Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khóc
  2. 2. khóc lóc
  3. 3. khóc than

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
也无济于事,还是想办法解决问题吧。
孩子 了。
我忍不住 了。
她从小就很娇气,一点小伤就
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1762935)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 哭

哭泣
kū qì

khóc

哭笑不得
kū xiào bù dé

không biết nên cười hay nên khóc

一哭二闹三上吊
yī kū èr nào sān shàng diào

làm ầm ĩ lên (thành ngữ)

同声一哭
tóng shēng yī kū

đồng thanh nhất khốc

哀哭
āi kū

khóc than

哀哭切齿
āi kū qiè chǐ

khóc lóc nghiến răng

哭哭啼啼
kū ku tí tí

khóc lóc không ngừng

哭喊
kū hǎn

khóc thét

哭丧
kū sāng

khóc tang

哭丧棒
kū sāng bàng

gậy tang

哭丧脸
kū sang liǎn

bộ mặt buồn rầu

哭丧着脸
kū sang zhe liǎn

mặt buồn rười rượi

哭天抹泪
kū tiān mǒ lèi

khóc lóc thảm thiết

哭得死去活来
kū de sǐ qù huó lái

khóc thảm thiết

哭墙
kū qiáng

Bức tường Than khóc

哭秋风
kū qiū fēng

nỗi buồn mùa thu

哭穷
kū qióng

kể khổ vì nghèo

哭声
kū shēng

tiếng khóc

哭声震天
kū shēng zhèn tiān

tiếng khóc vang trời

哭腔
kū qiāng

giọng khóc nức nở

哭脸
kū liǎn

khóc lóc

哭诉
kū sù

than khóc

哭灵
kū líng

khóc linh

哭闹
kū nào

khóc lóc om sòm

哭鼻子
kū bí zi

khóc nhè

啼哭
tí kū

khóc

嚎哭
háo kū

khóc lóc

嚎啕大哭
háo táo dà kū

khóc to khóc lớn

大哭
dà kū

khóc to

尖声啼哭
jiān shēng tí kū

rít lên

悲歌当哭
bēi gē dàng kū

hát thay cho khóc (thành ngữ)

爱哭鬼
ài kū guǐ

đứa hay khóc

抱头痛哭
bào tóu tòng kū

khóc lóc thảm thiết

放声大哭
fàng shēng dà kū

bật khóc nức nở

会哭的孩子有奶吃
huì kū de hái zi yǒu nǎi chī

nghĩa đen: đứa trẻ khóc được bú mẹ (thành ngữ)

会哭的孩子有糖吃
huì kū de hái zi yǒu táng chī

nghĩa đen đứa trẻ khóc được kẹo (thành ngữ)

狼号鬼哭
láng háo guǐ kū

tiếng hú của sói, tiếng khóc của quỷ (thành ngữ); tiếng kêu thảm thiết

痛哭
tòng kū

khóc lóc thảm thiết

痛哭流涕
tòng kū liú tì

khóc lóc thảm thiết

号哭
háo kū

khóc to

说哭
shuō kū

làm (ai đó) khóc (vì lời nói cay nghiệt của mình)

猫哭老鼠
māo kū lǎo shǔ

mèo khóc chuột (thành ngữ); giả vờ thương xót một cách đạo đức giả

猫哭耗子
māo kū hào zi

mèo khóc chuột (thành ngữ); giả vờ thương tiếc một cách đạo đức giả

鬼哭狼嚎
guǐ kū láng háo

khóc như quỷ, hú như sói (thành ngữ)