Định nghĩa
- 1. (dạng liên kết) trẻ em
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 孩
trẻ em
cô gái; thiếu nữ
con gái
trẻ sơ sinh
nô lệ của con cái, cha mẹ vất vả làm mọi thứ để đảm bảo hạnh phúc cho con mà bỏ bê nhu cầu của bản thân
trẻ em
trẻ con; ngây thơ
trẻ thơ
trẻ em
trẻ em
Kinderdijk, ngôi làng ở Hà Lan với mạng lưới cối xay gió lớn thu hút nhiều khách du lịch
trẻ em
trẻ con
không chịu liều con thì không bắt được sói (tục ngữ)
nghĩa đen: đứa trẻ khóc được bú mẹ (thành ngữ)
nghĩa đen đứa trẻ khóc được kẹo (thành ngữ)
(thông tục) trẻ sơ sinh
búp bê bằng đất sét
(phương ngữ) nhóc quỷ; nhóc hư
đứa trẻ do sói nuôi
tiểu quỷ
con trai
con trai
ban nhạc nam (loại nhóm nhạc pop)
kwashiorkor (một dạng suy dinh dưỡng)
vợ con và giường ấm (thành ngữ)
đứa trẻ hoang dã