启
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. mở
- 2. bắt đầu
- 3. khởi xướng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 启
thông báo; thông cáo; yết thị
khởi động; bật (máy)
gợi mở; khơi gợi; gợi ý
soi sáng; khai sáng
lên đường; khởi hành
khai sáng; khai trí
gợi mở; khai sáng
mở; mở ra
không giác ngộ cho đến khi tự mình nỗ lực (thành ngữ)
cáo phó
khu vực khởi động
chất khởi động
tâu lên vua
mở niêm phong
Sân bay Khải Đức
Introitus (phần của Thánh lễ Công giáo)
sao Mai
sao Mai
Khởi Đông
thành phố cấp huyện Khải Đông, thuộc Nam Thông, Giang Tô
phương ngữ Khải Hải
đưa vào sử dụng
phương pháp phỏng đoán
phương pháp phỏng đoán
người mặc khải
Sách Khải Huyền
khởi hành
chủ nghĩa Khai sáng
vận chuyển hàng hóa
mở miệng nói
Từ Quang Khải (1562-1633), nhà khoa học nông nghiệp, thiên văn học và toán học thời nhà Minh
xem 承前啟後|承前启后
nối tiếp quá khứ và mở đường cho tương lai (thành ngữ); một phần của sự chuyển tiếp lịch sử
kính thư
Kính gửi
Hoàng đế Thiên Khải, niên hiệu của Minh Hy Tông Chu Do Hiệu (1605-1627), trị vì 1620-1627
Liang Qichao (1873-1929), nhà báo có ảnh hưởng và là một trong những người lãnh đạo phong trào cải cách thất bại năm 1898
khổ đau sâu sắc có thể dẫn đến giác ngộ (thành ngữ)
ngại không dám nói ra điều mình nghĩ (thành ngữ)
kính thưa
khởi động lại (máy móc v.v.); tái khởi động (dự án bị hoãn v.v.)
khởi động lại
khó mở lời vì xấu hổ (thành ngữ)