Bỏ qua đến nội dung

duī
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đống
  2. 2. đụn
  3. 3. tích tụ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他把书 在桌子上。
看那 钱。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9969134)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 堆

堆砌
duī qì

xây dựng

堆积
duī jī

đống

一堆
yī duī

một đống

三星堆
sān xīng duī

di chỉ khảo cổ Tam Tinh Đôi (Sanxingdui) gần Thành Đô (Tứ Xuyên), nổi tiếng với các hiện vật đồ đồng đặc sắc từ thế kỷ 11-12 TCN

乃堆拉
nǎi duī lā

Nathu La (đèo Nathu La trên dãy Himalaya, nằm trên Con đường Tơ lụa giữa Tây Tạng và Sikkim, Ấn Độ)

乃堆拉山口
nǎi duī lā shān kǒu

đèo Nathu La (đèo Himalaya trên con đường tơ lụa giữa Tây Tạng và Sikkim, Ấn Độ)

六方最密堆积
liù fāng zuì mì duī jī

lục phương xếp chặt nhất

动力反应堆
dòng lì fǎn yìng duī

lò phản ứng điện

原子反应堆
yuán zǐ fǎn yìng duī

lò phản ứng nguyên tử

原子堆
yuán zǐ duī

lò phản ứng nguyên tử

反应堆
fǎn yìng duī

lò phản ứng

反应堆燃料元件
fǎn yìng duī rán liào yuán jiàn

phần tử nhiên liệu lò phản ứng

反应堆芯
fǎn yìng duī xīn

lõi lò phản ứng

土堆
tǔ duī

gò đất

垃圾堆
lā jī duī

đống rác

堆垒
duī lěi

chất đống

堆垒数论
duī lěi shù lùn

lí thuyết số cộng tính (toán học)

堆放
duī fàng

chất đống; xếp chồng

堆案盈几
duī àn yíng jī

chồng chất công việc và giấy tờ (thành ngữ); nghĩa bóng: công việc tồn đọng dồn dập

堆栈
duī zhàn

ngăn xếp (tin học)

堆满
duī mǎn

chất đầy

堆叠
duī dié

chất đống

堆积如山
duī jī rú shān

chất đống như núi (thành ngữ)

堆积木
duī jī mù

chơi xếp khối

堆肥
duī féi

phân compost

堆芯
duī xīn

lõi lò phản ứng

堆金积玉
duī jīn jī yù

rất giàu có

堆高机
duī gāo jī

xe nâng

堆高车
duī gāo chē

xe nâng hàng cao; xe xếp pallet

堆龙德庆
duī lóng dé qìng

huyện Doilungdêqên, Tây Tạng

堆龙德庆县
duī lóng dé qìng xiàn

huyện Doilungdêqên, Tây Tạng

增殖反应堆
zēng zhí fǎn yìng duī

lò phản ứng tạo nhiên liệu

扎堆
zhā duī

tụ tập

料堆
liào duī

đống nguyên liệu

最密堆积
zuì mì duī jī

sự xếp chặt khối cầu (toán học)

木柴堆
mù chái duī

đống củi

核反应堆
hé fǎn yìng duī

lò phản ứng hạt nhân

核试验堆
hé shì yàn duī

lò phản ứng thử nghiệm hạt nhân

气冷式反应堆
qì lěng shì fǎn yìng duī

lò phản ứng làm mát bằng khí

火堆
huǒ duī

đống lửa

热核反应堆
rè hé fǎn yìng duī

lò phản ứng nhiệt hạch

瓦砾堆
wǎ lì duī

đống gạch vụn

生产反应堆
shēng chǎn fǎn yìng duī

lò phản ứng sản xuất

石墨气冷堆
shí mò qì lěng duī

lò phản ứng khí than chì

研究反应堆
yán jiū fǎn yìng duī

lò phản ứng nghiên cứu

纸堆
zhǐ duī

giấy tờ

轻水反应堆
qīng shuǐ fǎn yìng duī

lò phản ứng nước nhẹ (LWR)

重水反应堆
zhòng shuǐ fǎn yìng duī

lò phản ứng nước nặng (HWR)

零功率堆
líng gōng lǜ duī

lò phản ứng công suất không

露天堆栈
lù tiān duī zhàn

kho chứa ngoài trời

面心立方最密堆积
miàn xīn lì fāng zuì mì duī jī

lập phương tâm mặt (FCC) (toán học)

马王堆
mǎ wáng duī

Mã Vương Đôi ở Trường Sa, Hồ Nam, một địa điểm khảo cổ thời Hán gần đây