Bỏ qua đến nội dung

tūn
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nuốt
  2. 2. nuốt trọn
  3. 3. nuốt chửng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
下吧!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10194149)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 吞

吞咽
tūn yàn

nuốt

人心不足蛇吞象
rén xīn bù zú shé tūn xiàng

lòng người không đủ, rắn nuốt voi (thành ngữ)

并吞
bìng tūn

nuốt chửng

侵吞
qīn tūn

thôn tính

吞并
tūn bìng

sáp nhập

吞吃
tūn chī

nuốt chửng

吞吐
tūn tǔ

thông đồ

吞吞吐吐
tūn tūn tǔ tǔ

ấp úng

吞噬
tūn shì

nuốt chửng

吞噬作用
tūn shì zuò yòng

thực bào

吞噬细胞
tūn shì xì bāo

thực bào

吞咽困难
tūn yàn kùn nán

khó nuốt

吞拿
tūn ná

cá ngừ

吞拿鱼
tūn ná yú

cá ngừ

吞服
tūn fú

nuốt

吞没
tūn mò

nuốt chửng

吞灭
tūn miè

nuốt trọn

吞米桑布札
tūn mǐ sāng bù zhá

Tunmi Sanghuzha (thế kỷ 6 sau Công nguyên, người sáng tạo ra chữ viết Tây Tạng)

吞精
tūn jīng

nuốt tinh dịch

吞声
tūn shēng

nuốt tiếng khóc

吞声忍气
tūn shēng rěn qì

xem 忍氣吞聲|忍气吞声

吞云吐雾
tūn yún tǔ wù

nuốt mây nhả khói

吞音
tūn yīn

nuốt âm

吞食
tūn shí

nuốt chửng

嗳气吞酸
ǎi qì tūn suān

ợ hơi nuốt chua

嗳腐吞酸
ǎi fǔ tūn suān

ợ hơi thối kèm trào ngược acid dạ dày

囫囵吞下
hú lún tūn xià

nuốt chửng

囫囵吞枣
hú lún tūn zǎo

nuốt chửng cả quả táo tàu

大吞噬细胞
dà tūn shì xì bāo

đại thực bào

小吞噬细胞
xiǎo tūn shì xì bāo

tiểu thực bào (một loại bạch cầu)

巴吞鲁日
bā tūn lǔ rì

Baton Rouge, thủ phủ bang Louisiana

忍气吞声
rěn qì tūn shēng

nuốt giận chịu nhục; nhẫn nhịn chịu đựng

慢吞吞
màn tūn tūn

rất chậm chạp

慢慢吞吞
màn man tūn tūn

rất chậm chạp

温吞
wēn tūn

ấm; nguội ấm

狼吞虎咽
láng tūn hǔ yàn

ăn như sói nuốt như hổ; ăn ngấu nghiến

独吞
dú tūn

chiếm hết

生吞活剥
shēng tūn huó bō

nuốt sống lột da (thành ngữ); nghĩa bóng áp dụng một cách máy móc, không phê phán

私吞
sī tūn

chiếm đoạt (công quỹ, v.v.)

蚕食鲸吞
cán shí jīng tūn

nghĩa đen: ăn như tằm ăn, nuốt như cá voi (thành ngữ)

云吞
yún tūn

món hoành thánh

饮恨吞声
yǐn hèn tūn shēng

ôm hận nuốt tiếng (thành ngữ)