Bỏ qua đến nội dung

zēng
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tăng
  2. 2. tăng lên
  3. 3. tăng cường

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Từ chứa 增

增值
zēng zhí

tăng giá trị

增加
zēng jiā

tăng

增多
zēng duō

tăng lên

增大
zēng dà

làu lớn

增强
zēng qiáng

tăng cường

增收
zēng shōu

tăng thu nhập

增添
zēng tiān

thêm vào

增产
zēng chǎn

tăng sản lượng

增进
zēng jìn

thúc đẩy

增长
zēng zhǎng

tăng trưởng

与日俱增
yǔ rì jù zēng

tăng lên từng ngày

递增
dì zēng

tăng dần

倍增
bèi zēng

tăng gấp bội

倍增器
bèi zēng qì

bộ nhân

价值增殖
jià zhí zēng zhí

tăng giá trị

剧增
jù zēng

tăng vọt

单核细胞增多症
dān hé xì bāo zēng duō zhèng

tăng bạch cầu đơn nhân

增三和弦
zēng sān hé xián

hợp âm ba tăng (hợp âm ba nốt tăng)

增值税
zēng zhí shuì

thuế giá trị gia tăng (VAT)

增光
zēng guāng

thêm vẻ vang

增兵
zēng bīng

tăng viện

增刊
zēng kān

ấn phẩm bổ sung

增删
zēng shān

thêm và bớt

增加值
zēng jiā zhí

giá trị gia tăng (kế toán)

增厚
zēng hòu

làm dày thêm

增城区
zēng chéng qū

quận Tăng Thành của thành phố Quảng Châu, Quảng Đông

增塑剂
zēng sù jì

chất hóa dẻo

增压
zēng yā

tăng áp

增岗
zēng gǎng

tăng số lượng việc làm; tạo việc làm

增幅
zēng fú

tốc độ tăng trưởng

增年
zēng nián

kéo dài tuổi thọ

增广
zēng guǎng

mở rộng

增援
zēng yuán

tăng viện

增殖
zēng zhí

sự tăng trưởng

增殖反应堆
zēng zhí fǎn yìng duī

lò phản ứng tạo nhiên liệu

增减
zēng jiǎn

thêm bớt

增温层
zēng wēn céng

tầng nhiệt

增生
zēng shēng

sự tăng trưởng (của sinh vật)

增白剂
zēng bái jì

chất tẩy trắng

增益
zēng yì

tăng lên

增稠
zēng chóu

làm đặc

增稠剂
zēng chóu jì

chất làm đặc

增色
zēng sè

làm phong phú thêm

增补
zēng bǔ

tăng cường

增订
zēng dìng

sửa đổi và bổ sung (sách)

增订本
zēng dìng běn

bản in bổ sung và mở rộng

增设
zēng shè

bổ sung thêm vào các cơ sở hoặc dịch vụ hiện có

增资
zēng zī

tăng vốn

增速
zēng sù

tăng tốc

增重粉
zēng zhòng fěn

thực phẩm bổ sung tăng cân

增量
zēng liàng

lượng tăng thêm

增量参数
zēng liàng cān shù

tham số gia tăng

增长天
zēng zhǎng tiān

Virudhaka (một trong Tứ Thiên Vương)

增长率
zēng zhǎng lǜ

tốc độ tăng trưởng (đặc biệt trong kinh tế)

增防
zēng fáng

tăng cường phòng thủ

增高
zēng gāo

làm tăng chiều cao

年均增长率
nián jūn zēng zhǎng lǜ

tốc độ tăng trưởng hàng năm

几何级数增长
jǐ hé jí shù zēng zhǎng

tăng trưởng theo cấp số nhân

扩增
kuò zēng

tăng cường

扩增实境
kuò zēng shí jìng

thực tế tăng cường (điện toán)

新增
xīn zēng

thêm mới

日增
rì zēng

tăng theo từng ngày

日益增加
rì yì zēng jiā

tăng lên hằng ngày

有增无已
yǒu zēng wú yǐ

tăng không ngừng không hạn chế (thành ngữ); tiến triển nhanh theo mọi hướng

有增无减
yǒu zēng wú jiǎn

tăng không giảm

激增
jī zēng

tăng nhanh

猛增
měng zēng

tăng mạnh

经济增加值
jīng jì zēng jiā zhí

giá trị gia tăng kinh tế, EVA

经济增长
jīng jì zēng zhǎng

tăng trưởng kinh tế

经济增长率
jīng jì zēng zhǎng lǜ

tốc độ tăng trưởng kinh tế

续增
xù zēng

sự bổ sung

蒭藁增二
chú gǎo zēng èr

Mira (sao khổng lồ đỏ, Omicron Ceti), sao biến quang với chu kỳ 330 ngày

血液增强剂
xuè yè zēng qiáng jì

oxyglobin

负增长
fù zēng zhǎng

tăng trưởng âm

逐渐增加
zhú jiàn zēng jiā

tăng dần

骨髓增生异常综合征
gǔ suǐ zēng shēng yì cháng zōng hé zhēng

hội chứng loạn sản tủy xương (MDS)