养
Định nghĩa
- 1. nuôi
- 2. chăm sóc
- 3. đỡ đẻ
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1我在家里 养 了一只猫。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 养
điều dưỡng
bảo dưỡng
sự tu dưỡng
nuôi dưỡng
nuôi dưỡng
tiền trợ cấp nuôi con
nhận nuôi
giáo dục
dinh dưỡng
chữa bệnh
sự tu dưỡng
chăm sóc
nhận nuôi
nuôi dưỡng
nuôi dưỡng
chăn nuôi
chăm sóc
bảo vệ sức khỏe
nuôi dưỡng người già
hưu trí
nhà dưỡng lão
cho ăn
lấy nợ nuôi nợ
lấy thuốc nuôi y
phục hồi và dưỡng sức
cung dưỡng
cúng dường
tu tâm dưỡng tính
tiết kiệm để nuôi dưỡng sự liêm khiết (thành ngữ)
cải tạo lao động
bao nuôi
phụng dưỡng hậu hĩnh nhưng tang lễ tiết kiệm
nuôi dưỡng
nuôi nhốt
môi trường nuôi cấy
dung dịch nuôi cấy (trong phòng thí nghiệm sinh học)
đĩa Petri
phụng dưỡng (cha mẹ già)
nuông chiều kẻ xấu là nuôi dưỡng tội ác (thành ngữ); yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi
được nuông chiều từ nhỏ
nuôi dưỡng
nuôi trong nhà (động vật)
gửi nuôi (trẻ em, thú cưng...)
Bành Dưỡng Âu, tiểu thuyết gia cuối đời Thanh, tác giả của Hắc tịch oan hồn
nuông chiều
nuôi dưỡng
nhận nuôi (một đứa trẻ)
nuôi dưỡng thành người
quyền nuôi dưỡng (con cái)
chăn thả (gia súc, gia cầm) trong môi trường mở
chăn nuôi thả rông (gia cầm, gia súc v.v.)
bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne
nuôi con bằng sữa mẹ
nước cạn không nuôi được cá lớn (thành ngữ)
nuôi trồng thủy sản
nuôi trồng thủy sản nước mặn
tu dưỡng (phẩm chất cá nhân)
nuôi dưỡng
lớp nuôi dưỡng (lớp tế bào ngoài của phôi bám vào tử cung)
suy dinh dưỡng
chất dinh dưỡng
dinh dưỡng học
chuyên gia dinh dưỡng
dung dịch dinh dưỡng
chất dinh dưỡng
chất dinh dưỡng
chăn nuôi
đồ khốn nạn
nuôi dạy (con cái)
nhà điều dưỡng
nhà điều dưỡng
nuôi dưỡng bằng bổng lộc
con dâu bé
con dâu nuôi từ bé
nuôi cấy tế bào
dụng cụ nuôi cấy tế bào
lương thực; thực phẩm; đồ tiếp tế
tự nuôi sống bản thân
sinh vật tự dưỡng
nuôi (gia súc)
bỏ bê cha mẹ nhưng tổ chức tang lễ xa hoa
bồi bổ sức khỏe bằng thuốc bổ hoặc thực phẩm bổ dưỡng
tài trợ
chăm sóc sức khỏe
nuôi (thú vật)
tiền cấp dưỡng sau ly hôn
cho nhận nuôi
chờ thời cơ, ẩn nhẫn chờ cơ hội tái xuất chốn quan trường (thành ngữ)
chăn nuôi thả rông (chăn nuôi gia súc hoặc gia cầm)
nhắm mắt thư giãn
dưỡng bệnh
che giấu tài năng và chờ thời cơ (thành ngữ)
chăm sóc tinh thần và giữ gìn sức khỏe (thành ngữ)
nuôi dưỡng
nuôi dưỡng tuổi già (thành ngữ)
chế độ ăn uống
người trông coi vườn thú
trại chăn nuôi
chăn nuôi gia súc
người nuôi dưỡng
chữa lành vết thương
nuôi quân
nuôi quân nghìn ngày, dùng quân một lúc; (nghĩa bóng) chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ có kết quả
xem 養兵千日,用兵一時|养兵千日,用兵一时
nuôi quân nghìn ngày, dùng trong một buổi sáng (thành ngữ)
chất dinh dưỡng
cải tạo đất (bằng cách luân canh hoặc bón phân)
nuôi lớn
con gái nuôi
con trai nuôi
nuôi gia đình
nuôi gia đình (thành ngữ)
nuôi gia đình (thành ngữ); gặp khó khăn trong việc nuôi sống gia đình
sống như bậc vương giả (thành ngữ)
khuyến khích sự liêm khiết
sự tu dưỡng tinh thần hoặc tâm hồn
chất dinh dưỡng
Yakult (nhãn hiệu sữa lên men của Nhật Bản)
ngành chăn nuôi
mẹ nuôi
ngoại tình (của phụ nữ đã có chồng)
cha nuôi
cách giữ gìn sức khỏe
chế độ ăn uống
được chăm sóc lúc sống và được chôn cất tử tế sau khi chết (thành ngữ)
dưỡng bệnh
nuôi nhọt rước họa (thành ngữ); dung túng điều ác mới nhen nhúm chỉ có thể dẫn đến tai họa
nuôi ung nhọt để lại tai họa (thành ngữ); dung túng điều ác mới nảy sinh chỉ có thể dẫn đến thảm họa
đẹp mắt
nghỉ ngơi
nuôi dưỡng tinh thần và tích lũy sức mạnh (thành ngữ); rèn luyện sức mạnh để chuẩn bị cho cuộc tấn công lớn
chăn nuôi cừu
chăm sóc cha mẹ già và lo việc mai táng sau khi họ qua đời
chế độ lương hưu kép (Trung Quốc)
nuôi dưỡng
trồng hoa
Nuôi hổ gây hại cho thân; ví với việc quá nuông chiều ai đó sẽ gây hại cho mình sau này
nuôi hổ gây họa; nuôi ong tay áo, nuôi khỉ dòm nhà
Nuôi hổ nuốt mình; nếu quá khoan dung với ai, người đó sẽ hại mình về sau
nuôi ong
người nuôi ong
nghề nuôi ong
nuôi tằm
ngành nuôi tằm
bảo dưỡng
phí bảo trì đường bộ (Trung Quốc)
trại gà
dưỡng da
ao nuôi cá
bể cá cảnh
thuần hóa
thuần hóa và nhân giống
cơ sở nhân giống nuôi nhốt; trại chăn nuôi
chính sách lương cao để chống tham nhũng