Định nghĩa
- 1. nghiêng
- 2. đổ
- 3. lật
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 倾
xu hướng
bị phá sản
dốc
lắng nghe
trút bầu tâm sự
đổ thải
yêu từ cái nhìn đầu tiên
xu hướng xấu
khâm phục
đổ
đổ
nghiêng về một bên
hết sức
ngưỡng mộ
nguy cơ sụp đổ
đổ nghiêng
trút bầu tâm sự
trút hết lòng mình
trút hết tâm sự
khuynh hướng
có khuynh hướng
dốc hết túi
khuynh quốc khuynh thành
khắp nơi
khuynh thành khuynh quốc
khuynh gia
đổ cả tổ
kéo cả bầy đến tấn công (thành ngữ)
cả tổ bay ra
ngưỡng mộ hết lòng
trút hết lòng
ngưỡng mộ
độ nghiêng
khâm phục
trút xuống
đổ vào
đổ xuống như thác
mưa như trút nước
mưa như trút nước
dốc hết sức
dốc hết của cải
ngưỡng mộ
lật đổ
lắng tai nghe
lắng tai nghe kỹ
lắng tai nghe
người lắng nghe
gặp gỡ tình cờ
lật úp
góc nghiêng
trò chuyện thân mật
xung đột
hãm hại
sụp đổ
ngả về phía trước
chống bán phá giá
khuynh hữu
đại hạ sắp đổ (thành ngữ); tình thế vô vọng
lở đất
khuynh tả
chủ nghĩa cơ hội tả khuynh
chống lật
chăm chú theo dõi và lắng nghe