Định nghĩa
- 1. nhà
- 2. phòng
- 3. chi nhánh của một gia đình lớn
- 4. lượng từ cho thành viên gia đình (hoặc vợ lẽ)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 房
nhà ở
phòng tập thể dục
phòng khách sạn
bếp
giá nhà
bất động sản
nhà
nhà
chủ nhà
tiền thuê nhà
phòng
nhà mới
phòng học
nhà nhiều tầng
khoa
văn phòng vé
tiền riêng
phòng KTV
một phòng ngủ và một phòng khách
ba ngày không đánh, leo lên nóc nhà bóc ngói
xem 正房
vú
chụp nhũ ảnh
chi thứ
người cho thuê lại
nhà cũ
Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị - Nông thôn
mua nhà trả góp
buồng phản hồi thông tin
phòng phụ
nhà xác
văn phòng
nhà công cộng
nhà ở công cộng
nhà hợp tác xã
điều hòa không khí
làm mát và sưởi ấm
ngủ phòng riêng
phòng tra tấn
tiền phòng
lập kỷ lục doanh thu phòng vé
khoang riêng
nhà nguy hiểm
quan hệ vợ chồng
căn hộ
phụ phí phòng đơn
động phòng
bị giam giữ
họ hàng xa (cùng họ)
(từ mới khoảng 2020) (của người nổi tiếng) bị sụp đổ danh tiếng do scandal
vợ kế (của người góa vợ)
phòng khách sạn có một giường đôi (hoặc giường cỡ queen hoặc king)
căn hộ
bà chủ nhà (nữ)
bầu nhụy (thực vật học)
ở nhà một mình (khi chồng vắng nhà)
phòng chăm sóc giảm nhẹ
Chánh văn phòng Nội các (Nhật Bản)
dịch vụ phòng
nhà tranh
sủng thiếp được sủng ái đặc biệt (thành ngữ)
xưởng
quận Bình Phòng của Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang
khu Bình Phòng của Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang
kho hàng
cánh nhà (của nhà truyền thống)
nhà ở giá thuê thấp
nhà xưởng; nhà máy
phòng bếp hoàng gia
trái tim (nơi chứa đựng cảm xúc)
rung nhĩ
phòng được xây dựng bên trong một phòng hiện có
chủ nhà cho thuê
quan hệ tình dục
suy giảm tinh thận do phòng lao quá độ (Đông y)
thẻ phòng (trong khách sạn)
Freddie Mac, công ty thế chấp Hoa Kỳ
xem 戶型|户型
văn khế nhà đất
nô lệ của khoản thế chấp
người thuê nhà
phòng
môi giới nhà ở
quận Phòng Sơn, Bắc Kinh, trước đây là huyện Phòng Sơn
quận Phòng Sơn, Bắc Kinh, trước đây là huyện Phòng Sơn
thị trường bất động sản
mái hiên
Phòng Huyền Linh (579-648), nhà sử học thời Đường, biên soạn Tấn thư
bất động sản
môi giới bất động sản
giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
huyện Phòng, thuộc Thập Yển, Hồ Bắc
nhà cửa
(thuyền) cabin
khoản vay mua nhà
tiền phòng
xe lưu trú
tiền phòng
cửa phòng
nóc nhà
ma quỷ nhà đất, nhà phát triển bất động sản hoặc môi giới bị cáo buộc thao túng thị trường bất động sản có lợi cho họ
nghĩa đen: đổ lỗi cho nhà vệ sinh vì mình khó đi đại tiện (thành ngữ)
thuê nhà chung với người khác để chia sẻ chi phí
du lịch đổi nhà
lấy làm thiếp
bốn món quý trong phòng văn, gồm bút, mực, giấy và nghiên
sưởi ấm
phòng tiếp tân cho quan lại (thời xưa)
căn hộ giao trong tương lai
nhà tạm làm bằng ván gỗ hoặc vật liệu tạm bợ khác
kiểm tra phòng
nhà kho
phòng máy
khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn
nhà chính (trong nhà truyền thống)
nhà xác
nhà dân
phòng giặt
phòng trong kín đáo
phòng tân hôn và nến trang trí
đêm tân hôn
nhà lắp ghép
nhà lắp ghép
đầu cơ bất động sản
phòng sấy
doanh trại
phòng giam
(của người phụ nữ đã kết hôn) ở nhà một mình
nhà tù
căn hộ đã hoàn thiện
nhà lợp ngói
Vã Phòng Điếm, thành phố cấp huyện thuộc Đại Liên, Liêu Ninh
thành phố cấp huyện Oa Phòng Điếm, thuộc Đại Liên, Liêu Ninh
phòng sinh (trong bệnh viện)
khoang mắt
thủy dịch
phòng ngủ
phòng trong thiền viện Phật giáo
nhà riêng
riêng tư
thuê nhà
phòng trống
nhà máy đường
nghe lén bên ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian)
phòng ngủ
mặt tiền cửa hàng
cabin (của máy bay hoặc tàu thủy)
nhà kính
nhà vệ sinh (ở nông thôn, lối nói tránh)
người phục vụ
xây nhà
hiệu thuốc
tổ ong
tổ ong
quan hệ tình dục (cách nói lịch sự)
phòng hành lý
đặt phòng
mua nhà
phòng kế toán (thời xưa)
nhảy lò cò
nhảy qua nhà vượt mái (thành ngữ); phóng qua mái nhà (của kẻ trộm và hiệp khách trong tiểu thuyết)
nhà để xe
nhà nông
trả phòng
nhận nuôi
họ hàng xa
cửa hàng
khách sạn tính giờ
nhà gác cổng
xem 開房間|开房间
thuê phòng khách sạn
phòng khuê phòng
cung A Phòng, quần thể cung điện ở phía tây Tây An do Tần Thủy Hoàng xây dựng
phòng tắm nắng
phòng trọ
phòng đôi
phòng hai giường
kho chứa thực phẩm
chuồng ngựa
xem 鬧洞房|闹洞房
xem 鬧洞房|闹洞房
quấy rối phòng tân hôn (tục lệ Trung Quốc, khách trêu đùa và chơi khăm cô dâu chú rể)
chuồng bồ câu
tiệm bánh mì