Bỏ qua đến nội dung

rén

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhân
  2. 2. nhân từ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
无需 慈。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9965453)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 仁

仁慈
rén cí

nhân từ

见仁见智
jiàn rén jiàn zhì

mỗi người có một ý kiến

一视同仁
yī shì tóng rén

đối xử công bằng với mọi người

不仁
bù rén

bất nhân

不成功便成仁
bù chéng gōng biàn chéng rén

không thành công thì thành nhân

仁丹
rén dān

Nhân đan

仁人君子
rén rén jūn zǐ

người nhân đức, quân tử

仁人志士
rén rén zhì shì

nhân nhân chí sĩ

仁人义士
rén rén yì shì

nhân nghĩa chi sĩ

仁兄
rén xiōng

bạn thân mến

仁化
rén huà

xem 仁化縣|仁化县

仁化县
rén huà xiàn

huyện Nhân Hóa

仁厚
rén hòu

nhân hậu

仁和
rén hé

quận Nhân Hòa

仁和区
rén hé qū

khu Nhân Hòa

仁和县
rén hé xiàn

huyện Nhân Hòa

仁寿
rén shòu

huyện Nhân Thọ

仁寿县
rén shòu xiàn

huyện Nhân Thọ

仁川
rén chuān

Incheon (thành phố trực thuộc trung ương của Hàn Quốc, nằm ở tỉnh Gyeonggi)

仁川市
rén chuān shì

Thành phố Incheon

仁川广域市
rén chuān guǎng yù shì

Incheon (thành phố đô thị tại Hàn Quốc)

仁布
rén bù

huyện Nhân Bố

仁布县
rén bù xiàn

huyện Rinbung

仁弟
rén dì

bạn trẻ thân mến

仁德
rén dé

nhân đức

仁心仁术
rén xīn rén shù

nhân tâm nhân thuật

仁惠
rén huì

nhân từ

仁爱
rén ài

lòng nhân ái

仁爱区
rén ài qū

Khu Nhân Ái

仁爱乡
rén ài xiāng

Nhân Ái Hương

仁怀
rén huái

Nhân Hoài

仁怀市
rén huái shì

Nhân Hoài thị

仁怀县
rén huái xiàn

huyện Nhân Hoài

仁政
rén zhèng

chính sách nhân từ

仁武
rén wǔ

Nhân Vũ

仁武乡
rén wǔ xiāng

Nhân Vũ hương

仁民爱物
rén mín ài wù

nhân dân ái vật

仁波切
rén bō qiè

Rinpoche (danh hiệu tôn kính trong Phật giáo Tây Tạng)

仁义
rén yì

nhân nghĩa

仁义
rén yi

nhân nghĩa

仁义道德
rén yì dào dé

nhân nghĩa đạo đức

仁者见仁,智者见智
rén zhě jiàn rén , zhì zhě jiàn zhì

nhân giả kiến nhân, trí giả kiến trí

仁至义尽
rén zhì yì jìn

nhân chí nghĩa tận

仁术
rén shù

nhân thuật

仁言利博
rén yán lì bó

Lời nhân từ có lợi cho mọi người

假仁假义
jiǎ rén jiǎ yì

giả nhân giả nghĩa

同仁
tóng rén

đồng nhân

同仁堂
tóng rén táng

Nhà Đồng Nhân Đường

同仁县
tóng rén xiàn

huyện Đồng Nhân

吴仁宝
wú rén bǎo

Ngô Nhân Bảo

嘉仁
jiā rén

Yoshihito, tên riêng của Thiên hoàng Taishō (1879-1926), trị vì 1912-1926

噶拉·多杰·仁波切
gá lā · duō jié · rén bō qiè

Garab Dorje Rinpoche, dòng truyền thừa các nhà lãnh đạo tôn giáo Bhutan

好学近乎知,力行近乎仁,知耻近乎勇
hào xué jìn hū zhī , lì xíng jìn hū rén , zhī chǐ jìn hū yǒng

yêu thích học tập gần với trí tuệ, nỗ lực thực hành gần với nhân đức, biết xấu hổ gần với dũng cảm (Khổng Tử)

妇人之仁
fù rén zhī rén

xu hướng quá mức khoan dung (thành ngữ)

安仁
ān rén

huyện An Nhân, thuộc Sâm Châu, Hồ Nam

安仁县
ān rén xiàn

huyện An Nhân, thuộc Sâm Châu, Hồ Nam

宋教仁
sòng jiào rén

Tống Giáo Nhân (1882-1913), chính trị gia đảng cách mạng tham gia cách mạng Tân Hợi 1911, bị ám sát tại Thượng Hải năm 1913

宽大仁爱
kuān dà rén ài

khoan dung và nhân ái

冈仁波齐
gāng rén bō qí

núi Gang Rinpoche ở Tây Tạng

冈仁波齐峰
gāng rén bō qí fēng

Núi Gang Rinpoche hay Núi Kailash (6.638 m) ở Tây Tạng

崇仁
chóng rén

huyện Sùng Nhân ở Phủ Châu, Giang Tây

崇仁县
chóng rén xiàn

huyện Sùng Nhân ở Phủ Châu, Giang Tây

岗仁波齐
gǎng rén bō qí

núi Gang Rinpoche ở Tây Tạng

希仁
xī rén

Xiren, tên tự của Bao Zheng (999-1062), quan lại Bắc Tống nổi tiếng về sự liêm chính

康广仁
kāng guǎng rén

Khang Quảng Nhân (1867-1898), em trai của Khang Hữu Vi và là một trong Lục quân tử Mậu Tuất của phong trào cải cách thất bại năm 1898

德仁
dé rén

Naruhito (1960-), Nhật Hoàng từ năm 2019

志士仁人
zhì shì rén rén

người có chí hướng và nhân đức (thành ngữ); người có lý tưởng cao cả

应仁之乱
yīng rén zhī luàn

Chiến tranh Ōnin 1467-1477 giữa các phe phái của Mạc phủ Ashikaga

怀仁
huái rén

huyện Hoài Nhân ở Sóc Châu, Sơn Tây

怀仁堂
huái rén táng

Hoa Nhân Đường, một tòa nhà trong Trung Nam Hải, được dùng làm nơi họp chính của Bộ Chính trị Đảng Cộng sản Trung Quốc

怀仁县
huái rén xiàn

huyện Hòai Nhân ở Sóc Châu, Sơn Tây

成仁
chéng rén

hy sinh vì chính nghĩa

昂仁
áng rén

huyện Ngamring, Tây Tạng

昂仁县
áng rén xiàn

huyện Ngamring, Tây Tạng

明仁
míng rén

Akihito, tên riêng của Thiên hoàng Heisei của Nhật Bản (1933-), trị vì 1989-2019

明仁宗
míng rén zōng

Minh Nhân Tông, miếu hiệu của Minh Thành Tổ Chu Cao Sí

曾繁仁
zēng fán rén

Zeng Fanren, hiệu trưởng Đại học Sơn Đông từ tháng 2 năm 1998 đến tháng 7 năm 2000

李宗仁
lǐ zōng rén

Lý Tông Nhân (1891-1969), lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây

杏仁
xìng rén

hạnh nhân

杏仁核
xìng rén hé

hạch hạnh nhân

杏仁豆腐
xìng rén dòu fu

sữa đậu hũ hạnh nhân

杏仁体
xìng rén tǐ

hạch hạnh nhân

松仁
sōng rén

hạt thông

果仁
guǒ rén

nhân quả

核仁
hé rén

hạch nhân (trong nhân tế bào)

核桃仁
hé tao rén

nhân quả óc chó

桓仁
huán rén

huyện tự trị Mãn Châu Hoàn Nhân tại Bản Khê, Liêu Ninh

桓仁满族自治县
huán rén mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Hoàn Nhân tại Bản Khê, Liêu Ninh

桓仁县
huán rén xiàn

huyện tự trị người Mãn Hoàn Nhân tại Bản Khê, Liêu Ninh

杨守仁
yáng shǒu rén

Dương Thủ Nhân (1912-2005), nhà khoa học nông nghiệp Trung Quốc

榛仁
zhēn rén

nhân hạt phỉ

荣毅仁
róng yì rén

Rong Yiren (1916-2005), Phó Chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ 1993 đến 1998, có vai trò quan trọng trong việc mở cửa nền kinh tế Trung Quốc cho các nhà đầu tư phương Tây

欧仁
ōu rén

Eugene (tên riêng)

歪果仁
wāi guǒ rén

người nước ngoài (tiếng lóng Internet)

归仁
guī rén

Quy Nhơn, một quận ở Đài Nam, Đài Loan

杀身成仁
shā shēn chéng rén

chết vì nghĩa; hy sinh vì nhân nghĩa

永仁
yǒng rén

huyện Vĩnh Nhân thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng, Vân Nam

永仁县
yǒng rén xiàn

huyện Vĩnh Nhân

求仁得仁
qiú rén dé rén

cầu nhân đắc nhân (thành ngữ): tìm điều nhân nghĩa thì đạt được điều nhân nghĩa

为仁不富
wéi rén bù fù

người giàu khó mà nhân từ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); lạc đà chui lỗ kim còn dễ hơn người giàu vào nước thiên đàng (Ma-thi-ơ 19:24)

为富不仁
wéi fù bù rén

giàu có nhưng không nhân từ

为富不仁,为仁不富
wéi fù bù rén , wéi rén bù fù

người giàu không nhân từ, người nhân từ không giàu (thành ngữ, từ Mạnh Tử); lạc đà chui qua lỗ kim còn dễ hơn người giàu vào nước thiên đàng (Ma-thi-ơ 19:24)

煦仁孑义
xù rén jié yì

lòng nhân nhỏ nhen

狄仁杰
dí rén jié

Địch Nhân Kiệt (607-700), chính trị gia thời Đường, tể tướng dưới thời Võ Tắc Thiên, sau này là anh hùng trong truyền thuyết

玛仁糖
mǎ rén táng

bánh ngọt hạt óc chó truyền thống của Tân Cương

当仁不让
dāng rén bù ràng

không chịu nhường trách nhiệm của mình cho người khác

瞳仁
tóng rén

đồng tử

种仁
zhǒng rén

nhân hạt

约翰·本仁
yuē hàn · běn rén

John Bunyan (1628-1688), nhà văn Thanh giáo người Anh, tác giả của 'Hành trình thiên lý' (Pilgrim's Progress)

索尔仁尼琴
suǒ ěr rén ní qín

Aleksandr Solzhenitsyn (1918-2008), nhà văn Nga, nhà bất đồng chính kiến nổi bật thời Xô Viết, tác giả Quần đảo Gulag

兴仁
xīng rén

huyện Hưng Nhân ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam, Quý Châu

兴仁县
xīng rén xiàn

huyện Hưng Nhân ở châu tự trị Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam, Quý Châu

苦杏仁苷
kǔ xìng rén gān

amygdalin

薏仁
yì rén

hạt ý dĩ

薛仁贵
xuē rén guì

Xue Rengui (614-683), đại tướng nhà Đường

虾仁
xiā rén

thịt tôm

裕仁
yù rén

Hirohito, tên riêng của Thiên hoàng Shōwa (Chiêu Hòa) của Nhật Bản (1901-1989), trị vì 1925-1989

贤淑仁慈
xián shū rén cí

người phụ nữ hiền thục và nhân từ

辅仁大学
fǔ rén dà xué

Đại học Công giáo Phụ Nhân Bắc Kinh (từ 1925), tiền thân của Đại học Sư phạm Bắc Kinh

达仁
dá rén

Daren (huyện Đài Đông, Đài Loan)

达仁乡
dá rén xiāng

xã Daren (hoặc Tajen) thuộc huyện Taitung, đông nam Đài Loan

铜仁
tóng rén

thành phố và khu vực Đồng Nhân ở Quý Châu

铜仁地区
tóng rén dì qū

khu Tongren ở Quý Châu

铜仁市
tóng rén shì

thành phố Đồng Nhân, thủ phủ của châu Đồng Nhân, Quý Châu

陈仁锡
chén rén xī

Trần Nhân Tích (1581-1636), học giả và tác giả phong phú cuối thời Minh

陈建仁
chén jiàn rén

Trần Kiến Nhân (1951-), chính trị gia Đài Loan, phó tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2016-2020

马俊仁
mǎ jùn rén

Ma Junren (1944-), huấn luyện viên điền kinh Trung Quốc

麻木不仁
má mù bù rén

tê liệt, mất cảm giác