哭
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. khóc; khóc lóc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 哭
khóc; khóc lóc; nức nở
dở khóc dở cười
làm ầm ĩ lên (thành ngữ)
đồng thanh nhất khốc
khóc than
khóc lóc nghiến răng
khóc lóc không ngừng
khóc thét
khóc tang
gậy tang
bộ mặt buồn rầu
mặt buồn rười rượi
khóc lóc thảm thiết
khóc thảm thiết
Bức tường Than khóc
nỗi buồn mùa thu
kể khổ vì nghèo
tiếng khóc
tiếng khóc vang trời
giọng khóc nức nở
khóc lóc
than khóc
khóc linh
khóc lóc om sòm
khóc nhè
khóc
khóc lóc
khóc to khóc lớn
khóc to
rít lên
hát thay cho khóc (thành ngữ)
đứa hay khóc
khóc lóc thảm thiết
bật khóc nức nở
nghĩa đen đứa trẻ khóc được kẹo (thành ngữ)
tiếng hú của sói, tiếng khóc của quỷ (thành ngữ); tiếng kêu thảm thiết
khóc lóc thảm thiết
khóc lóc thảm thiết
khóc to
làm (ai đó) khóc (vì lời nói cay nghiệt của mình)
mèo khóc chuột (thành ngữ); giả vờ thương xót một cách đạo đức giả
mèo khóc chuột (thành ngữ); giả vờ thương tiếc một cách đạo đức giả
khóc như quỷ, hú như sói (thành ngữ)
đừng khóc nữa