Chuyển đến nội dung chính

团队

tuán duì
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đội; nhóm; đội ngũ

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Câu ví dụ

Hiển thị 5
团队 终于突破了技术难关。
这个 团队 朝气蓬勃,充满创造力。
这个 团队 逐渐分化成了两个派别。
我们 团队 协作完成了这个项目。
我们的 团队 在比赛中领先。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.