Bỏ qua đến nội dung

rèn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhận
  2. 2. giao
  3. 3. để

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
公司 他为经理。
這間圖書館有 何英語雜誌嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 811586)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 任

任职
rènzhí

giữ chức vụ

上任
shàng rèn

nhậm chức

主任
zhǔ rèn

trưởng phòng

任人宰割
rèn rén zǎi gē

bị người khác lợi dụng

任何
rèn hé

bất kỳ

任务
rèn wu

nhiệm vụ

任命
rèn mìng

chỉ định

任性
rèn xìng

ngang bướng

任意
rèn yì

bất kỳ

任期
rèn qī

thời hạn nhiệm kỳ

任重道远
rèn zhòng dào yuǎn

trách nhiệm nặng nề và con đường dài

信任
xìn rèn

tin tưởng

兼任
jiān rèn

kiêm nhiệm

出任
chū rèn

nhậm chức

前任
qián rèn

cựu

胜任
shèng rèn

có năng lực

就任
jiù rèn

nhậm chức

担任
dān rèn

nhận chức vụ

班主任
bān zhǔ rèn

giáo viên chủ nhiệm

现任
xiàn rèn

hiện tại

聘任
pìn rèn

chỉ định

责任
zé rèn

trách nhiệm

连任
lián rèn

lưu nhiệm

重任
zhòng rèn

trách nhiệm nặng nề

下任
xià rèn

người kế nhiệm

不信任动议
bù xìn rèn dòng yì

động cơ bất tín nhiệm

不信任投票
bù xìn rèn tóu piào

bỏ phiếu bất tín nhiệm

不信任案
bù xìn rèn àn

bất tín nhiệm

中航技进出口有限责任公司
zhōng háng jì jìn chū kǒu yǒu xiàn zé rèn gōng sī

Tổng công ty Xuất nhập khẩu Kỹ thuật Hàng không Trung Quốc (CATIC)

任一
rèn yī

bất kỳ

任一个
rèn yī ge

bất kỳ một trong số

任丘市
rén qiū shì

Thành phố Nhâm Khâu

任事
rèn shì

nhận chức vụ quan trọng

任人
rèn rén

bổ nhiệm

任人唯亲
rèn rén wéi qīn

chỉ bổ nhiệm người thân quen

任人唯贤
rèn rén wéi xián

dùng người theo tài đức

任令
rèn lìng

cho phép

任便
rèn biàn

tùy tiện

任侠
rèn xiá

nghĩa hiệp

任免
rèn miǎn

bổ nhiệm và miễn nhiệm

任内
rèn nèi

trong nhiệm kỳ

任其自然
rèn qí zì rán

để mặc tự nhiên

任务栏
rèn wu lán

thanh tác vụ

任务管理器
rèn wu guǎn lǐ qì

trình quản lý tác vụ

任劳任怨
rèn láo rèn yuàn

làm việc vất vả không than phiền

任命状
rèn mìng zhuàng

giấy bổ nhiệm

任咎
rèn jiù

nhận lỗi

任城
rèn chéng

quận Nhâm Thành

任城区
rèn chéng qū

quận Nhâm Thành

任天堂
rèn tiān táng

Nintendo

任安
rén ān

Nhậm An

任从
rèn cóng

tùy ý

任情
rèn qíng

tùy ý thích

任意球
rèn yì qiú

quả đá phạt

任凭
rèn píng

bất kể

任凭风浪起,稳坐钓鱼台
rèn píng fēng làng qǐ , wěn zuò diào yú tái

mặc cho sóng gió nổi lên, vẫn vững ngồi trên đài câu cá

任气
rèn qì

hành động theo cảm tính

任用
rèn yòng

bổ nhiệm

任由
rèn yóu

để mặc

任直
rèn zhí

Nintendo Direct (buổi giới thiệu công bố)

任县
rén xiàn

huyện Nhân

任职期间
rèn zhí qī jiān

nhiệm kỳ

任听
rèn tīng

để mặc

任诞
rèn dàn

phóng túng

任课
rèn kè

giảng dạy

任贤使能
rèn xián shǐ néng

bổ nhiệm người hiền tài và dùng người có năng lực (thành ngữ); bổ nhiệm dựa trên tài năng và phẩm hạnh

任达华
rén dá huá

Diễn viên Hồng Kông

任选
rèn xuǎn

tự do chọn lựa

任重
rèn zhòng

gánh nặng

任随
rèn suí

cho phép

企业社会责任
qǐ yè shè huì zé rèn

trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

候任
hòu rèn

được bổ nhiệm nhưng chưa nhậm chức

充任
chōng rèn

đảm nhiệm

副主任
fù zhǔ rèn

phó chủ nhiệm

力不胜任
lì bù shèng rèn

không đủ sức gánh vác nhiệm vụ

胜任能力
shèng rèn néng lì

năng lực

升任
shēng rèn

được thăng chức lên

卸任
xiè rèn

rời nhiệm sở

受任
shòu rèn

bổ nhiệm

可信任
kě xìn rèn

đáng tin cậy

吴任臣
wú rèn chén

Ngô Nhâm Thần

多任务处理
duō rèn wu chǔ lǐ

đa nhiệm (tin học)

委以重任
wěi yǐ zhòng rèn

giao phó trọng trách

委任
wěi rèn

bổ nhiệm

委任书
wěi rèn shū

thư bổ nhiệm

委任统治
wěi rèn tǒng zhì

ủy trị thống trị (quản lý lãnh thổ)

妇女主任
fù nǚ zhǔ rèn

chủ nhiệm ủy ban phụ nữ địa phương

孔尚任
kǒng shàng rèn

Kong Shangren (1648-1718), nhà soạn kịch và nhà thơ thời Thanh, tác giả của "Đào Hoa Phiến" (The Peach Blossom Fan)

宋任穷
sòng rèn qióng

Tống Nhậm Quỳnh (1909-2005), tướng Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

专任
zhuān rèn

toàn thời gian

常任
cháng rèn

thường trực

常任理事国
cháng rèn lǐ shì guó

nước thành viên thường trực (của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc)

后任
hòu rèn

người kế nhiệm

捷尔任斯克
jié ěr rèn sī kè

Dzerzhinsk, thành phố của Nga

授任
shòu rèn

bổ nhiệm

接任
jiē rèn

tiếp nhận chức vụ

提任
tí rèn

thăng chức và bổ nhiệm

放任
fàng rèn

bỏ mặc

放任政策
fàng rèn zhèng cè

chính sách laissez-faire; không can thiệp

放任自流
fàng rèn zì liú

để mặc ai làm gì thì làm

新任
xīn rèn

mới được bổ nhiệm

时任
shí rèn

khi đó (như trong "chủ tịch khi đó")

有责任
yǒu zé rèn

chịu trách nhiệm

荣任
róng rèn

được bổ nhiệm hoặc thăng chức

历任
lì rèn

(của nhiều người) những người kế tiếp nhau (tổng thống v.v.)

民事责任
mín shì zé rèn

trách nhiệm dân sự (luật)

法律责任
fǎ lǜ zé rèn

trách nhiệm pháp lý

派任
pài rèn

bổ nhiệm

为己任
wéi jǐ rèn

coi đó là trách nhiệm của mình

无任
wú rèn

vô cùng (hài lòng, biết ơn, v.v.)

无任感激
wú rèn gǎn jī

vô cùng biết ơn

特任
tè rèn

bổ nhiệm đặc biệt

特别任务连
tè bié rèn wu lián

Đơn vị Nhiệm vụ Đặc biệt, cảnh sát đặc nhiệm Hồng Kông

知人善任
zhī rén shàn rèn

biết người dùng người; giỏi bổ nhiệm người theo đúng khả năng; đặt đúng người vào đúng vị trí

系主任
xì zhǔ rèn

trưởng khoa

总统任期
zǒng tǒng rèn qī

nhiệm kỳ tổng thống

继任
jì rèn

kế nhiệm ai trong một công việc

继任者
jì rèn zhě

người kế nhiệm

听之任之
tīng zhī rèn zhī

có thái độ mặc kệ

听任
tīng rèn

để mặc (điều gì xảy ra)

自由放任
zì yóu fàng rèn

laissez-faire

莅任
lì rèn

tham dự

词汇判断任务
cí huì pàn duàn rèn wu

nhiệm vụ phán đoán từ vựng (tâm lý học)

调任
diào rèn

điều chuyển

负有责任
fù yǒu zé rèn

có lỗi

负责任
fù zé rèn

chịu trách nhiệm

责任事故
zé rèn shì gù

tai nạn do sơ suất

责任人
zé rèn rén

người chịu trách nhiệm

责任制
zé rèn zhì

chế độ trách nhiệm

责任心
zé rèn xīn

ý thức trách nhiệm

责任感
zé rèn gǎn

ý thức trách nhiệm

责任编辑
zé rèn biān jí

biên tập viên phụ trách

走马上任
zǒu mǎ shàng rèn

nhậm chức; nhận chức vụ

走马到任
zǒu mǎ dào rèn

xem 走馬上任|走马上任

走马赴任
zǒu mǎ fù rèn

xem 走馬上任|走马上任

赴任
fù rèn

đi nhận chức mới

赵元任
zhào yuán rèn

Triệu Nguyên Nhậm (1892-1982), nhà ngôn ngữ học người Mỹ gốc Hoa

轮任
lún rèn

nhiệm kỳ luân phiên

辞任
cí rèn

từ chức

退任
tuì rèn

nghỉ hưu

逃避责任
táo bì zé rèn

trốn tránh trách nhiệm

连带责任
lián dài zé rèn

chịu trách nhiệm liên đới về việc gì đó

离任
lí rèn

rời nhiệm sở

非异人任
fēi yì rén rèn

tự chịu trách nhiệm của mình và không đổ cho người khác (thành ngữ)

首任
shǒu rèn

người đầu tiên được bổ nhiệm vào một chức vụ