gǒu

xem 喪家之犬|丧家之犬

丧尸
sāng shī

thây ma

丧德
sàng dé

vô đạo đức

丧心病狂
sàng xīn bìng kuáng

mất trí, điên cuồng

丧志
sàng zhì

mất chí hướng

丧服
sāng fú

tang phục

丧棒
sāng bàng

gậy tang

丧权辱国
sàng quán rǔ guó

mất quyền làm nhục nước

丧气
sàng qì

chán nản

丧气
sàng qi

xui xẻo

丧气话
sàng qì huà

lời nói làm nản lòng

丧气鬼
sàng qì guǐ

kẻ chán chường

丧父
sàng fù

mất cha

丧尽
sàng jìn

mất hết

丧尽天良
sàng jìn tiān liáng

mất hết lương tâm

丧礼
sāng lǐ

tang lễ

丧胆
sàng dǎn

kinh hồn bạt vía

丧荒
sāng huāng

tang lễ và nạn đói

丧葬
sāng zàng

tang lễ

丧葬费
sāng zàng fèi

chi phí tang lễ

丧亲
sàng qīn

tang thân

丧身
sàng shēn

mất mạng

丧钟
sāng zhōng

hồi chuông báo tử

丧门星
sàng mén xīng

sao chổi

丧门神
sāng mén shén

thần chết

丧魂失魄
sàng hún shī pò

mất hồn mất vía

丧魂落魄
sàng hún luò pò

mất hồn mất vía

报丧
bào sāng

báo tang

奔丧
bēn sāng

vội về chịu tang cha mẹ hoặc ông bà

守丧
shǒu sāng

đứng canh bên quan tài

居丧
jū sāng

để tang

吊丧
diào sāng

đi viếng tang, phúng viếng người có tang

懊丧
ào sàng

chán nản

敲丧钟
qiāo sāng zhōng

tiếng chuông báo tang

斫丧
zhuó sàng

tàn phá

服丧
fú sāng

đang để tang

母丧
mǔ sāng

sự mất của mẹ

治丧
zhì sāng

lo tổ chức và thực hiện tang lễ

沦丧
lún sàng

bị mất

沦没丧亡
lún mò sàng wáng

chết

灰心丧气
huī xīn sàng qì

chán nản, mất hết hy vọng

父丧
fù sāng

sự qua đời của cha

玩人丧德
wán rén sàng dé

chơi khăm người khác và vi phạm đạo đức

玩物丧志
wán wù sàng zhì

mê chơi đồ vật làm mất chí hướng (thành ngữ); ham mê chi tiết vụn vặt ngăn cản sự tiến bộ

闻风丧胆
wén fēng sàng dǎn

nghe tin mà mất mật; khiếp sợ khi nghe tin

若有所丧
ruò yǒu suǒ sàng

xem 若有所失

号丧
háo sang

khóc lóc

道德沦丧
dào dé lún sàng

sự suy đồi đạo đức

颓丧
tuí sàng

chán nản