Bỏ qua đến nội dung

yǎng
HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nuôi
  2. 2. chăm sóc
  3. 3. đỡ đẻ

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我在家里 了一只猫。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 养

休养
xiū yǎng

điều dưỡng

保养
bǎo yǎng

bảo dưỡng

修养
xiū yǎng

sự tu dưỡng

培养
péi yǎng

nuôi dưỡng

抚养
fǔ yǎng

nuôi dưỡng

抚养费
fǔ yǎng fèi

tiền trợ cấp nuôi con

收养
shōu yǎng

nhận nuôi

教养
jiào yǎng

giáo dục

营养
yíng yǎng

dinh dưỡng

疗养
liáo yǎng

chữa bệnh

素养
sù yǎng

sự tu dưỡng

赡养
shàn yǎng

chăm sóc

领养
lǐng yǎng

nhận nuôi

饲养
sì yǎng

nuôi dưỡng

养成
yǎng chéng

nuôi dưỡng

养殖
yǎng zhí

chăn nuôi

养活
yǎng huo

chăm sóc

养生
yǎng shēng

bảo vệ sức khỏe

养老
yǎng lǎo

nuôi dưỡng người già

养老金
yǎng lǎo jīn

hưu trí

养老院
yǎng lǎo yuàn

nhà dưỡng lão

喂养
wèi yǎng

cho ăn

以债养债
yǐ zhài yǎng zhài

lấy nợ nuôi nợ

以药养医
yǐ yào yǎng yī

lấy thuốc nuôi y

休养生息
xiū yǎng shēng xī

phục hồi và dưỡng sức

供养
gōng yǎng

cung dưỡng

供养
gòng yǎng

cúng dường

修心养性
xiū xīn yǎng xìng

tu tâm dưỡng tính

俭以养廉
jiǎn yǐ yǎng lián

tiết kiệm để nuôi dưỡng sự liêm khiết (thành ngữ)

劳动教养
láo dòng jiào yǎng

cải tạo lao động

包养
bāo yǎng

bao nuôi

厚养薄葬
hòu yǎng bó zàng

phụng dưỡng hậu hĩnh nhưng tang lễ tiết kiệm

哺养
bǔ yǎng

nuôi dưỡng

圈养
juàn yǎng

nuôi nhốt

培养基
péi yǎng jī

môi trường nuôi cấy

培养液
péi yǎng yè

dung dịch nuôi cấy (trong phòng thí nghiệm sinh học)

培养皿
péi yǎng mǐn

đĩa Petri

奉养
fèng yǎng

phụng dưỡng (cha mẹ già)

姑息养奸
gū xī yǎng jiān

nuông chiều kẻ xấu là nuôi dưỡng tội ác (thành ngữ); yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi

娇生惯养
jiāo shēng guàn yǎng

được nuông chiều từ nhỏ

安养
ān yǎng

nuôi dưỡng

家养
jiā yǎng

nuôi trong nhà (động vật)

寄养
jì yǎng

gửi nuôi (trẻ em, thú cưng...)

彭养鸥
péng yǎng ōu

Bành Dưỡng Âu, tiểu thuyết gia cuối đời Thanh, tác giả của Hắc tịch oan hồn

惯养
guàn yǎng

nuông chiều

扶养
fú yǎng

nuôi dưỡng

抱养
bào yǎng

nhận nuôi (một đứa trẻ)

抚养成人
fǔ yǎng chéng rén

nuôi dưỡng thành người

抚养权
fǔ yǎng quán

quyền nuôi dưỡng (con cái)

放养
fàng yǎng

chăn thả (gia súc, gia cầm) trong môi trường mở

散养
sǎn yǎng

chăn nuôi thả rông (gia cầm, gia súc v.v.)

杜兴氏肌肉营养不良症
dù xīng shì jī ròu yíng yǎng bù liáng zhèng

bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne

母乳喂养
mǔ rǔ wèi yǎng

nuôi con bằng sữa mẹ

水浅养不住大鱼
shuǐ qiǎn yǎng bù zhù dà yú

nước cạn không nuôi được cá lớn (thành ngữ)

水产养殖
shuǐ chǎn yǎng zhí

nuôi trồng thủy sản

海水养殖
hǎi shuǐ yǎng zhí

nuôi trồng thủy sản nước mặn

涵养
hán yǎng

tu dưỡng (phẩm chất cá nhân)

滋养
zī yǎng

nuôi dưỡng

滋养层
zī yǎng céng

lớp nuôi dưỡng (lớp tế bào ngoài của phôi bám vào tử cung)

营养不良
yíng yǎng bù liáng

suy dinh dưỡng

营养品
yíng yǎng pǐn

chất dinh dưỡng

营养学
yíng yǎng xué

dinh dưỡng học

营养师
yíng yǎng shī

chuyên gia dinh dưỡng

营养液
yíng yǎng yè

dung dịch dinh dưỡng

营养物质
yíng yǎng wù zhì

chất dinh dưỡng

营养素
yíng yǎng sù

chất dinh dưỡng

牧养
mù yǎng

chăn nuôi

狗娘养的
gǒu niáng yǎng de

đồ khốn nạn

生养
shēng yǎng

nuôi dạy (con cái)

疗养所
liáo yǎng suǒ

nhà điều dưỡng

疗养院
liáo yǎng yuàn

nhà điều dưỡng

禄养
lù yǎng

nuôi dưỡng bằng bổng lộc

童养媳
tóng yǎng xí

con dâu bé

童养媳妇
tóng yǎng xí fù

con dâu nuôi từ bé

细胞培养
xì bāo péi yǎng

nuôi cấy tế bào

细胞培养器
xì bāo péi yǎng qì

dụng cụ nuôi cấy tế bào

给养
jǐ yǎng

lương thực; thực phẩm; đồ tiếp tế

自养
zì yǎng

tự nuôi sống bản thân

自养生物
zì yǎng shēng wù

sinh vật tự dưỡng

蓄养
xù yǎng

nuôi (gia súc)

薄养厚葬
bó yǎng hòu zàng

bỏ bê cha mẹ nhưng tổ chức tang lễ xa hoa

补养
bǔ yǎng

bồi bổ sức khỏe bằng thuốc bổ hoặc thực phẩm bổ dưỡng

认养
rèn yǎng

tài trợ

调养
tiáo yǎng

chăm sóc sức khỏe

豢养
huàn yǎng

nuôi (thú vật)

赡养费
shàn yǎng fèi

tiền cấp dưỡng sau ly hôn

送养
sòng yǎng

cho nhận nuôi

遵时养晦
zūn shí yǎng huì

chờ thời cơ, ẩn nhẫn chờ cơ hội tái xuất chốn quan trường (thành ngữ)

野外放养
yě wài fàng yǎng

chăn nuôi thả rông (chăn nuôi gia súc hoặc gia cầm)

闭目养神
bì mù yǎng shén

nhắm mắt thư giãn

静养
jìng yǎng

dưỡng bệnh

韬光养晦
tāo guāng yǎng huì

che giấu tài năng và chờ thời cơ (thành ngữ)

颐性养寿
yí xìng yǎng shòu

chăm sóc tinh thần và giữ gìn sức khỏe (thành ngữ)

颐养
yí yǎng

nuôi dưỡng

颐养天年
yí yǎng tiān nián

nuôi dưỡng tuổi già (thành ngữ)

饮食疗养
yǐn shí liáo yǎng

chế độ ăn uống

饲养员
sì yǎng yuán

người trông coi vườn thú

饲养场
sì yǎng chǎng

trại chăn nuôi

饲养业
sì yǎng yè

chăn nuôi gia súc

饲养者
sì yǎng zhě

người nuôi dưỡng

养伤
yǎng shāng

chữa lành vết thương

养兵
yǎng bīng

nuôi quân

养兵千日,用兵一时
yǎng bīng qiān rì , yòng bīng yī shí

nuôi quân nghìn ngày, dùng quân một lúc; (nghĩa bóng) chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ có kết quả

养兵千日,用在一时
yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī shí

xem 養兵千日,用兵一時|养兵千日,用兵一时

养兵千日,用在一朝
yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī zhāo

nuôi quân nghìn ngày, dùng trong một buổi sáng (thành ngữ)

养分
yǎng fèn

chất dinh dưỡng

养地
yǎng dì

cải tạo đất (bằng cách luân canh hoặc bón phân)

养大
yǎng dà

nuôi lớn

养女
yǎng nǚ

con gái nuôi

养子
yǎng zǐ

con trai nuôi

养家
yǎng jiā

nuôi gia đình

养家活口
yǎng jiā huó kǒu

nuôi gia đình (thành ngữ)

养家糊口
yǎng jiā hú kǒu

nuôi gia đình (thành ngữ); gặp khó khăn trong việc nuôi sống gia đình

养尊处优
yǎng zūn chǔ yōu

sống như bậc vương giả (thành ngữ)

养廉
yǎng lián

khuyến khích sự liêm khiết

养性
yǎng xìng

sự tu dưỡng tinh thần hoặc tâm hồn

养料
yǎng liào

chất dinh dưỡng

养乐多
yǎng lè duō

Yakult (nhãn hiệu sữa lên men của Nhật Bản)

养殖业
yǎng zhí yè

ngành chăn nuôi

养母
yǎng mǔ

mẹ nuôi

养汉
yǎng hàn

ngoại tình (của phụ nữ đã có chồng)

养父
yǎng fù

cha nuôi

养生之道
yǎng shēng zhī dào

cách giữ gìn sức khỏe

养生法
yǎng shēng fǎ

chế độ ăn uống

养生送死
yǎng shēng sòng sǐ

được chăm sóc lúc sống và được chôn cất tử tế sau khi chết (thành ngữ)

养病
yǎng bìng

dưỡng bệnh

养痈贻患
yǎng yōng yí huàn

nuôi nhọt rước họa (thành ngữ); dung túng điều ác mới nhen nhúm chỉ có thể dẫn đến tai họa

养痈遗患
yǎng yōng yí huàn

nuôi ung nhọt để lại tai họa (thành ngữ); dung túng điều ác mới nảy sinh chỉ có thể dẫn đến thảm họa

养眼
yǎng yǎn

đẹp mắt

养神
yǎng shén

nghỉ ngơi

养精蓄锐
yǎng jīng xù ruì

nuôi dưỡng tinh thần và tích lũy sức mạnh (thành ngữ); rèn luyện sức mạnh để chuẩn bị cho cuộc tấn công lớn

养羊
yǎng yáng

chăn nuôi cừu

养老送终
yǎng lǎo sòng zhōng

chăm sóc cha mẹ già và lo việc mai táng sau khi họ qua đời

养老金双轨制
yǎng lǎo jīn shuāng guǐ zhì

chế độ lương hưu kép (Trung Quốc)

养育
yǎng yù

nuôi dưỡng

养花
yǎng huā

trồng hoa

养虎伤身
yǎng hǔ shāng shēn

Nuôi hổ gây hại cho thân; ví với việc quá nuông chiều ai đó sẽ gây hại cho mình sau này

养虎为患
yǎng hǔ wéi huàn

nuôi hổ gây họa; nuôi ong tay áo, nuôi khỉ dòm nhà

养虎遗患
yǎng hǔ yí huàn

Nuôi hổ nuốt mình; nếu quá khoan dung với ai, người đó sẽ hại mình về sau

养蜂
yǎng fēng

nuôi ong

养蜂人
yǎng fēng rén

người nuôi ong

养蜂业
yǎng fēng yè

nghề nuôi ong

养蚕
yǎng cán

nuôi tằm

养蚕业
yǎng cán yè

ngành nuôi tằm

养护
yǎng hù

bảo dưỡng

养路费
yǎng lù fèi

phí bảo trì đường bộ (Trung Quốc)

养鸡场
yǎng jī chǎng

trại gà

养颜
yǎng yán

dưỡng da

养鱼池
yǎng yú chí

ao nuôi cá

养鱼缸
yǎng yú gāng

bể cá cảnh

驯养
xùn yǎng

thuần hóa

驯养繁殖
xùn yǎng fán zhí

thuần hóa và nhân giống

驯养繁殖场
xùn yǎng fán zhí chǎng

cơ sở nhân giống nuôi nhốt; trại chăn nuôi

高薪养廉
gāo xīn yǎng lián

chính sách lương cao để chống tham nhũng