Bỏ qua đến nội dung

diào
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. treo
  2. 2. treo lên
  3. 3. treo cổ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他把画 在天花板上。
請抓緊 環。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1423345)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 吊

吊销
diào xiāo

吊销

提心吊胆
tí xīn diào dǎn

sợ hãi tột độ

一哭二闹三上吊
yī kū èr nào sān shàng diào

làm ầm ĩ lên (thành ngữ)

上吊
shàng diào

treo cổ tự tử

不要在一棵树上吊死
bù yào zài yī kē shù shàng diào sǐ

đừng chỉ bám vào một con đường

倒吊蜡烛
dào diào là zhú

cây dầu lai

半吊子
bàn diào zi

người nửa mùa

吊具
diào jù

thiết bị nâng

吊卷
diào juàn

tra cứu hồ sơ lưu trữ

吊唁
diào yàn

viếng tang

吊嗓子
diào sǎng zi

luyện giọng (cho kinh kịch Trung Quốc)

吊塔
diào tǎ

cần trục tháp

吊坠
diào zhuì

mặt dây chuyền

吊坠缚
diào zhuì fù

trói treo ngược

吊审
diào shěn

đưa ra xét xử

吊带
diào dài

dây đeo

吊带背心
diào dài bèi xīn

áo lót dây

吊带衫
diào dài shān

áo hai dây

吊床
diào chuáng

võng

吊扇
diào shàn

quạt trần

吊打
diào dǎ

treo lên đánh

吊扣
diào kòu

đình chỉ

吊挂
diào guà

treo

吊斗
diào dǒu

thùng treo

吊杆
diào gān

cần trục

吊梯
diào tī

thang dây

吊杠
diào gàng

xà kép

吊楼
diào lóu

nhà sàn nhô ra trên sông, phía sau chống bằng cọc

吊桥
diào qiáo

cầu treo

吊机
diào jī

cần cẩu

吊死
diào sǐ

treo cổ tự tử

吊死鬼
diào sǐ guǐ

ma quỷ chết treo

吊灯
diào dēng

đèn treo

吊牌
diào pái

thẻ treo

吊球
diào qiú

cú đánh bóng bổng

吊环
diào huán

vòng treo

吊瓶
diào píng

túi truyền dịch

吊瓶族
diào píng zú

nhóm bệnh nhân thích truyền dịch

吊窗
diào chuāng

cửa sổ lồng

吊篮
diào lán

giỏ treo

吊索
diào suǒ

dây treo; dây cáp treo

吊线
diào xiàn

dây dọi

吊绳
diào shéng

dây treo

吊胃口
diào wèi kǒu

làm cho người khác hồi hộp, tò mò

吊膀子
diào bàng zi

tán tỉnh

吊兰
diào lán

cây nhện

吊装
diào zhuāng

lắp dựng bằng cẩu

吊裆裤
diào dāng kù

quần tụt

吊袜带
diào wà dài

dây đeo tất

吊起
diào qǐ

treo lên

吊车
diào chē

cần cẩu

吊车尾
diào chē wěi

xếp cuối bảng

吊运
diào yùn

vận chuyển bằng cần cẩu

吊钩
diào gōu

móc treo

吊铺
diào pù

giường treo

吊钟花
diào zhōng huā

hoa chuông rủ

吊门
diào mén

cửa treo

吊颈
diào jǐng

treo cổ tự tử

吊盐水
diào yán shuǐ

truyền nước biển

塔吊
tǎ diào

cần trục tháp

吊古
diào gǔ

viếng thăm quá khứ

吊丧
diào sāng

đi viếng tang, phúng viếng người có tang

吊孝
diào xiào

điếu hiếu

吊客
diào kè

người đến phúng viếng

吊慰
diào wèi

thăm viếng chia buồn

吊文
diào wén

giấy cúng đốt cho người chết trong tang lễ

吊死问疾
diào sǐ wèn jí

thương xót người bệnh và người hấp hối

吊民伐罪
diào mín fá zuì

an ủi dân chúng bằng cách trừng phạt bạo chúa (thành ngữ)

吊祭
diào jì

lễ thờ cúng người chết

吊诡
diào guǐ

kỳ lạ, quái đản

吊诡矜奇
diào guǐ jīn qí

kỳ lạ và nghịch lý

形影相吊
xíng yǐng xiāng diào

chỉ có thân và bóng an ủi lẫn nhau (thành ngữ)

凭吊
píng diào

đến thăm một nơi để tưởng nhớ

打吊瓶
dǎ diào píng

cho ai đó truyền dịch qua tĩnh mạch

打吊针
dǎ diào zhēn

truyền dịch tĩnh mạch

拖吊
tuō diào

kéo xe (ô tô)

拖吊车
tuō diào chē

xe kéo xe

祭吊
jì diào

cúng viếng và cầu nguyện

绷扒吊拷
bēng bā diào kǎo

lột trói treo và đánh đập ai đó, một kỹ thuật tra tấn cổ xưa

缆索吊椅
lǎn suǒ diào yǐ

ghế treo cáp treo