堆
Định nghĩa
- 1. đống
- 2. đụn
- 3. tích tụ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他把书 堆 在桌子上。
看那 堆 钱。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 堆
xây dựng
đống
một đống
di chỉ khảo cổ Tam Tinh Đôi (Sanxingdui) gần Thành Đô (Tứ Xuyên), nổi tiếng với các hiện vật đồ đồng đặc sắc từ thế kỷ 11-12 TCN
Nathu La (đèo Nathu La trên dãy Himalaya, nằm trên Con đường Tơ lụa giữa Tây Tạng và Sikkim, Ấn Độ)
đèo Nathu La (đèo Himalaya trên con đường tơ lụa giữa Tây Tạng và Sikkim, Ấn Độ)
lục phương xếp chặt nhất
lò phản ứng điện
lò phản ứng nguyên tử
lò phản ứng nguyên tử
lò phản ứng
phần tử nhiên liệu lò phản ứng
lõi lò phản ứng
gò đất
đống rác
chất đống
lí thuyết số cộng tính (toán học)
chất đống; xếp chồng
chồng chất công việc và giấy tờ (thành ngữ); nghĩa bóng: công việc tồn đọng dồn dập
ngăn xếp (tin học)
chất đầy
chất đống
chất đống như núi (thành ngữ)
chơi xếp khối
phân compost
lõi lò phản ứng
rất giàu có
xe nâng
xe nâng hàng cao; xe xếp pallet
huyện Doilungdêqên, Tây Tạng
huyện Doilungdêqên, Tây Tạng
lò phản ứng tạo nhiên liệu
tụ tập
đống nguyên liệu
sự xếp chặt khối cầu (toán học)
đống củi
lò phản ứng hạt nhân
lò phản ứng thử nghiệm hạt nhân
lò phản ứng làm mát bằng khí
đống lửa
lò phản ứng nhiệt hạch
đống gạch vụn
lò phản ứng sản xuất
lò phản ứng khí than chì
lò phản ứng nghiên cứu
giấy tờ
lò phản ứng nước nhẹ (LWR)
lò phản ứng nước nặng (HWR)
lò phản ứng công suất không
kho chứa ngoài trời
lập phương tâm mặt (FCC) (toán học)
Mã Vương Đôi ở Trường Sa, Hồ Nam, một địa điểm khảo cổ thời Hán gần đây