Bỏ qua đến nội dung

hái

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. (dạng liên kết) trẻ em

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Rubén 有三個 子。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 343110)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 孩

孩子
hái zi

trẻ em

女孩
nǚ hái

cô gái; thiếu nữ

女孩子
nǚ hái zi

con gái

婴孩
yīng hái

trẻ sơ sinh

孩奴
hái nú

nô lệ của con cái, cha mẹ vất vả làm mọi thứ để đảm bảo hạnh phúc cho con mà bỏ bê nhu cầu của bản thân

孩子们
hái zi men

trẻ em

孩子气
hái zi qì

trẻ con; ngây thơ

孩提
hái tí

trẻ thơ

孩童
hái tóng

trẻ em

小孩
xiǎo hái

trẻ em

小孩堤防
xiǎo hái dí fáng

Kinderdijk, ngôi làng ở Hà Lan với mạng lưới cối xay gió lớn thu hút nhiều khách du lịch

小孩子
xiǎo hái zi

trẻ em

小屁孩
xiǎo pì hái

trẻ con

舍不得孩子套不住狼
shě bù de hái zi tào bù zhù láng

không chịu liều con thì không bắt được sói (tục ngữ)

会哭的孩子有奶吃
huì kū de hái zi yǒu nǎi chī

nghĩa đen: đứa trẻ khóc được bú mẹ (thành ngữ)

会哭的孩子有糖吃
huì kū de hái zi yǒu táng chī

nghĩa đen đứa trẻ khóc được kẹo (thành ngữ)

毛孩子
máo hái zi

(thông tục) trẻ sơ sinh

泥孩
ní hái

búp bê bằng đất sét

熊孩子
xióng hái zi

(phương ngữ) nhóc quỷ; nhóc hư

狼孩
láng hái

đứa trẻ do sói nuôi

猴孩子
hóu hái zi

tiểu quỷ

男孩
nán hái

con trai

男孩子
nán hái zi

con trai

男孩乐队
nán hái yuè duì

ban nhạc nam (loại nhóm nhạc pop)

红孩症
hóng hái zhèng

kwashiorkor (một dạng suy dinh dưỡng)

老婆孩子热炕头
lǎo pó hái zi rè kàng tou

vợ con và giường ấm (thành ngữ)

野孩子
yě hái zǐ

đứa trẻ hoang dã