倾
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nghiêng
- 2. đổ
- 3. lật
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1倾 听...
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 倾
xu hướng; khuynh hướng
khuynh gia bại sản; tán gia bại sản
nghiêng; xiêu; dốc
lắng nghe
giãi bày; trút bầu tâm sự
bán phá giá
yêu từ cái nhìn đầu tiên
xu hướng xấu
khâm phục
đổ; sụp đổ
đổ
nghiêng về một bên
hết sức
ngưỡng mộ
nguy cơ sụp đổ
đổ nghiêng
trút bầu tâm sự
trút hết lòng mình
trút hết tâm sự
khuynh hướng
có khuynh hướng
dốc hết túi
khuynh quốc khuynh thành
khắp nơi
khuynh thành khuynh quốc
khuynh gia
đổ cả tổ
kéo cả bầy đến tấn công (thành ngữ)
cả tổ bay ra
ngưỡng mộ hết lòng
trút hết lòng
ngưỡng mộ
độ nghiêng
khâm phục
trút xuống
đổ vào
đổ xuống như thác
mưa như trút nước
mưa như trút nước
dốc hết sức
dốc hết của cải
ngưỡng mộ
lật đổ
lắng tai nghe
lắng tai nghe kỹ
lắng tai nghe
người lắng nghe
gặp gỡ tình cờ
lật úp
góc nghiêng
trò chuyện thân mật
xung đột
hãm hại
sụp đổ
ngả về phía trước
chống bán phá giá
khuynh hữu
đại hạ sắp đổ (thành ngữ); tình thế vô vọng
lở đất
khuynh tả
chủ nghĩa cơ hội tả khuynh
chống lật
chăm chú theo dõi và lắng nghe