孩
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. (dạng liên kết) trẻ em
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1Rubén 有三個 孩 子。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 孩
trẻ con; đứa trẻ; đứa nhỏ
bé gái; cô gái
con gái
trẻ sơ sinh
nô lệ của con cái, cha mẹ vất vả làm mọi thứ để đảm bảo hạnh phúc cho con mà bỏ bê nhu cầu của bản thân
trẻ em
trẻ con; ngây thơ
trẻ thơ
trẻ em
trẻ con; đứa trẻ; con nít
Kinderdijk, ngôi làng ở Hà Lan với mạng lưới cối xay gió lớn thu hút nhiều khách du lịch
trẻ em
trẻ con
không chịu liều con thì không bắt được sói (tục ngữ)
nghĩa đen đứa trẻ khóc được kẹo (thành ngữ)
(thông tục) trẻ sơ sinh
búp bê bằng đất sét
(phương ngữ) nhóc quỷ; nhóc hư
đứa trẻ do sói nuôi
tiểu quỷ
bé trai; cậu bé
con trai
ban nhạc nam (loại nhóm nhạc pop)
kwashiorkor (một dạng suy dinh dưỡng)
vợ con và giường ấm (thành ngữ)
đứa trẻ hoang dã
sinh con