剪
Định nghĩa
- 1. cắt
- 2. kéo
- 3. cắt tỉa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我用 剪 刀 剪 纸。
你想將頭髮 剪 成怎樣?
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 剪
kéo
kéo
cắt băng khánh thành
tỉa
cắt bỏ
khoảng cách kéo
kéo búa bao
cắt
lực cắt
biến dạng cắt
lực cắt
chim xúc cá Ấn Độ
bài báo cắt từ báo
hình cắt giấy
chặn đường cướp của
ứng suất cắt
cắt thành
cắt bỏ
dựng phim
cắt đứt
tỉa cành
nghệ thuật cắt giấy
cắt băng khánh thành
máy cắt cỏ
cắt cỏ trừ gốc
cắt may
bảng tạm
sổ lưu niệm
dựng phim
trừ khử
cắt tóc
oẳn tù tì
trói tay ra sau lưng
kéo lớn
kéo tỉa tóc
cắt móng tay
gội, cắt và sấy tóc
tỉa cành
oẳn tù tì (trò chơi tay)
(điện ảnh) bản dựng thô
cắt ra
mắt sáng trong, long lanh (thành ngữ)