Bỏ qua đến nội dung

chǎng
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhà máy
  2. 2. xưởng
  3. 3. kho

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

2 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
那家 生产汽车零件。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 厂

出厂
chū chǎng

xuất xưởng

工厂
gōng chǎng

nhà máy

厂商
chǎng shāng

nhà sản xuất

厂家
chǎng jiā

nhà máy

厂长
chǎng zhǎng

giám đốc nhà máy

修理厂
xiū lǐ chǎng

xưởng sửa chữa

修造厂
xiū zào chǎng

xưởng sửa chữa

兵工厂
bīng gōng chǎng

nhà máy vũ khí

出厂价
chū chǎng jià

giá xuất xưởng

出厂设置
chū chǎng shè zhì

cài đặt gốc

加工厂
jiā gōng chǎng

nhà máy chế biến

化工厂
huà gōng chǎng

nhà máy hóa chất

北京汽车制造厂有限公司
běi jīng qì chē zhì zào chǎng yǒu xiàn gōng sī

Công ty TNHH Xưởng chế tạo ô tô Bắc Kinh

印刷厂
yìn shuā chǎng

nhà in

厂字旁
chǎng zì páng

bộ tràng

啤酒厂
pí jiǔ chǎng

nhà máy bia

地热发电厂
dì rè fā diàn chǎng

nhà máy điện địa nhiệt

大厂
dà chǎng

huyện tự trị dân tộc Hồi Đại Xưởng tại Lang Phường, Hà Bắc

大厂回族自治县
dà chǎng huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Đại Xưởng

大厂县
dà chǎng xiàn

huyện tự trị Dại Xưởng (Dachang) của người Hồi tại Lang Phường, Hà Bắc

定点厂
dìng diǎn chǎng

nhà máy được nhà nước chỉ định sản xuất một sản phẩm cụ thể

厂主
chǎng zhǔ

chủ nhà máy

厂史
chǎng shǐ

lịch sử nhà máy

厂址
chǎng zhǐ

địa điểm nhà máy

厂子
chǎng zi

nhà máy (khẩu ngữ)

厂工
chǎng gōng

nhà máy

厂房
chǎng fáng

nhà xưởng; nhà máy

厂牌
chǎng pái

nhãn hiệu (của một sản phẩm)

厂矿
chǎng kuàng

nhà máy và hầm mỏ

厂礼拜
chǎng lǐ bài

ngày nghỉ (làm việc)

厂丝
chǎng sī

tơ xe

厂规
chǎng guī

quy định của nhà máy

染厂
rǎn chǎng

nhà máy nhuộm

核发电厂
hé fā diàn chǎng

nhà máy điện hạt nhân

核电厂
hé diàn chǎng

nhà máy điện hạt nhân

污水处理厂
wū shuǐ chǔ lǐ chǎng

nhà máy xử lý nước thải

汽车厂
qì chē chǎng

nhà máy ô tô

火力发电厂
huǒ lì fā diàn chǎng

nhà máy nhiệt điện

炼油厂
liàn yóu chǎng

nhà máy lọc dầu

炼钢厂
liàn gāng chǎng

nhà máy luyện thép

炼铁厂
liàn tiě chǎng

xưởng luyện sắt

烟厂
yān chǎng

nhà máy thuốc lá

烟花厂
yān huā chǎng

nhà máy pháo hoa

热电厂
rè diàn chǎng

nhà máy nhiệt điện

燃气电厂
rán qì diàn chǎng

nhà máy điện khí

玩具厂
wán jù chǎng

xưởng sản xuất đồ chơi

发电厂
fā diàn chǎng

nhà máy điện

石化厂
shí huà chǎng

nhà máy hóa dầu

粥厂
zhōu chǎng

trung tâm cứu trợ thực phẩm

精炼厂
jīng liàn chǎng

nhà máy lọc dầu

纱厂
shā chǎng

nhà máy bông

纺织厂
fǎng zhī chǎng

nhà máy dệt

组装厂
zǔ zhuāng chǎng

nhà máy lắp ráp

船厂
chuán chǎng

xưởng đóng tàu

血汗工厂
xuè hàn gōng chǎng

xưởng bóc lột

装配工厂
zhuāng pèi gōng chǎng

nhà máy lắp ráp

制片厂
zhì piàn chǎng

xưởng phim

制药厂
zhì yào chǎng

công ty dược phẩm

制造厂
zhì zào chǎng

nhà máy sản xuất

设厂
shè chǎng

thiết lập nhà máy

车厂
chē chǎng

bến xe, kho xe

轧钢厂
zhá gāng chǎng

nhà máy cán thép

造币厂
zào bì chǎng

xưởng đúc tiền

造船厂
zào chuán chǎng

xưởng đóng tàu

酒厂
jiǔ chǎng

nhà máy rượu

锯木厂
jù mù chǎng

xưởng cưa

钢厂
gāng chǎng

nhà máy thép

钢铁厂
gāng tiě chǎng

nhà máy gang thép

关厂
guān chǎng

đóng cửa (nhà máy)

电厂
diàn chǎng

nhà máy điện

风力发电厂
fēng lì fā diàn chǎng

trang trại điện gió

风电厂
fēng diàn chǎng

trang trại gió