Bỏ qua đến nội dung

zhī
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Measure word Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hỗ trợ
  2. 2. chống đỡ
  3. 3. cầm cự

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
军队的任务是牵制敌人。
球队的阵容非常强大。
我需要一 铅笔写作业。
他有一 枪。
這與減少開 無關。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13180316)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 支

分支
fēn zhī

nhánh

支付
zhī fù

thanh toán

支出
zhī chū

chi tiêu

支持
zhī chí

hỗ trợ

支援
zhī yuán

hỗ trợ

支撑
zhī chēng

hỗ trợ

支柱
zhī zhù

cột trụ

支流
zhī liú

chi lưu

支票
zhī piào

chiếc séc

支配
zhī pèi

kiểm soát

收支
shōu zhī

dòng thái dòng tiền

透支
tòu zhī

quá hạn

开支
kāi zhī

chi phí

一木难支
yī mù nán zhī

một cây không thể chống đỡ ngôi nhà đổ

不支
bù zhī

không chịu nổi

俾路支
bǐ lù zhī

người Baloch

俾路支省
bǐ lù zhī shěng

Balochistan (Pakistan)

借支
jiè zhī

tạm ứng lương

公共开支
gōng gòng kāi zhī

chi tiêu công

列支敦士登
liè zhī dūn shì dēng

Liechtenstein

十二地支
shí èr dì zhī

mười hai địa chi

十二支
shí èr zhī

mười hai chi địa chi

印度支那
yìn dù zhī nà

Đông Dương

印度支那半岛
yìn dù zhī nà bàn dǎo

bán đảo Đông Dương

印支半岛
yìn zhī bàn dǎo

bán đảo Đông Dương (cách viết cũ, nay viết là bán đảo Trung Nam)

印支期
yìn zhī qī

kỳ Ấn Độ - Trung Hoa

印支绿鹊
yìn zhī lǜ què

chim khách xanh Đông Dương

受支配
shòu zhī pèi

bị chi phối

可支付性
kě zhī fù xìng

khả năng chi trả

可支配收入
kě zhī pèi shōu rù

thu nhập khả dụng

四肢支撑式
sì zhī zhī chēng shì

tư thế plank thấp

国际收支
guó jì shōu zhī

cán cân thanh toán quốc tế

地支
dì zhī

địa chi

垫支
diàn zhī

tạm ứng tiền

多种语言支持
duō zhǒng yǔ yán zhī chí

hỗ trợ đa ngôn ngữ

寅支卯粮
yín zhī mǎo liáng

xem 寅吃卯糧|寅吃卯粮

小支气管
xiǎo zhī qì guǎn

tiểu phế quản

左支右绌
zuǒ zhī yòu chù

lâm vào cảnh khốn khó

巴伦支海
bā lún zhī hǎi

Biển Barents

干支
gān zhī

mười thiên can và mười hai địa chi

平板支撑
píng bǎn zhī chēng

plank (bài tập)

支付不起
zhī fù bù qǐ

không thể chi trả

支付宝
zhī fù bǎo

Alipay, nền tảng thanh toán trực tuyến

支付得起
zhī fù dé qǐ

có khả năng chi trả

支使
zhī shǐ

sai khiến (ai đó)

支光
zhī guāng

oát, đơn vị công suất dùng cho bóng đèn điện

支公司
zhī gōng sī

công ty con

支前
zhī qián

chi viện tiền tuyến (quân sự)

支努干
zhī nǔ gān

Chinook (trực thăng)

支原体
zhī yuán tǐ

Mycoplasma (vi khuẩn ký sinh không có thành tế bào)

支原体肺炎
zhī yuán tǐ fèi yán

viêm phổi do mycoplasma

支取
zhī qǔ

rút tiền

支吾
zhī wú

chống cự

支吾
zhī wu

trả lời lảng tránh hoặc mơ hồ

支吾其词
zhī wú qí cí

nói quanh co để che giấu sự thật

支子
zhī zǐ

con trai của vợ lẽ hoặc con trai của vợ cả không phải con trưởng

支差
zhī chāi

giao việc lao dịch (lao động cưỡng bức)

支店
zhī diàn

chi nhánh cửa hàng

支座
zhī zuò

trụ đỡ

支恐
zhī kǒng

ủng hộ khủng bố

支应
zhī yìng

đối phó

支承
zhī chéng

đỡ

支承销
zhī chéng xiāo

chốt tựa

支招
zhī zhāo

cho lời khuyên

支持度
zhī chí dù

mức độ ủng hộ

支持率
zhī chí lǜ

tỷ lệ ủng hộ

支持者
zhī chí zhě

người ủng hộ

支撑架
zhī chēng jià

giá đỡ

支支吾吾
zhī zhī wú wú

ấp úng, lúng túng

支教
zhī jiào

chương trình đưa giáo dục đến các vùng kém phát triển

支族
zhī zú

phân họ

支书
zhī shū

bí thư chi bộ

支架
zhī jià

giá đỡ

支柱产业
zhī zhù chǎn yè

ngành công nghiệp trụ cột

支根
zhī gēn

rễ nhánh

支气管
zhī qì guǎn

ống phế quản

支气管炎
zhī qì guǎn yán

viêm phế quản

支票簿
zhī piào bù

sổ séc (ngân hàng)

支系
zhī xì

nhánh hoặc phân nhánh của một gia đình

支系统
zhī xì tǒng

hệ thống con

支线
zhī xiàn

đường nhánh

支与流裔
zhī yǔ liú yì

nhánh và hậu duệ

支行
zhī háng

chi nhánh ngân hàng

支走
zhī zǒu

đuổi ai đi (bằng cái cớ)

支边
zhī biān

giúp phát triển vùng biên giới

支那
zhī nà

phiên âm của Trung Quốc (tiếng Nhật: Shina), thuật ngữ thời thuộc địa, thường bị coi là kỳ thị

支部
zhī bù

chi nhánh, đặc biệt là chi bộ cơ sở của một đảng chính trị

支配力
zhī pèi lì

quyền lực hoặc sức mạnh để thống trị

支配权
zhī pèi quán

quyền định đoạt

支开
zhī kāi

đuổi đi

支队
zhī duì

phân đội (quân đội)

支离
zhī lí

rời rạc

支离破碎
zhī lí pò suì

tan tác, vỡ vụn

支点
zhī diǎn

điểm tựa (của đòn bẩy)

收支平衡点
shōu zhī píng héng diǎn

điểm hòa vốn

收支相抵
shōu zhī xiāng dǐ

hòa vốn

旅行支票
lǚ xíng zhī piào

séc du lịch

月支
yuè zhī

người Nguyệt Chi, một dân tộc cổ ở Trung Á thời nhà Hán (cũng viết là)

枪支
qiāng zhī

súng

乐不可支
lè bù kě zhī

vui mừng khôn xiết (thành ngữ); hết sức vui sướng

演化支
yǎn huà zhī

nhánh tiến hóa (sinh học)

乌德勒支
wū dé lè zhī

Utrecht

乌特列支
wū tè liè zhī

Utrecht, thành phố ở Hà Lan

无支祁
wú zhī qí

thủy quái trong thần thoại Trung Quốc, thường được mô tả như một con khỉ

空白支票
kòng bái zhī piào

séc trắng

节支
jié zhī

tiết kiệm chi tiêu

精神支柱
jīng shén zhī zhù

trụ cột tinh thần

精简开支
jīng jiǎn kāi zhī

giảm chi tiêu

纱支
shā zhī

(dệt) chỉ số sợi (đơn vị biểu thị độ mảnh của sợi)

细支气管炎
xì zhī qì guǎn yán

viêm tiểu phế quản

脱支
tuō zhī

sự thoát khỏi ảnh hưởng Trung Hoa và từ bỏ văn hóa Hán

肠支
cháng zhī

manh tràng

蜈支洲岛
wú zhī zhōu dǎo

đảo Ngô Chi Châu, Hải Nam

语支
yǔ zhī

nhánh ngôn ngữ

超支
chāo zhī

chi tiêu quá mức

军费开支
jūn fèi kāi zhī

chi tiêu quân sự

转移支付
zhuǎn yí zhī fù

chi trả chuyển nhượng (khoản thanh toán từ chính phủ hoặc khu vực tư nhân mà không yêu cầu hàng hóa hoặc dịch vụ đổi lại)

预支
yù zhī

trả trước

饭后一支烟,赛过活神仙
fàn hòu yī zhī yān , sài guò huó shén xiān

hút một điếu thuốc sau bữa ăn, còn hơn cả thần tiên (tục ngữ)