Bỏ qua đến nội dung

jiǎn
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cắt
  2. 2. kéo
  3. 3. cắt tỉa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我用 纸。
你想將頭髮 成怎樣?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 885535)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 剪

剪刀
jiǎn dāo

kéo

剪子
jiǎn zi

kéo

剪彩
jiǎn cǎi

cắt băng khánh thành

修剪
xiū jiǎn

tỉa

删剪
shān jiǎn

cắt bỏ

剪刀差
jiǎn dāo chā

khoảng cách kéo

剪刀石头布
jiǎn dāo shí tou bù

kéo búa bao

剪切
jiǎn qiē

cắt

剪切力
jiǎn qiē lì

lực cắt

剪切形变
jiǎn qiē xíng biàn

biến dạng cắt

剪力
jiǎn lì

lực cắt

剪嘴鸥
jiǎn zuǐ ōu

chim xúc cá Ấn Độ

剪报
jiǎn bào

bài báo cắt từ báo

剪影
jiǎn yǐng

hình cắt giấy

剪径
jiǎn jìng

chặn đường cướp của

剪应力
jiǎn yìng lì

ứng suất cắt

剪成
jiǎn chéng

cắt thành

剪掉
jiǎn diào

cắt bỏ

剪接
jiǎn jiē

dựng phim

剪断
jiǎn duàn

cắt đứt

剪枝
jiǎn zhī

tỉa cành

剪纸
jiǎn zhǐ

nghệ thuật cắt giấy

剪䌽
jiǎn cǎi

cắt băng khánh thành

剪草机
jiǎn cǎo jī

máy cắt cỏ

剪草除根
jiǎn cǎo chú gēn

cắt cỏ trừ gốc

剪裁
jiǎn cái

cắt may

剪贴板
jiǎn tiē bǎn

bảng tạm

剪贴簿
jiǎn tiē bù

sổ lưu niệm

剪辑
jiǎn jí

dựng phim

剪除
jiǎn chú

trừ khử

剪头发
jiǎn tóu fa

cắt tóc

包剪锤
bāo jiǎn chuí

oẳn tù tì

反剪
fǎn jiǎn

trói tay ra sau lưng

大剪刀
dà jiǎn dāo

kéo lớn

打薄剪刀
dǎ báo jiǎn dāo

kéo tỉa tóc

指甲剪
zhǐ jia jiǎn

cắt móng tay

洗剪吹
xǐ jiǎn chuī

gội, cắt và sấy tóc

疏剪
shū jiǎn

tỉa cành

石头、剪子、布
shí tou , jiǎn zi , bù

oẳn tù tì (trò chơi tay)

粗剪
cū jiǎn

(điện ảnh) bản dựng thô

裁剪
cái jiǎn

cắt ra

双瞳剪水
shuāng tóng jiǎn shuǐ

mắt sáng trong, long lanh (thành ngữ)