Định nghĩa
- 1. điển
- 2. kinh điển
- 3. điển lệ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 典
từ điển
điển hình
lễ
mẫu
cổ điển
từ điển
trích dẫn kinh điển
lễ kỷ niệm
cổ điển
từ điển
từ điển bách khoa
kinh điển Phật giáo
nghi lễ
điển hình hóa
công dụng điển hình
sốt xuất huyết điển hình
xem 典當|典当
điển cố
giám thị trại giam
cầm đồ
điển chương
điển tịch
bộ sưu tập hiện vật văn hóa
cầm cố
thanh nhã
văn học cổ điển
nhạc cổ điển
trường phái cổ điển
ngôn ngữ cổ điển
nhạc cổ điển
Athens cổ đại
tiếng lóng
tác phẩm ngụy thư
đại điển; nghi lễ lớn
đám cưới
kinh điển
lễ nhậm chức
Từ điển Khang Hy, được đặt theo tên vua Khang Hy, người đã ra lệnh biên soạn vào năm 1710, chứa 47.035 mục từ đơn lẻ.
từ điển tâm lý
ân điển
điển cố hoặc giai thoại lịch sử, văn học tạo nên một câu nói
sách huấn luyện quân sự
nguyên nhân
kể lại lịch sử nhưng quên tổ tiên (thành ngữ); quên gốc gác của mình
tân cổ điển
chủ nghĩa tân cổ điển
bộ luật dân sự
bách khoa toàn thư Vĩnh Lạc (1408)
bộ luật
từ điển sống
Hán ngữ Đại tự điển, một trong những từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 54.678 (và sau đó là 60.370) mục từ, xuất bản lần đầu từ năm 1986 đến 1990
Hán ngữ Đại từ điển, bộ từ điển tiếng Trung lớn nhất, với hơn 375.000 mục từ, xuất bản lần đầu 1986-1994
Talmud
Thụy Điển
người Thụy Điển
tiếng Thụy Điển
dùng điển tích; dùng câu chữ trong kinh điển
lễ tốt nghiệp
bách khoa toàn thư
từ điển bách khoa
sự huy hoàng lộng lẫy
lễ động thổ
lễ tế tự
lý thuyết trường cổ điển (vật lý)
nghiên cứu điển hình
Wiktionary (từ điển trực tuyến)
kinh điển thiêng liêng
dược điển
từ điển bỏ túi
từ điển học
Từ điển Tài chính Reuters
phim đình đám
giáo lý Phật giáo
kinh điển quan trọng
lễ khai mạc
Athens, thủ đô của Hy Lạp
Athena
Tín Môn thành Athens, vở bi kịch năm 1607 của William Shakespeare
Acropolis (Athens)
từ điển điện tử
viêm phổi không điển hình
viêm phổi không điển hình
từ điển đồng nghĩa
từ điển đồng nghĩa