Bỏ qua đến nội dung

wáng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chết
  2. 2. mất
  3. 3. vong

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
核戰爭將會為人類帶來滅
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1399363)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 亡

亡羊补牢
wáng yáng bǔ láo

khóa chuồng sau khi ngựa đã trốn

伤亡
shāng wáng

thương vong

死亡
sǐ wáng

chết

灭亡
miè wáng

diệt vong

逃亡
táo wáng

trốn chạy

亡佚
wáng yì

thất truyền

亡兵纪念日
wáng bīng jì niàn rì

Ngày Tưởng niệm (ngày lễ của Mỹ)

亡命
wáng mìng

trốn thoát

亡命之徒
wáng mìng zhī tú

kẻ trốn chạy

亡国
wáng guó

mất nước

亡国灭种
wáng guó miè zhǒng

nước mất nhà tan

亡国虏
wáng guó lǔ

người mất nước

亡故
wáng gù

qua đời

亡母
wáng mǔ

mẹ quá cố

亡者
wáng zhě

người đã khuất

亡灵
wáng líng

vong linh

亡魂
wáng hún

vong hồn

人为财死,鸟为食亡
rén wèi cái sǐ , niǎo wèi shí wáng

người vì tiền mà chết, chim vì mồi mà vong

人琴俱亡
rén qín jù wáng

người và đàn đều mất (thành ngữ)

出亡
chū wáng

đi lưu vong

危亡
wēi wáng

nguy vong

名存实亡
míng cún shí wáng

tồn tại trên danh nghĩa nhưng thực chất đã không còn

丧亡
sàng wáng

chết

国家兴亡,匹夫有责
guó jiā xīng wáng , pǐ fū yǒu zé

Sự hưng vong của đất nước, mỗi người đều có trách nhiệm

国破家亡
guó pò jiā wáng

nước mất nhà tan

坠亡
zhuì wáng

rơi xuống chết

大脑死亡
dà nǎo sǐ wáng

chết não

天下兴亡,匹夫有责
tiān xià xīng wáng , pǐ fū yǒu zé

Sự hưng vong của thiên hạ, mỗi người đều có trách nhiệm (thành ngữ). Mọi người đều chịu trách nhiệm về sự thịnh vượng của xã hội.

夭亡
yāo wáng

chết yểu

存亡
cún wáng

sống hay chết

存亡攸关
cún wáng yōu guān

vấn đề sống còn

家破人亡
jiā pò rén wáng

gia đình tan nát, người chết (thành ngữ); phá sản và mồ côi

抗日救亡团体
kàng rì jiù wáng tuán tǐ

tổ chức cứu quốc chống Nhật

抗日救亡运动
kàng rì jiù wáng yùn dòng

phong trào kháng Nhật cứu nước

救亡
jiù wáng

cứu vong

败亡
bài wáng

bị đánh bại và tan rã

散亡
sàn wáng

phân tán và mất mát

早亡
zǎo wáng

chết yểu

有名亡实
yǒu míng wáng shí

chỉ có tiếng mà không có thực chất (thành ngữ); chỉ tồn tại trên danh nghĩa

未亡人
wèi wáng rén

góa phụ (cách tự xưng của người góa phụ thời xưa)

死亡人数
sǐ wáng rén shù

số người chết

死亡率
sǐ wáng lǜ

tỷ lệ tử vong

死亡笔记
sǐ wáng bǐ jì

Death Note, bản dịch của loạt manga đình đám của tác giả ŌBA Tsugumi (bút danh) và họa sĩ OBATA Takeshi

流亡
liú wáng

lưu đày

流亡政府
liú wáng zhèng fǔ

chính phủ lưu vong

消亡
xiāo wáng

tiêu vong

沦亡
lún wáng

(nói về một nước) bị diệt vong

沦没丧亡
lún mò sàng wáng

chết

溺亡
nì wáng

chết đuối

父母双亡
fù mǔ shuāng wáng

mất cả cha lẫn mẹ

生死存亡
shēng sǐ cún wáng

vấn đề sống còn

破亡
pò wáng

diệt vong

精尽人亡
jīng jìn rén wáng

chết vì xuất tinh quá độ

脑死亡
nǎo sǐ wáng

chết não

临床死亡
lín chuáng sǐ wáng

chết lâm sàng

自取灭亡
zì qǔ miè wáng

tự chuốc lấy tai họa (thành ngữ)

兴亡
xīng wáng

hưng vong

若有所亡
ruò yǒu suǒ wáng

xem 若有所失

衰亡
shuāi wáng

suy tàn

覆亡
fù wáng

sụp đổ (của một đế chế)

身亡
shēn wáng

chết

追亡逐北
zhuī wáng zhú běi

đuổi theo và tấn công kẻ thù đang chạy trốn

逃亡者
táo wáng zhě

kẻ trốn chạy

阵亡
zhèn wáng

hy sinh trong trận chiến

阵亡战士纪念日
zhèn wáng zhàn shì jì niàn rì

Ngày Tưởng niệm (ngày lễ của Mỹ)

阵亡者
zhèn wáng zhě

người tử trận

顺我者昌逆我者亡
shùn wǒ zhě chāng nì wǒ zhě wáng

thuận ta thì sống, nghịch ta thì chết