喊
Định nghĩa
- 1. kêu
- 2. gọi
- 3. hét
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2有人在 喊 你的名字。
他 喊 你幫忙。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 喊
kêu gọi
tiếng người hô ngựa hí (thành ngữ)
kêu gào
hò hét
hô khẩu hiệu
khóc thét
gọi lại
kêu oan
kêu la
tiếng hét
gọi loa
loa cầm tay
hét lên
hét
hét to
la hét và gào thét (thành ngữ); hét to
hét to
reo cờ hò hét (thành ngữ); cổ vũ, tiếp sức cho ai
kêu gào suông
chuột chạy qua đường, ai cũng đánh (thành ngữ)
kẻ trộm hô bắt kẻ trộm (thành ngữ)
gọi vọng từ xa để trò chuyện với ai đó
hét to