Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lịch
  2. 2. trải qua
  3. 3. tất cả
  4. 4. mỗi
  5. 5. mọi
  6. 6. lịch sử

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
她经 过很多困难。
我教 史。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8934293)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 历

来历
lái lì

lịch sử

学历
xué lì

học vấn

日历
rì lì

lịch

历代
lì dài

các triều đại

历来
lì lái

luôn luôn

历史
lì shǐ

lịch sử

历届
lì jiè

các kỳ trước

历时
lì shí

trong thời gian

历程
lì chéng

quá trình

历经
lì jīng

trải qua

简历
jiǎn lì

sơ yếu lý lịch

经历
jīng lì

kinh nghiệm

资历
zī lì

kinh nghiệm

农历
nóng lì

lịch âm

阅历
yuè lì

kinh nghiệm

中国历史博物馆
zhōng guó lì shǐ bó wù guǎn

Bảo tàng Lịch sử Trung Quốc

亚历山大
yà lì shān dà

Alexandros

亚历山大·杜布切克
yà lì shān dà · dù bù qiē kè

Alexander Dubček

亚历山大大帝
yà lì shān dà dà dì

Alexandros Đại đế

亚历山大里亚
yà lì shān dà lǐ yà

Alexandria

亚历山大鹦鹉
yà lì shān dà yīng wǔ

vẹt Alexander

来历不明
lái lì bù míng

không rõ nguồn gốc

修订历史
xiū dìng lì shǐ

lịch sử sửa đổi

公历
gōng lì

dương lịch

册历
cè lì

nhật ký

哈克贝利·芬历险记
hā kè bèi lì · fēn lì xiǎn jì

Những cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn

四分历
sì fēn lì

lịch tứ phân

回顾历史
huí gù lì shǐ

nhìn lại lịch sử

夏历
xià lì

lịch âm truyền thống của Trung Quốc

大明历
dà míng lì

Đại Minh lịch, lịch Trung Quốc thế kỷ 5 do Tổ Xung Chi thiết lập

天路历程
tiān lù lì chéng

Hành trình người hành hương, tiểu thuyết 1678 của John Bunyan (bản dịch tiếng Trung đầu tiên 1851)

妙妙熊历险记
miào miào xióng lì xiǎn jì

Cuộc phiêu lưu của Gấu Gummi (loạt phim hoạt hình Disney)

履历
lǚ lì

lý lịch (học vấn và công việc)

履历片
lǚ lì piàn

sơ yếu lý lịch

履历表
lǚ lì biǎo

sơ yếu lý lịch

年历
nián lì

lịch năm

庆历新政
qìng lì xīn zhèng

cải cách thất bại của chính quyền Bắc Tống năm 1043

挂历
guà lì

lịch treo tường

新历
xīn lì

lịch Gregory

星历
xīng lì

lịch thiên văn

历年
lì nián

năm dương lịch

历数
lì shù

chuyển động của các thiên thể

历书
lì shū

lịch

历法
lì fǎ

khoa học về lịch

月历
yuè lì

lịch tháng

校历
xiào lì

lịch học

格列高利历
gé liè gāo lì lì

lịch Gregory

台历
tái lì

lịch để bàn

历下
lì xià

quận Lịch Hạ, thành phố Tế Nam, Sơn Đông

历下区
lì xià qū

quận Lịch Hạ, thuộc thành phố Tế Nam, tỉnh Sơn Đông

历久弥坚
lì jiǔ mí jiān

trở nên kiên định hơn theo thời gian (thành ngữ)

历久弥新
lì jiǔ mí xīn

nghĩa bóng: tồn tại lâu nhưng luôn mới (thành ngữ)

历代志上
lì dài zhì shàng

Sách Sử Ký thứ nhất

历代志下
lì dài zhì xià

Sách Sử Ký thứ hai

历任
lì rèn

(của nhiều người) những người kế tiếp nhau (tổng thống v.v.)

历来最低点
lì lái zuì dī diǎn

mức thấp nhất từ trước đến nay

历史上
lì shǐ shàng

thuộc về lịch sử

历史久远
lì shǐ jiǔ yuǎn

lịch sử lâu đời

历史事件
lì shǐ shì jiàn

sự kiện lịch sử

历史人物
lì shǐ rén wù

nhân vật lịch sử

历史剧
lì shǐ jù

kịch lịch sử

历史博物馆
lì shǐ bó wù guǎn

bảo tàng lịch sử

历史唯物主义
lì shǐ wéi wù zhǔ yì

chủ nghĩa duy vật lịch sử (học thuyết lịch sử của Marx)

历史学
lì shǐ xué

lịch sử học

历史学家
lì shǐ xué jiā

nhà sử học

历史家
lì shǐ jiā

nhà sử học

历史性
lì shǐ xìng

mang tính lịch sử

历史悠久
lì shǐ yōu jiǔ

lâu đời

历史意义
lì shǐ yì yì

ý nghĩa lịch sử

历史成本
lì shǐ chéng běn

chi phí lịch sử (kế toán)

历史新高
lì shǐ xīn gāo

mức cao nhất trong lịch sử

历史时期
lì shǐ shí qī

thời kỳ lịch sử

历史沿革
lì shǐ yán gé

diễn biến lịch sử

历史版本
lì shǐ bǎn běn

phiên bản lịch sử; phiên bản trước đó (của ứng dụng, tài liệu, v.v.)

历史背景
lì shǐ bèi jǐng

bối cảnh lịch sử

历史观点
lì shǐ guān diǎn

quan điểm lịch sử

历史遗产
lì shǐ yí chǎn

di sản lịch sử

历史遗迹
lì shǐ yí jì

di tích lịch sử

历史重演
lì shǐ chóng yǎn

lịch sử lặp lại

历城
lì chéng

quận Lịch Thành của thành phố Tế Nam, Sơn Đông

历城区
lì chéng qū

quận Licheng của thành phố Tế Nam, Sơn Đông

历数
lì shǔ

liệt kê

历朝通俗演义
lì cháo tōng sú yǎn yì

Diễn nghĩa lịch sử các triều đại (từ Hán đến Trung Hoa Dân Quốc) của Sái Đông Phiên

历次
lì cì

mỗi lần

历历可数
lì lì kě shǔ

từng cái một đều có thể đếm được rõ ràng

历历在目
lì lì zài mù

hiện rõ trước mắt

历尽
lì jìn

đã trải qua nhiều

历尽沧桑
lì jìn cāng sāng

đã trải qua những gian khổ của cuộc đời

历练
lì liàn

tôi luyện qua kinh nghiệm

历险
lì xiǎn

trải qua những cuộc phiêu lưu

涉历
shè lì

trải qua

汤姆·索亚历险记
tāng mǔ · suǒ yà lì xiǎn jì

Cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer của Mark Twain

汤姆索亚历险记
tāng mǔ suǒ yà lì xiǎn jì

Những cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer của Mark Twain

病历
bìng lì

bệnh án

经历风雨
jīng lì fēng yǔ

trải qua mưa gió

翻老皇历
fān lǎo huáng lì

nhìn về quá khứ để tìm kiếm sự chỉ dẫn (thành ngữ)

老皇历
lǎo huáng lì

(nghĩa đen) lịch của những năm trước

旧历
jiù lì

lịch âm Trung Quốc

旧历年
jiù lì nián

Tết Nguyên đán

旧皇历
jiù huáng li

phong tục lỗi thời

万年历
wàn nián lì

lịch vạn niên

万历
wàn lì

niên hiệu của vua Minh (1573-1619)

行事历
xíng shì lì

lịch

西历
xī lì

lịch Gregory

亲历
qīn lì

kinh nghiệm cá nhân

农历新年
nóng lì xīn nián

Tết Nguyên Đán

游历
yóu lì

đi tham quan

遍历
biàn lì

duyệt qua

重历旧游
chóng lì jiù yóu

thăm lại

阴历
yīn lì

âm lịch

阳历
yáng lì

dương lịch

隔年皇历
gé nián huáng lì

lịch cũ từ nhiều năm trước (thành ngữ)

高学历
gāo xué lì

trình độ học vấn cao

黄历
huáng li

lịch bói toán Trung Quốc