Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cô đơn
  2. 2. mồ côi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她從沒這麼 獨過。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10596551)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 孤

孤儿
gū ér

trẻ mồ côi

孤单
gū dān

lẻ loi

孤独
gū dú

lẻ loi

孤立
gū lì

cô lập

孤陋寡闻
gū lòu guǎ wén

ít knowledge và kinh nghiệm

孤零零
gū líng líng

lẻ loi

一意孤行
yī yì gū xíng

ngoan cố làm theo ý mình

天煞孤星
tiān shà gū xīng

tai họa cho sự tồn tại của người khác

孑影孤单
jié yǐng gū dān

cô đơn một mình

孤傲
gū ào

kiêu ngạo và lạnh lùng

孤僻
gū pì

cô độc, khó gần

孤儿药
gū ér yào

thuốc điều trị bệnh hiếm

孤儿院
gū ér yuàn

trại trẻ mồ côi

孤哀子
gū āi zǐ

(văn chương) đứa trẻ mồ côi

孤孀
gū shuāng

góa phụ

孤子
gū zǐ

đứa trẻ mồ côi

孤孑
gū jié

cô đơn; lẻ loi

孤孑特立
gū jié tè lì

cô độc một mình trên đời

孤家寡人
gū jiā guǎ rén

kẻ bị cô lập với người khác (thành ngữ)

孤寂
gū jì

cô đơn, hiu quạnh

孤寒
gū hán

cô đơn và nghèo khổ

孤寡
gū guǎ

cô nhi và quả phụ

孤山
gū shān

Đồi Cô Sơn, nằm ở Tây Hồ, Hàng Châu, tỉnh Chiết Giang

孤岛
gū dǎo

đảo cô lập

孤征
gū zhēng

hành động một mình

孤拐
gū guǎi

gò má

孤拔
gū bá

Amédée Courbet (1826-1885), đô đốc Pháp, người giành nhiều chiến thắng quan trọng trên bộ và trên biển trong chiến dịch Bắc Kỳ và Chiến tranh Pháp-Thanh

孤掌难鸣
gū zhǎng nán míng

Khó vỗ tay chỉ với một bàn tay.

孤沙锥
gū shā zhuī

(loài chim ở Trung Quốc) dẽ gà đơn độc (Gallinago solitaria)

孤注一掷
gū zhù yī zhì

liều tất cả vào một phen

孤独于世
gū dú yú shì

cô độc giữa thế gian

孤独症
gū dú zhèng

tự kỷ

孤男寡女
gū nán guǎ nǚ

một người đàn ông độc thân và một người phụ nữ độc thân

孤立子
gū lì zǐ

soliton (vật lý)

孤立子波
gū lì zǐ bō

instanton (toán học)

孤立无援
gū lì wú yuán

cô lập và không có sự giúp đỡ

孤绝
gū jué

cô độc; biệt lập

孤老
gū lǎo

khách quen (ở nhà chứa)

孤胆
gū dǎn

anh hùng đơn độc

孤胆英雄
gū dǎn yīng xióng

anh hùng đơn độc

孤芳自赏
gū fāng zì shǎng

hoa lẻ loi tự ngắm mình (thành ngữ); tự luyến

孤苦伶仃
gū kǔ líng dīng

cô đơn khổ sở (thành ngữ)

孤证
gū zhèng

bằng chứng duy nhất

孤证不立
gū zhèng bù lì

không thể đứng vững nếu chỉ có một chứng cứ đơn lẻ (trong luật pháp hoặc phê bình văn bản)

孤身
gū shēn

một mình

孤身只影
gū shēn zhī yǐng

cô đơn chỉ có bóng làm bạn

孤军奋战
gū jūn fèn zhàn

đơn độc chiến đấu dũng cảm (thành ngữ)

孤陋
gū lòu

dốt nát, thiếu hiểu biết

孤雌生殖
gū cí shēng zhí

sự sinh sản đơn tính (sinh học, con cái sinh sản không cần thụ tinh)

孤高
gū gāo

kiêu ngạo

孤魂
gū hún

cô hồn

孤魂野鬼
gū hún yě guǐ

hồn ma lang thang không có con cháu cúng bái (thành ngữ)

孤鸟
gū niǎo

chim cô đơn

孤鸾年
gū luán nián

năm không may cho việc kết hôn

独孤求败
dú gū qiú bài

Độc Cô Cầu Bại, nhân vật hư cấu trong tiểu thuyết của Kim Dung

生态孤岛
shēng tài gū dǎo

sự cô lập sinh thái (mối đe dọa đối với đa dạng sinh học)

脚孤拐
jiǎo gū guai

bunion

苦心孤诣
kǔ xīn gū yì

hết lòng khổ tâm (thành ngữ); sau nhiều khó khăn

藐孤
miǎo gū

đứa trẻ mồ côi nhỏ

遗孤
yí gū

trẻ mồ côi

鳏寡孤独
guān guǎ gū dú

góa phụ, góa chồng, trẻ mồ côi và người không con cái