Bỏ qua đến nội dung

diǎn

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. điển
  2. 2. kinh điển
  3. 3. điển lệ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Tatoeba是一本辭
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1700267)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 典

辞典
cídiǎn

từ điển

典型
diǎn xíng

điển hình

典礼
diǎn lǐ

lễ

典范
diǎn fàn

mẫu

古典
gǔ diǎn

cổ điển

字典
zì diǎn

từ điển

引经据典
yǐn jīng jù diǎn

trích dẫn kinh điển

庆典
qìng diǎn

lễ kỷ niệm

经典
jīng diǎn

cổ điển

词典
cí diǎn

từ điển

事典
shì diǎn

từ điển bách khoa

佛典
fó diǎn

kinh điển Phật giáo

仪典
yí diǎn

nghi lễ

典型化
diǎn xíng huà

điển hình hóa

典型用途
diǎn xíng yòng tú

công dụng điển hình

典型登革热
diǎn xíng dēng gé rè

sốt xuất huyết điển hình

典押
diǎn yā

xem 典當|典当

典故
diǎn gù

điển cố

典狱长
diǎn yù zhǎng

giám thị trại giam

典当
diǎn dàng

cầm đồ

典章
diǎn zhāng

điển chương

典籍
diǎn jí

điển tịch

典藏
diǎn cáng

bộ sưu tập hiện vật văn hóa

典质
diǎn zhì

cầm cố

典雅
diǎn yǎ

thanh nhã

古典文学
gǔ diǎn wén xué

văn học cổ điển

古典乐
gǔ diǎn yuè

nhạc cổ điển

古典派
gǔ diǎn pài

trường phái cổ điển

古典语言
gǔ diǎn yǔ yán

ngôn ngữ cổ điển

古典音乐
gǔ diǎn yīn yuè

nhạc cổ điển

古雅典
gǔ yǎ diǎn

Athens cổ đại

唇典
chún diǎn

tiếng lóng

外典写作
wài diǎn xiě zuò

tác phẩm ngụy thư

大典
dà diǎn

đại điển; nghi lễ lớn

婚典
hūn diǎn

đám cưới

宝典
bǎo diǎn

kinh điển

就职典礼
jiù zhí diǎn lǐ

lễ nhậm chức

康熙字典
kāng xī zì diǎn

Từ điển Khang Hy, được đặt theo tên vua Khang Hy, người đã ra lệnh biên soạn vào năm 1710, chứa 47.035 mục từ đơn lẻ.

心理词典
xīn lǐ cí diǎn

từ điển tâm lý

恩典
ēn diǎn

ân điển

成语典故
chéng yǔ diǎn gù

điển cố hoặc giai thoại lịch sử, văn học tạo nên một câu nói

操典
cāo diǎn

sách huấn luyện quân sự

故典
gù diǎn

nguyên nhân

数典忘祖
shǔ diǎn wàng zǔ

kể lại lịch sử nhưng quên tổ tiên (thành ngữ); quên gốc gác của mình

新古典
xīn gǔ diǎn

tân cổ điển

新古典主义
xīn gǔ diǎn zhǔ yì

chủ nghĩa tân cổ điển

民法典
mín fǎ diǎn

bộ luật dân sự

永乐大典
yǒng lè dà diǎn

bách khoa toàn thư Vĩnh Lạc (1408)

法典
fǎ diǎn

bộ luật

活字典
huó zì diǎn

từ điển sống

汉语大字典
hàn yǔ dà zì diǎn

Hán ngữ Đại tự điển, một trong những từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 54.678 (và sau đó là 60.370) mục từ, xuất bản lần đầu từ năm 1986 đến 1990

汉语大词典
hàn yǔ dà cí diǎn

Hán ngữ Đại từ điển, bộ từ điển tiếng Trung lớn nhất, với hơn 375.000 mục từ, xuất bản lần đầu 1986-1994

犹太法典
yóu tài fǎ diǎn

Talmud

瑞典
ruì diǎn

Thụy Điển

瑞典人
ruì diǎn rén

người Thụy Điển

瑞典语
ruì diǎn yǔ

tiếng Thụy Điển

用典
yòng diǎn

dùng điển tích; dùng câu chữ trong kinh điển

毕业典礼
bì yè diǎn lǐ

lễ tốt nghiệp

百科事典
bǎi kē shì diǎn

bách khoa toàn thư

百科词典
bǎi kē cí diǎn

từ điển bách khoa

盛典
shèng diǎn

sự huy hoàng lộng lẫy

破土典礼
pò tǔ diǎn lǐ

lễ động thổ

祭典
jì diǎn

lễ tế tự

经典场论
jīng diǎn chǎng lùn

lý thuyết trường cổ điển (vật lý)

经典案例
jīng diǎn àn lì

nghiên cứu điển hình

维基词典
wéi jī cí diǎn

Wiktionary (từ điển trực tuyến)

圣典
shèng diǎn

kinh điển thiêng liêng

药典
yào diǎn

dược điển

袖珍辞典
xiù zhēn cí diǎn

từ điển bỏ túi

词典学
cí diǎn xué

từ điển học

路透金融词典
lù tòu jīn róng cí diǎn

Từ điển Tài chính Reuters

邪典电影
xié diǎn diàn yǐng

phim đình đám

释典
shì diǎn

giáo lý Phật giáo

重典
zhòng diǎn

kinh điển quan trọng

开幕典礼
kāi mù diǎn lǐ

lễ khai mạc

雅典
yǎ diǎn

Athens, thủ đô của Hy Lạp

雅典娜
yǎ diǎn nà

Athena

雅典的泰门
yǎ diǎn de tài mén

Tín Môn thành Athens, vở bi kịch năm 1607 của William Shakespeare

雅典卫城
yǎ diǎn wèi chéng

Acropolis (Athens)

电子词典
diàn zǐ cí diǎn

từ điển điện tử

非典
fēi diǎn

viêm phổi không điển hình

非典型肺炎
fēi diǎn xíng fèi yán

viêm phổi không điển hình

类属词典
lèi shǔ cí diǎn

từ điển đồng nghĩa

类语辞典
lèi yǔ cí diǎn

từ điển đồng nghĩa