Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. đội
- 2. nhóm
- 3. đoàn
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5团队 终于突破了技术难关。
这个 团队 朝气蓬勃,充满创造力。
这个 团队 逐渐分化成了两个派别。
我们 团队 协作完成了这个项目。
我们的 团队 在比赛中领先。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.