Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Triều Tiên

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她真美
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2682166)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 丽

亮丽
liàng lì

sáng đẹp

壮丽
zhuàng lì

hoành tráng

秀丽
xiù lì

đẹp

美丽
měi lì

đẹp

艳丽
yàn lì

đẹp rực rỡ

华丽
huá lì

hoành tráng

风和日丽
fēng hé rì lì

thời tiết đẹp

伊丽莎白
yī lì shā bái

Elizabeth

佳丽
jiā lì

mỹ nhân

佳丽酿
jiā lì niàng

Carignan (giống nho)

俏丽
qiào lì

xinh đẹp

保丽龙
bǎo lì lóng

xốp

伟丽
wěi lì

vĩ lệ

古墓丽影
gǔ mù lì yǐng

Tomb Raider (trò chơi điện tử)

可丽饼
kě lì bǐng

bánh crêpe

品丽珠
pǐn lì zhū

Cabernet Franc (giống nho)

大丽花
dà lì huā

thược dược

天生丽质
tiān shēng lì zhì

vẻ đẹp tự nhiên

奇丽
qí lì

đẹp lạ thường

奢丽
shē lì

xa hoa, tráng lệ

奥黛丽
ào dài lì

Audrey

妍丽
yán lì

xinh đẹp

富丽堂皇
fù lì táng huáng

(nhà cửa v.v.) xa hoa lộng lẫy (thành ngữ)

宝丽来
bǎo lì lái

Polaroid

宝丽金
bǎo lì jīn

PolyGram (hãng thu âm)

尼厄丽德
ní è lì dé

Nereid (tiên nữ biển Hy Lạp, năm mươi con gái của Nereus và Doris)

帕特丽夏
pà tè lì xià

Patricia

帕丽斯·希尔顿
pà lì sī · xī ěr dùn

Paris Hilton

张高丽
zhāng gāo lì

Trương Cao Lệ (1946-), chính trị gia Trung Quốc

彭丽媛
péng lì yuán

Bành Lệ Viên (1962-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc, vợ của Tập Cận Bình

德贵丽类
dé guì lì lèi

daiquirí

思嘉丽
sī jiā lì

Scarlett (tên riêng)

爱丽舍宫
ài lì shě gōng

Dinh Élysée, nơi ở của tổng thống Cộng hòa Pháp

爱丽丝
ài lì sī

Alice (tên riêng)

爱丽丝泉
ài lì sī quán

Alice Springs, thị trấn ở trung tâm Úc

爱丽丝漫游奇境记
ài lì sī màn yóu qí jìng jì

Alice ở xứ sở thần tiên

明丽
míng lì

sáng sủa và đẹp đẽ

朱丽亚
zhū lì yà

Julia (tên riêng)

朱丽叶
zhū lì yè

Juliet hoặc Juliette (tên người)

李丽珊
lǐ lì shān

Lý Lệ San (1970-), cựu vô địch lướt ván buồm thế giới người Hồng Kông

东丽
dōng lì

quận ngoại thành Đông Lệ của thành phố Thiên Tân

东丽区
dōng lì qū

quận ngoại ô Đông Lệ của thành phố Thiên Tân

沙丽
shā lì

sari (trang phục truyền thống của phụ nữ Ấn Độ)

流丽
liú lì

mượt mà và hoa mỹ

清丽
qīng lì

(về văn chương, phong cảnh, phụ nữ...) thanh nhã; duyên dáng; xinh đẹp

瑞丽
ruì lì

thành phố Ruili ở châu tự trị Đức Hoành, tỉnh Vân Nam, Trung Quốc

瑞丽市
ruì lì shì

thành phố Ruili, thuộc châu tự trị Đức Hoành của người Thái và người Cảnh Pha, Vân Nam

玛格丽特
mǎ gé lì tè

Margaret (tên riêng)

玛丽
mǎ lì

Mary hoặc Marie (tên người)

玛丽亚
mǎ lì yà

Maria (tên riêng)

玛丽娅
mǎ lì yà

Maria (tên người)

玛丽莲·梦露
mǎ lì lián · mèng lòu

Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên Mỹ

瑰丽
guī lì

thanh nhã

眩丽
xuàn lì

quyến rũ

硕丽
shuò lì

to lớn và đẹp đẽ

纱丽
shā lì

sari (trang phục truyền thống của phụ nữ Nam Á)

绚丽
xuàn lì

lộng lẫy

绚丽多彩
xuàn lì duō cǎi

rực rỡ và nhiều màu sắc

绮丽
qǐ lì

đẹp đẽ; lộng lẫy

罗密欧与朱丽叶
luó mì ōu yǔ zhū lì yè

Romeo và Juliet, bi kịch năm 1594 của William Shakespeare

美丽岛
měi lì dǎo

Đảo Formosa (tên gọi đảo Đài Loan do các thủy thủ Bồ Đào Nha đặt năm 1544)

美丽岛事件
měi lì dǎo shì jiàn

Sự kiện đảo Mỹ Lệ (còn gọi là Sự kiện Formosa), cuộc đàn áp biểu tình ủng hộ dân chủ tại Cao Hùng, Đài Loan, ngày 10 tháng 12 năm 1979 trong thời kỳ thiết quân luật ở Đài Loan

美丽新世界
měi lì xīn shì jiè

Thế giới mới tươi đẹp, tiểu thuyết của Aldous Huxley

茱丽叶
zhū lì yè

Juliet hoặc Juliette (tên người)

莎丽
shā lì

sari (từ mượn)

万福玛丽亚
wàn fú mǎ lì yà

Kinh Kính Mừng

蒙娜丽莎
méng nà lì shā

Mona Lisa

蒋雯丽
jiǎng wén lì

Jiang Wenli (1969-), nữ diễn viên điện ảnh Trung Quốc từng đoạt giải thưởng

苏格兰女王玛丽
sū gé lán nǚ wáng mǎ lì

Mary, Nữ hoàng Scotland (1542-87)

血腥玛丽
xuè xīng mǎ lì

Bloody Mary

贝娅特丽克丝
bèi yà tè lì kè sī

Beatrix (tên riêng)

贺锦丽
hè jǐn lì

Hạ Cẩm Lệ, tên tiếng Trung của Kamala Harris (1964-), phó tổng thống Mỹ 2021-

邓丽君
dèng lì jūn

Teresa Teng (1953-1995), thần tượng nhạc pop Đài Loan

阿丽亚娜
ā lì yà nà

Ariane (tên riêng)

雅丽
yǎ lì

thanh nhã, xinh đẹp

霞多丽
xiá duō lì

Chardonnay (giống nho)

靓丽
liàng lì

xinh đẹp

香榭丽舍
xiāng xiè lì shè

Champs Élysées

香榭丽舍大街
xiāng xiè lì shè dà jiē

Đại lộ Champs-Élysées

高句丽
gāo gōu lí

Cao Câu Ly (37 TCN-668 SCN), một trong Tam Quốc Triều Tiên

高丽
gāo lí

triều đại Goryeo của Hàn Quốc, 918-1392

高丽参
gāo lí shēn

nhân sâm Cao Ly

高丽朝
gāo lí cháo

triều đại Goryeo của Hàn Quốc, 918-1392

高丽棒子
gāo lí bàng zi

người Triều Tiên (miệt thị)

高丽王朝
gāo lí wáng cháo

Vương triều Cao Ly, 918-1392

高丽菜
gāo lí cài

cải bắp

鱼丽
yú lì

đội hình chiến đấu thời cổ: xe chiến ở trước, bộ binh ở sau

鱼丽阵
yú lì zhèn

(cổ) đội hình bộ binh do xe chiến dẫn đầu

丽佳娜
lì jiā nà

Regina (tên riêng)

丽实
lì shí

thiết thực

丽日
lì rì

mặt trời sáng

丽星噪鹛
lì xīng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi Bhutan (Trochalopteron imbricatum)

丽星鹩鹛
lì xīng liáo méi

(loài chim ở Trung Quốc) spotted elachura (Elachura formosa)

丽水
lí shuǐ

Lishui, thành phố cấp địa khu ở Chiết Giang, Trung Quốc

丽水地区
lí shuǐ dì qū

khu Lệ Thủy, Chiết Giang

丽水市
lí shuǐ shì

thành phố cấp địa khu Lishui ở Chiết Giang, Trung Quốc

丽江
lì jiāng

Lệ Giang, thành phố cấp địa khu ở tây bắc Vân Nam

丽江地区
lì jiāng dì qū

khu Lệ Giang ở tây bắc Vân Nam

丽江市
lì jiāng shì

thành phố Lệ Giang, thành phố cấp địa khu ở tây bắc Vân Nam

丽江纳西族自治县
lì jiāng nà xī zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Nạp Tây Lệ Giang ở Vân Nam

丽池卡登
lì chí kǎ dēng

Ritz-Carlton (chuỗi khách sạn)

丽致
lì zhì

Ritz (chuỗi khách sạn)

丽色噪鹛
lì sè zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi cánh đỏ (Trochalopteron formosum)

丽色奇鹛
lì sè qí méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi núi đẹp (Heterophasia pulchella)

丽词
lì cí

lời văn đẹp

丽语
lì yǔ

lời lẽ đẹp đẽ

丽辞
lì cí

lời văn đẹp

丽魄
lì pò

mặt trăng

丽䴓
lì shī

(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây đẹp (Sitta formosa)

丽丽
lì lì

Lili (tên riêng)