喊
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. hét; la; hô
- 2. gọi; kêu
- 3. hò hét; reo hò
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2有人在 喊 你的名字。
他 喊 你幫忙。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 喊
hò hét; reo hò
tiếng người hô ngựa hí (thành ngữ)
kêu gào
hò hét
hô khẩu hiệu
khóc thét
gọi lại
kêu oan
kêu la
tiếng hét
gọi loa
loa cầm tay
hét lên
hét
hét to
la hét và gào thét (thành ngữ); hét to
hét to
reo cờ hò hét (thành ngữ); cổ vũ, tiếp sức cho ai
kêu gào suông
chuột chạy qua đường, ai cũng đánh (thành ngữ)
kẻ trộm hô bắt kẻ trộm (thành ngữ)
gọi vọng từ xa để trò chuyện với ai đó
hét to