Định nghĩa
- 1. chết
- 2. mất
- 3. vong
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 亡
khóa chuồng sau khi ngựa đã trốn
thương vong
chết
diệt vong
trốn chạy
thất truyền
Ngày Tưởng niệm (ngày lễ của Mỹ)
trốn thoát
kẻ trốn chạy
mất nước
nước mất nhà tan
người mất nước
qua đời
mẹ quá cố
người đã khuất
vong linh
vong hồn
người vì tiền mà chết, chim vì mồi mà vong
người và đàn đều mất (thành ngữ)
đi lưu vong
nguy vong
tồn tại trên danh nghĩa nhưng thực chất đã không còn
chết
Sự hưng vong của đất nước, mỗi người đều có trách nhiệm
nước mất nhà tan
rơi xuống chết
chết não
Sự hưng vong của thiên hạ, mỗi người đều có trách nhiệm (thành ngữ). Mọi người đều chịu trách nhiệm về sự thịnh vượng của xã hội.
chết yểu
sống hay chết
vấn đề sống còn
gia đình tan nát, người chết (thành ngữ); phá sản và mồ côi
tổ chức cứu quốc chống Nhật
phong trào kháng Nhật cứu nước
cứu vong
bị đánh bại và tan rã
phân tán và mất mát
chết yểu
chỉ có tiếng mà không có thực chất (thành ngữ); chỉ tồn tại trên danh nghĩa
góa phụ (cách tự xưng của người góa phụ thời xưa)
số người chết
tỷ lệ tử vong
Death Note, bản dịch của loạt manga đình đám của tác giả ŌBA Tsugumi (bút danh) và họa sĩ OBATA Takeshi
lưu đày
chính phủ lưu vong
tiêu vong
(nói về một nước) bị diệt vong
chết
chết đuối
mất cả cha lẫn mẹ
vấn đề sống còn
diệt vong
chết vì xuất tinh quá độ
chết não
chết lâm sàng
tự chuốc lấy tai họa (thành ngữ)
hưng vong
xem 若有所失
suy tàn
sụp đổ (của một đế chế)
chết
đuổi theo và tấn công kẻ thù đang chạy trốn
kẻ trốn chạy
hy sinh trong trận chiến
Ngày Tưởng niệm (ngày lễ của Mỹ)
người tử trận
thuận ta thì sống, nghịch ta thì chết