Bỏ qua đến nội dung

委员

wěi yuán
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thành viên ủy ban
  2. 2. thành viên ban
  3. 3. thành viên hội đồng

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他是新当选的 委员

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 委员

委员会
wěi yuán huì

ủy ban

中国保险监督管理委员会
zhōng guó bǎo xiǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Bảo hiểm Trung Quốc

中国共产党中央委员会宣传部
zhōng guó gòng chǎn dǎng zhōng yāng wěi yuán huì xuān chuán bù

Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中国国民党革命委员会
zhōng guó guó mín dǎng gé mìng wěi yuán huì

Ủy ban Cách mạng Quốc dân Đảng Trung Quốc

中国国际贸易促进委员会
zhōng guó guó jì mào yì cù jìn wěi yuán huì

Phòng Thương mại Quốc tế Trung Quốc (CCPIT)

中国证券监督管理委员会
zhōng guó zhèng quàn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Điều tiết Chứng khoán Trung Quốc

中国银行业监督管理委员会
zhōng guó yín háng yè jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Ngân hàng Trung Quốc

中央执行委员会
zhōng yāng zhí xíng wěi yuán huì

Ủy ban Chấp hành Trung ương

中央委员会
zhōng yāng wěi yuán huì

Ủy ban Trung ương

中央军事委员会
zhōng yāng jūn shì wěi yuán huì

Ủy ban Quân sự Trung ương

侨务委员会
qiáo wù wěi yuán huì

Ủy ban Hoa kiều vụ

全国人民代表大会常务委员会
quán guó rén mín dài biǎo dà huì cháng wù wěi yuán huì

Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc

冷湖行政委员会
lěng hú xíng zhèng wěi yuán huì

Ủy ban hành chính hồ Lãnh Hồ

国务委员
guó wù wěi yuán

Ủy viên Quốc vụ

国务院国有资产监督管理委员会
guó wù yuàn guó yǒu zī chǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước thuộc Quốc vụ viện

国家文物委员会
guó jiā wén wù wěi yuán huì

Ủy ban Di sản Văn hóa Quốc gia

国家文物鉴定委员会
guó jiā wén wù jiàn dìng wěi yuán huì

Ủy ban Quốc gia Giám định Di sản Văn hóa

国家标准化管理委员会
guó jiā biāo zhǔn huà guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Quản lý Tiêu chuẩn hóa Quốc gia

国家留学基金管理委员会
guó jiā liú xué jī jīn guǎn lǐ wěi yuán huì

Hội đồng Học bổng Quốc gia Trung Quốc

国家发展和改革委员会
guó jiā fā zhǎn hé gǎi gé wěi yuán huì

Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia

国家发展计划委员会
guó jiā fā zhǎn jì huà wěi yuán huì

Ủy ban Kế hoạch Phát triển Quốc gia

国家监察委员会
guó jiā jiān chá wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát Quốc gia

国家经济贸易委员会
guó jiā jīng jì mào yì wěi yuán huì

Ủy ban Kinh tế và Thương mại Nhà nước

国家计划委员会
guó jiā jì huà wěi yuán huì

Ủy ban Kế hoạch Nhà nước

国家军品贸易管理委员会
guó jiā jūn pǐn mào yì guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Quản lý Nhà nước về Thương mại Sản phẩm Quân sự

国家电力监管委员会
guó jiā diàn lì jiān guǎn wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Điện lực Nhà nước

国有资产监督管理委员会
guó yǒu zī chǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước

国防科学技术工业委员会
guó fáng kē xué jì shù gōng yè wěi yuán huì

Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Công nghiệp Quốc phòng

国际奥林匹克委员会
guó jì ào lín pǐ kè wěi yuán huì

Ủy ban Olympic Quốc tế

国际电报电话咨询委员会
guó jì diàn bào diàn huà zī xún wěi yuán huì

Ủy ban Tư vấn Điện báo và Điện thoại Quốc tế (CCITT)

大柴旦行政委员会
dà chái dàn xíng zhèng wěi yuán huì

khu hành chính Đại Sài Đản, đơn vị cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

奥林匹克运动会组织委员会
ào lín pǐ kè yùn dòng huì zǔ zhī wěi yuán huì

Ủy ban tổ chức Thế vận hội Olympic

委员会会议
wěi yuán huì huì yì

cuộc họp ủy ban

委员长
wěi yuán zhǎng

ủy viên trưởng

小组委员会
xiǎo zǔ wěi yuán huì

tiểu ban

工作委员会
gōng zuò wěi yuán huì

ủy ban công tác

常务委员会
cháng wù wěi yuán huì

ủy ban thường vụ

爱国卫生运动委员会
ài guó wèi shēng yùn dòng wěi yuán huì

Ủy ban Vận động Vệ sinh Yêu nước

宪法监护委员会
xiàn fǎ jiān hù wěi yuán huì

Hội đồng Giám hộ Hiến pháp, cơ quan gồm 12 giáo sĩ được bổ nhiệm quản lý Iran

政治委员
zhèng zhì wěi yuán

chính ủy (trong các cuộc cách mạng cộng sản Nga và Trung Quốc)

教育委员会
jiào yù wěi yuán huì

ủy ban giáo dục

欧盟委员会
ōu méng wěi yuán huì

Ủy ban châu Âu

无线电管理委员会
wú xiàn diàn guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban quản lý vô tuyến điện

祖国和平统一委员会
zǔ guó hé píng tǒng yī wěi yuán huì

Ủy ban Thống nhất Hòa bình Tổ quốc (Triều Tiên)

立法委员会
lì fǎ wěi yuán huì

ủy ban lập pháp

管理委员会
guǎn lǐ wěi yuán huì

ủy ban hành chính

纪律检查委员会
jì lǜ jiǎn chá wěi yuán huì

Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

组织委员会
zǔ zhī wěi yuán huì

ban tổ chức

美国证券交易委员会
měi guó zhèng quàn jiāo yì wěi yuán huì

Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch Hoa Kỳ (SEC)

联邦通信委员会
lián bāng tōng xìn wěi yuán huì

Ủy ban Truyền thông Liên bang (FCC)

临时澳门市政执行委员会
lín shí ào mén shì zhèng zhí xíng wěi yuán huì

Ủy ban Hành chính Đô thị Ma Cao lâm thời

茫崖行政委员会
máng yá xíng zhèng wěi yuán huì

khu hành chính Mangya, đơn vị cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

证券委员会
zhèng quàn wěi yuán huì

ủy ban chứng khoán

选举委员会
xuǎn jǔ wěi yuán huì

Ủy ban Bầu cử (Hồng Kông)

鉴定委员会
jiàn dìng wěi yuán huì

ủy ban thẩm định