Bỏ qua đến nội dung

guà
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. treo
  2. 2. đặt
  3. 3. gắn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
天空 着一轮明月。
这幅画 斜了。
这幅画 歪了。
请把衣服 在衣柜里。
请把钥匙 在钩子上。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 挂

悬挂
xuán guà

treo

挂失
guà shī

báo mất

挂念
guà niàn

lo lắng

挂号
guà hào

đăng ký

挂钩
guà gōu

liên kết

牵挂
qiān guà

lo lắng

一丝不挂
yī sī bù guà

không mặc một mảnh vải nào (thành ngữ); trần trụi hoàn toàn

不足挂齿
bù zú guà chǐ

không đáng nhắc đến

事不关己,高高挂起
shì bù guān jǐ , gāo gāo guà qǐ

thấy việc không liên quan đến mình thì mặc kệ, không quan tâm (thành ngữ)

倒挂
dào guà

treo ngược

分数挂帅
fēn shù guà shuài

coi trọng điểm số

劈挂拳
pī guà quán

quyền phê quải

吊挂
diào guà

treo

同一挂
tóng yī guà

có nhiều điểm chung

喝挂
hē guà

say rượu

垂挂
chuí guà

treo xuống

壁挂
bì guà

treo tường

外挂
wài guà

gắn ngoài (ví dụ: thùng nhiên liệu)

大红灯笼高高挂
dà hóng dēng lóng gāo gāo guà

phim Đèn Lồng Đỏ Treo Cao (1991), phim của Trương Nghệ Mưu

张挂
zhāng guà

treo lên (tranh, biểu ngữ, màn chống muỗi, v.v.)

悬挂式滑翔
xuán guà shì huá xiáng

môn thể thao lượn bằng dù lượn treo

悬挂式滑翔机
xuán guà shì huá xiáng jī

tàu lượn

披挂
pī guà

mặc giáp

拖挂
tuō guà

kéo

拖挂车
tuō guà chē

xe tải 18 bánh

挂一漏万
guà yī lòu wàn

kể ra một phần nhưng bỏ sót nhiều phần khác (thành ngữ)

挂住
guà zhù

bị mắc kẹt

挂名
guà míng

gắn tên ai đó vào (một vai trò); mang danh hiệu

挂单
guà dān

xem 掛褡|挂褡

挂图
guà tú

biểu đồ treo tường

挂在嘴上
guà zai zuǐ shang

chỉ nói suông, không làm

挂在嘴边
guà zài zuǐ biān

luôn nói đi nói lại (điều gì đó)

挂坠盒
guà zhuì hé

mặt dây chuyền

挂好
guà hǎo

treo lên đúng cách (điện thoại, bức tranh, quần áo, v.v.)

挂帅
guà shuài

chỉ huy

挂彩
guà cǎi

trang trí cho dịp lễ hội

挂心
guà xīn

lo lắng

挂急诊
guà jí zhěn

đăng ký khám cấp cứu tại bệnh viện

挂虑
guà lǜ

lo lắng về

挂怀
guà huái

lo lắng

挂挡
guà dǎng

vào số

挂断
guà duàn

cúp máy

挂旗
guà qí

cờ treo (băng rôn treo dọc dùng trưng bày tại triển lãm, quảng cáo treo trên cột ở đường phố, v.v.)

挂历
guà lì

lịch treo tường

挂果
guà guǒ

(cây) ra quả

挂机
guà jī

gác máy (điện thoại)

挂毯
guà tǎn

tấm thảm trang trí

挂水
guà shuǐ

đặt người bệnh vào ống truyền dịch tĩnh mạch

挂牌
guà pái

treo biển (nghĩa đen)

挂碍
guà ài

lo lắng

挂科
guà kē

trượt (một môn học)

挂空挡
guà kōng dǎng

xem 放空擋|放空挡

挂线
guà xiàn

cúp máy

挂羊头卖狗肉
guà yáng tóu mài gǒu ròu

treo đầu dê bán thịt chó (thành ngữ)

挂职
guà zhí

biệt phái tạm thời đến một chức vụ trong chính phủ Trung Quốc hoặc Đảng Cộng sản Trung Quốc

挂花
guà huā

bị thương

挂兰
guà lán

cây nhện (Chlorophytum comosum)

挂号信
guà hào xìn

thư bảo đảm

挂号证
guà hào zhèng

thẻ đăng ký khám bệnh

挂褡
guà dā

(của nhà sư) đến ở tại một ngôi chùa

挂起
guà qǐ

treo lên (tranh ảnh...)

挂车
guà chē

rơ moóc

挂轴
guà zhóu

bức tranh cuộn treo tường (thư pháp hoặc hội họa)

挂载
guà zài

(tin học) gắn kết

挂锁
guà suǒ

khóa móc

挂钟
guà zhōng

đồng hồ treo tường

挂镰
guà lián

kết thúc vụ thu hoạch trong năm

挂靠
guà kào

được liên kết với

挂马
guà mǎ

ngựa Trojan, thêm phần mềm độc hại vào trang web hoặc chương trình (tin học)

挂面
guà miàn

mì sợi

挂齿
guà chǐ

nhắc đến

树挂
shù guà

băng (sương giá) hình thành trên cây

活动挂图
huó dòng guà tú

bảng lật

无牵无挂
wú qiān wú guà

không vướng bận, không lo lắng

牛角挂书
niú jiǎo guà shū

treo sách lên sừng trâu (thành ngữ)

牵心挂肠
qiān xīn guà cháng

lo lắng sâu sắc về điều gì đó

牵肠挂肚
qiān cháng guà dù

lo lắng khôn nguôi; day dứt không yên

自动挂挡
zì dòng guà dǎng

chuyển số tự động

蒸汽挂烫机
zhēng qì guà tàng jī

máy xông hơi quần áo

记挂
jì guà

(phương ngữ) nhớ nhung, để tâm đến

配件挂勾
pèi jiàn guà gōu

móc treo phụ kiện

金钱挂帅
jīn qián guà shuài

chỉ quan tâm đến tiền bạc và của cải

开外挂
kāi wài guà

xem 開掛|开挂

开挂
kāi guà

(thông tục) tốt đến khó tin