Bỏ qua đến nội dung

会哭的孩子有奶吃

huì kū de hái zi yǒu nǎi chī

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nghĩa đen: đứa trẻ khóc được bú mẹ (thành ngữ)
  2. 2. nghĩa bóng: trẻ khóc được bú, ai kêu ca nhiều thì được đáp ứng