住房和城乡建设部
Định nghĩa
- 1. Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị - Nông thôn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ cấu thành 住房和城乡建设部
nhà ở; chỗ ở
và
họa thơ đáp lại theo cùng vần
ù
trộn chất bột với nước
trộn (các nguyên liệu) với nhau
thành phố; thành thị; thị trấn
thành thị và nông thôn
xây dựng; xây cất; dựng lên
xây dựng; kiến thiết
thiết lập; đặt ra
bộ; ban; vụ
nông thôn; làng quê
nhà
ở