Bỏ qua đến nội dung

jiào
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gọi
  2. 2. kêu
  3. 3. đặt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

3 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
什么名字?
他听到有人 他,便掉头看了一眼。
你好,你 什么名字?
他有个外号 小胖。
在某些文化中,直接 长辈的名字是一种禁忌。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 叫

叫作
jiào zuò

gọi là

叫好
jiào hǎo

vỗ tay tán thưởng

叫板
jiào bǎn

thách thức

乱叫
luàn jiào

la hét vô ý thức

叫做
jiào zuò

được gọi là

叫喊
jiào hǎn

kêu gào

叫唤
jiào huan

kêu gào

叫嚷
jiào rǎng

kêu la

叫嚣
jiào xiāo

kêu gào

叫屈
jiào qū

kêu oan

叫床
jiào chuáng

rên rỉ khi ân ái

叫早
jiào zǎo

gọi báo thức

叫春
jiào chūn

kêu gọi bạn tình

叫牌
jiào pái

gọi bài

叫声
jiào shēng

tiếng kêu

叫花子
jiào huā zi

người ăn xin

叫苦
jiào kǔ

kêu khổ

叫苦不迭
jiào kǔ bu dié

kêu khổ không ngớt

叫苦连天
jiào kǔ lián tiān

kêu khổ liên miên

叫卖
jiào mài

rao bán

叫车
jiào chē

gọi xe

叫道
jiào dào

gọi

叫醒
jiào xǐng

đánh thức

叫醒服务
jiào xǐng fú wù

dịch vụ đánh thức

叫阵
jiào zhèn

khiêu chiến

叫鸡
jiào jī

gà trống

叫响
jiào xiǎng

nổi tiếng và thành công

叫驴
jiào lǘ

lừa đực

名叫
míng jiào

tên là

吠叫
fèi jiào

sủa

吼叫
hǒu jiào

gầm rú

呱呱叫
guā guā jiào

xuất sắc

呼叫
hū jiào

gọi

呼叫中心
hū jiào zhōng xīn

trung tâm cuộc gọi

呼叫器
hū jiào qì

máy nhắn tin

呼叫声
hū jiào shēng

tiếng hú

咕咕叫
gū gū jiào

kêu ọt ọt

喊叫
hǎn jiào

kêu la

嗡嗡叫
wēng wēng jiào

kêu vù vù

嗥叫
háo jiào

gầm gừ

嘶叫
sī jiào

hí vang

嚎叫
háo jiào

tru hú

大呼小叫
dà hū xiǎo jiào

la hét om sòm

大喊大叫
dà hǎn dà jiào

la hét và gào thét (thành ngữ); hét to

大声喊叫
dà shēng hǎn jiào

hét to

尖叫
jiān jiào

rít lên

惨叫
cǎn jiào

kêu thảm thiết

拍案叫绝
pāi àn jiào jué

vỗ bàn khen hay (thành ngữ); tuyệt vời!

号叫
háo jiào

tru lên

虫鸟叫声
chóng niǎo jiào shēng

tiếng kêu của côn trùng và chim

装穷叫苦
zhuāng qióng jiào kǔ

giả nghèo kêu khổ

猫叫声
māo jiào shēng

tiếng mèo kêu

随叫随到
suí jiào suí dào

có mặt bất cứ khi nào được gọi

惊叫
jīng jiào

kêu lên vì sợ hãi

鬼叫
guǐ jiào

(thông tục) hét to

鸣冤叫屈
míng yuān jiào qū

kêu oan ức

鸣叫
míng jiào

kêu, phát ra âm thanh

鸮叫
xiāo jiào

(cú) kêu