Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nôn
  2. 2. nôn mửa
  3. 3. tháo

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他晕车了,想
我想
Nguồn: Tatoeba.org (ID 347720)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 吐

呕吐
ǒu tù

nôn

一吐为快
yī tǔ wéi kuài

trút hết nỗi lòng

上吐下泻
shàng tù xià xiè

nôn mửa và tiêu chảy

不吐不快
bù tǔ bù kuài

không nói ra thì không yên lòng

不吐气
bù tǔ qì

không bật hơi

催吐
cuī tù

gây nôn

催吐剂
cuī tù jì

thuốc gây nôn

倾吐
qīng tǔ

trút bầu tâm sự

倾吐胸臆
qīng tǔ xiōng yì

trút hết lòng mình

倾吐衷肠
qīng tǔ zhōng cháng

trút hết tâm sự

倾心吐胆
qīng xīn tǔ dǎn

trút hết lòng

口吐毒焰
kǒu tǔ dú yàn

phun ra ngọn lửa độc từ miệng

吃人不吐骨头
chī rén bù tǔ gǔ tóu

tàn nhẫn, độc ác và tham lam

吐便当
tǔ biàn dāng

sống lại sau khi bị giết (nhân vật trong truyện) (tiếng lóng)

吐口
tǔ kǒu

nhổ ra

吐司
tǔ sī

bánh mì nướng cắt lát

吐字
tǔ zì

phát âm rõ ràng

吐实
tǔ shí

thú thật

吐根
tǔ gēn

ipecac

吐弃
tǔ qì

khinh bác

吐槽
tù cáo

chê bai; chế giễu

吐槽大会
tù cáo dà huì

Roast! (chương trình hài kịch Trung Quốc)

吐气
tǔ qì

thở ra

吐沫
tù mo

nước bọt

吐火罗人
tǔ huǒ luó rén

người Tokhar

吐痰
tǔ tán

khạc đờm

吐穗
tǔ suì

trổ bông

吐絮
tǔ xù

nở bông

吐丝
tǔ sī

nhả tơ

吐丝自缚
tǔ sī zì fù

tự mình trói buộc mình

吐绶鸡
tǔ shòu jī

gà tây

吐舌头
tǔ shé tou

thè lưỡi

吐艳
tǔ yàn

nở rộ

吐苦水
tǔ kǔ shuǐ

trào nước đắng lên miệng

吐蕃
tǔ bō

triều đại Thổ Phồn ở Tây Tạng (thế kỷ 7-11 sau Công nguyên)

吐蕃王朝
tǔ bō wáng cháo

triều đại Thổ Phồn

吐诉
tǔ sù

trút bày

吐谷浑
tǔ yù hún

Nước Thổ Dục Hồn

吐露
tǔ lù

tiết lộ

吐鲁番
tǔ lǔ fān

Thành phố Turpan ở Tân Cương

吐鲁番市
tǔ lǔ fān shì

thành phố Turpan

吐鲁番盆地
tǔ lǔ fān pén dì

Bồn địa Turfan

吞吐
tūn tǔ

thông đồ

吞吞吐吐
tūn tūn tǔ tǔ

ấp úng

吞云吐雾
tūn yún tǔ wù

nuốt mây nhả khói

呕吐物
ǒu tù wù

chất nôn

回吐
huí tǔ

nôn ra

孕吐
yùn tù

ốm nghén (khi mang thai)

库木吐拉千佛洞
kù mù tǔ lā qiān fó dòng

hang động nghìn Phật Kumutula ở Kuqa, Tân Cương

狗嘴里吐不出象牙
gǒu zuǐ li tǔ bù chū xiàng yá

nghĩa đen không có ngà voi từ miệng chó (thành ngữ)

获利回吐
huò lì huí tǔ

chốt lời

谈吐
tán tǔ

cách nói chuyện

辍食吐哺
chuò shí tǔ bǔ

ngừng ăn và nhổ ra

酒后吐真言
jiǔ hòu tǔ zhēn yán

say the truth after drinking wine

阿普吐龙
ā pǔ tǔ lóng

khủng long Apatosaurus

马克·吐温
mǎ kè · tǔ wēn

Mark Twain (Samuel Langhorne Clemens 1835-1910), nhà văn, tiểu thuyết gia và nhà hài hước Mỹ, tác giả của Những cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn