Bỏ qua đến nội dung

fáng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhà
  2. 2. phòng
  3. 3. chi nhánh của một gia đình lớn
  4. 4. lượng từ cho thành viên gia đình (hoặc vợ lẽ)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
單人 還是雙人 ?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 842470)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 房

住房
zhù fáng

nhà ở

健身房
jiàn shēn fáng

phòng tập thể dục

客房
kè fáng

phòng khách sạn

厨房
chú fáng

bếp

房价
fáng jià

giá nhà

房地产
fáng dì chǎn

bất động sản

房子
fáng zi

nhà

房屋
fáng wū

nhà

房东
fáng dōng

chủ nhà

房租
fáng zū

tiền thuê nhà

房间
fáng jiān

phòng

新房
xīn fáng

nhà mới

书房
shū fáng

phòng học

楼房
lóu fáng

nhà nhiều tầng

病房
bìng fáng

khoa

票房
piào fáng

văn phòng vé

私房钱
sī fáng qián

tiền riêng

K房
k fáng

phòng KTV

一房一厅
yī fáng yī tīng

một phòng ngủ và một phòng khách

三天不打,上房揭瓦
sān tiān bù dǎ , shàng fáng jiē wǎ

ba ngày không đánh, leo lên nóc nhà bóc ngói

上房
shàng fáng

xem 正房

乳房
rǔ fáng

乳房摄影
rǔ fáng shè yǐng

chụp nhũ ảnh

二房
èr fáng

chi thứ

二房东
èr fáng dōng

người cho thuê lại

二手房
èr shǒu fáng

nhà cũ

住房和城乡建设部
zhù fáng hé chéng xiāng jiàn shè bù

Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị - Nông thôn

供房
gōng fáng

mua nhà trả góp

信息茧房
xìn xī jiǎn fáng

buồng phản hồi thông tin

偏房
piān fáng

phòng phụ

停尸房
tíng shī fáng

nhà xác

公事房
gōng shì fáng

văn phòng

公房
gōng fáng

nhà công cộng

公租房
gōng zū fáng

nhà ở công cộng

共建房
gòng jiàn fáng

nhà hợp tác xã

冷房
lěng fáng

điều hòa không khí

冷暖房
lěng nuǎn fáng

làm mát và sưởi ấm

分房
fēn fáng

ngủ phòng riêng

刑房
xíng fáng

phòng tra tấn

前房角
qián fáng jiǎo

tiền phòng

创下高票房
chuàng xià gāo piào fáng

lập kỷ lục doanh thu phòng vé

包房
bāo fáng

khoang riêng

危房
wēi fáng

nhà nguy hiểm

同房
tóng fáng

quan hệ vợ chồng

单元房
dān yuán fáng

căn hộ

单房差
dān fáng chā

phụ phí phòng đơn

圆房
yuán fáng

động phòng

坐班房
zuò bān fáng

bị giam giữ

堂房
táng fáng

họ hàng xa (cùng họ)

塌房
tā fáng

(từ mới khoảng 2020) (của người nổi tiếng) bị sụp đổ danh tiếng do scandal

填房
tián fáng

vợ kế (của người góa vợ)

大床房
dà chuáng fáng

phòng khách sạn có một giường đôi (hoặc giường cỡ queen hoặc king)

套房
tào fáng

căn hộ

女房东
nǚ fáng dōng

bà chủ nhà (nữ)

子房
zǐ fáng

bầu nhụy (thực vật học)

守空房
shǒu kōng fáng

ở nhà một mình (khi chồng vắng nhà)

安宁病房
ān níng bìng fáng

phòng chăm sóc giảm nhẹ

官房长官
guān fáng zhǎng guān

Chánh văn phòng Nội các (Nhật Bản)

客房服务
kè fáng fú wù

dịch vụ phòng

寮房
liáo fáng

nhà tranh

宠擅专房
chǒng shàn zhuān fáng

sủng thiếp được sủng ái đặc biệt (thành ngữ)

工房
gōng fáng

xưởng

平房
píng fáng

quận Bình Phòng của Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang

平房区
píng fáng qū

khu Bình Phòng của Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang

库房
kù fáng

kho hàng

厢房
xiāng fáng

cánh nhà (của nhà truyền thống)

廉租房
lián zū fáng

nhà ở giá thuê thấp

厂房
chǎng fáng

nhà xưởng; nhà máy

御膳房
yù shàn fáng

phòng bếp hoàng gia

心房
xīn fáng

trái tim (nơi chứa đựng cảm xúc)

心房颤动
xīn fáng chàn dòng

rung nhĩ

房中房
fáng zhōng fáng

phòng được xây dựng bên trong một phòng hiện có

房主
fáng zhǔ

chủ nhà cho thuê

房事
fáng shì

quan hệ tình dục

房劳
fáng láo

suy giảm tinh thận do phòng lao quá độ (Đông y)

房卡
fáng kǎ

thẻ phòng (trong khách sạn)

房地美
fáng dì měi

Freddie Mac, công ty thế chấp Hoa Kỳ

房型
fáng xíng

xem 戶型|户型

房契
fáng qì

văn khế nhà đất

房奴
fáng nú

nô lệ của khoản thế chấp

房客
fáng kè

người thuê nhà

房室
fáng shì

phòng

房屋中介
fáng wū zhōng jiè

môi giới nhà ở

房山
fáng shān

quận Phòng Sơn, Bắc Kinh, trước đây là huyện Phòng Sơn

房山区
fáng shān qū

quận Phòng Sơn, Bắc Kinh, trước đây là huyện Phòng Sơn

房市
fáng shì

thị trường bất động sản

房檐
fáng yán

mái hiên

房玄龄
fáng xuán líng

Phòng Huyền Linh (579-648), nhà sử học thời Đường, biên soạn Tấn thư

房产
fáng chǎn

bất động sản

房产中介
fáng chǎn zhōng jiè

môi giới bất động sản

房产证
fáng chǎn zhèng

giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở

房县
fáng xiàn

huyện Phòng, thuộc Thập Yển, Hồ Bắc

房舍
fáng shè

nhà cửa

房舱
fáng cāng

(thuyền) cabin

房贷
fáng dài

khoản vay mua nhà

房费
fáng fèi

tiền phòng

房车
fáng chē

xe lưu trú

房钱
fáng qián

tiền phòng

房门
fáng mén

cửa phòng

房顶
fáng dǐng

nóc nhà

房魔
fáng mó

ma quỷ nhà đất, nhà phát triển bất động sản hoặc môi giới bị cáo buộc thao túng thị trường bất động sản có lợi cho họ

拉不出屎来怨茅房
lā bù chū shǐ lái yuàn máo fáng

nghĩa đen: đổ lỗi cho nhà vệ sinh vì mình khó đi đại tiện (thành ngữ)

拼房
pīn fáng

thuê nhà chung với người khác để chia sẻ chi phí

换房旅游
huàn fáng lǚ yóu

du lịch đổi nhà

收房
shōu fáng

lấy làm thiếp

文房四宝
wén fáng sì bǎo

bốn món quý trong phòng văn, gồm bút, mực, giấy và nghiên

暖房
nuǎn fáng

sưởi ấm

朝房
cháo fáng

phòng tiếp tân cho quan lại (thời xưa)

期房
qī fáng

căn hộ giao trong tương lai

板房
bǎn fáng

nhà tạm làm bằng ván gỗ hoặc vật liệu tạm bợ khác

查房
chá fáng

kiểm tra phòng

栈房
zhàn fáng

nhà kho

机房
jī fáng

phòng máy

次级房屋信贷危机
cì jí fáng wū xìn dài wēi jī

khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn

正房
zhèng fáng

nhà chính (trong nhà truyền thống)

殓房
liàn fáng

nhà xác

民房
mín fáng

nhà dân

洗衣房
xǐ yī fáng

phòng giặt

洞房
dòng fáng

phòng trong kín đáo

洞房花烛
dòng fáng huā zhú

phòng tân hôn và nến trang trí

洞房花烛夜
dòng fáng huā zhú yè

đêm tân hôn

活动房
huó dòng fáng

nhà lắp ghép

活动房屋
huó dòng fáng wū

nhà lắp ghép

炒房
chǎo fáng

đầu cơ bất động sản

烤房
kǎo fáng

phòng sấy

营房
yíng fáng

doanh trại

牢房
láo fáng

phòng giam

独守空房
dú shǒu kōng fáng

(của người phụ nữ đã kết hôn) ở nhà một mình

班房
bān fáng

nhà tù

现房
xiàn fáng

căn hộ đã hoàn thiện

瓦房
wǎ fáng

nhà lợp ngói

瓦房店
wǎ fáng diàn

Vã Phòng Điếm, thành phố cấp huyện thuộc Đại Liên, Liêu Ninh

瓦房店市
wǎ fáng diàn shì

thành phố cấp huyện Oa Phòng Điếm, thuộc Đại Liên, Liêu Ninh

产房
chǎn fáng

phòng sinh (trong bệnh viện)

眼房
yǎn fáng

khoang mắt

眼房水
yǎn fáng shuǐ

thủy dịch

睡房
shuì fáng

phòng ngủ

禅房
chán fáng

phòng trong thiền viện Phật giáo

私房
sī fáng

nhà riêng

私房
sī fang

riêng tư

租房
zū fáng

thuê nhà

空房间
kōng fáng jiān

phòng trống

糖房
táng fáng

nhà máy đường

听房
tīng fáng

nghe lén bên ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian)

卧房
wò fáng

phòng ngủ

临街房
lín jiē fáng

mặt tiền cửa hàng

舱房
cāng fáng

cabin (của máy bay hoặc tàu thủy)

花房
huā fáng

nhà kính

茅房
máo fáng

nhà vệ sinh (ở nông thôn, lối nói tránh)

茶房
chá fáng

người phục vụ

盖房
gài fáng

xây nhà

药房
yào fáng

hiệu thuốc

蜂房
fēng fáng

tổ ong

蜜蜂房
mì fēng fáng

tổ ong

行房
xíng fáng

quan hệ tình dục (cách nói lịch sự)

行李房
xíng li fáng

phòng hành lý

订房
dìng fáng

đặt phòng

买房
mǎi fáng

mua nhà

账房
zhàng fáng

phòng kế toán (thời xưa)

跳房子
tiào fáng zi

nhảy lò cò

蹿房越脊
cuān fáng yuè jǐ

nhảy qua nhà vượt mái (thành ngữ); phóng qua mái nhà (của kẻ trộm và hiệp khách trong tiểu thuyết)

车房
chē fáng

nhà để xe

农房
nóng fáng

nhà nông

退房
tuì fáng

trả phòng

过房
guò fáng

nhận nuôi

远房
yuǎn fáng

họ hàng xa

铺面房
pù miàn fáng

cửa hàng

钟点房
zhōng diǎn fáng

khách sạn tính giờ

门房
mén fáng

nhà gác cổng

开房
kāi fáng

xem 開房間|开房间

开房间
kāi fáng jiān

thuê phòng khách sạn

闺房
guī fáng

phòng khuê phòng

阿房宫
ē páng gōng

cung A Phòng, quần thể cung điện ở phía tây Tây An do Tần Thủy Hoàng xây dựng

阳光房
yáng guāng fáng

phòng tắm nắng

雅房
yǎ fáng

phòng trọ

双人房
shuāng rén fáng

phòng đôi

双床房
shuāng chuáng fáng

phòng hai giường

食物房
shí wù fáng

kho chứa thực phẩm

马房
mǎ fáng

chuồng ngựa

闹房
nào fáng

xem 鬧洞房|闹洞房

闹新房
nào xīn fáng

xem 鬧洞房|闹洞房

闹洞房
nào dòng fáng

quấy rối phòng tân hôn (tục lệ Trung Quốc, khách trêu đùa và chơi khăm cô dâu chú rể)

鸽房
gē fáng

chuồng bồ câu

面包房
miàn bāo fáng

tiệm bánh mì