Chuyển đến nội dung chính

中

zhōng
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giữa; trung tâm; chính giữa
  2. 2. trong; bên trong; trong số
  3. 3. trung bình; bậc trung; loại vừa
  4. 4. Trung Quốc; Trung Hoa
  5. 5. đang; trong quá trình

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
生活 中 不能太计较个人得失。
传说 中 神仙住在山上。
沙漠 中 出现了幻影。
宇宙 中 大部分空间是真空。
他的眼神 中 流露出了一丝担忧。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 中

初中
chūzhōng

trường trung học cơ sở; cấp hai

中介
zhōng jiè

trung gian; môi giới

中午
zhōng wǔ

buổi trưa

中国
zhōng guó

Trung Quốc

中国画
zhōng guó huà

tranh Trung Quốc

中型
zhōng xíng

trung bình

中外
zhōng wài

Trung Quốc và nước ngoài; trong và ngoài nước

中央
zhōng yāng

trung tâm; giữa

中学
zhōng xué

trường trung học; bậc trung học

中学生
zhōng xué shēng

học sinh trung học

中小学
zhōng xiǎo xué

trường tiểu học và trung học; trường phổ thông

中年
zhōng nián

trung niên; tuổi trung niên

中庸
zhōng yōng

Trung Dung (sách kinh điển Nho giáo)

中心
zhōng xīn

trung tâm; chính giữa; điểm giữa

中性
zhōng xìng

trung tính

中文
zhōng wén

tiếng Trung Quốc; Trung văn; Hán ngữ

中断
zhōng duàn

gián đoạn; ngắt quãng

中旬
zhōng xún

trung tuần; giữa tháng

中期
zhōng qī

giữa kỳ; trung kỳ

中止
zhōng zhǐ

ngừng giữa chừng; đình chỉ; gián đoạn

中毒
zhòng dú

ngộ độc; trúng độc

中奖
zhòng jiǎng

trúng thưởng; trúng giải; trúng số

中秋节
zhōng qiū jié

Tết Trung Thu

中立
zhōng lì

trung lập

中等
zhōng děng

trung bình; bậc trung; vừa

中级
zhōng jí

trung cấp

中华
zhōng huá

Trung Hoa

中华民族
zhōng huá mín zú

dân tộc Trung Hoa; dân tộc Trung Quốc

中药
zhōng yào

thuốc bắc; thuốc đông y

中途
zhōng tú

giữa đường; nửa chừng; giữa chừng

中部
zhōng bù

phần giữa; miền trung; vùng giữa

中医
zhōng yī

Trung y; Đông y

中间
zhōng jiān

giữa; ở giữa

中餐
zhōng cān

món ăn Trung Quốc; ẩm thực Trung Quốc

之中
zhī zhōng

giữa; trong số

其中
qí zhōng

trong đó; trong số đó; ở trong đó

古今中外
gǔ jīn zhōng wài

xưa nay trong ngoài nước; mọi lúc mọi nơi

从中
cóng zhōng

từ trong đó; qua đó

心中
xīn zhōng

trong lòng; trong tâm trí; trong thâm tâm

暗中
àn zhōng

ngấm ngầm; lén lút; bí mật

期中
qī zhōng

giữa kỳ; giữa học kỳ

无形中
wú xíng zhōng

không nhận ra

当中
dāng zhōng

ở giữa; chính giữa

目中无人
mù zhōng wú rén

coi trời bằng vung; không coi ai ra gì

看中
kàn zhòng

ưng ý; vừa mắt; chọn trúng

空中
kōng zhōng

trên không; trên trời

美中不足
měi zhōng bù zú

tốt nhưng còn chút thiếu sót; ngọc còn có vết

途中
tú zhōng

trên đường; dọc đường; trên đường đi

重中之重
zhòng zhōng zhī zhòng

quan trọng nhất trong những điều quan trọng; ưu tiên hàng đầu

集中
jí zhōng

tập trung; chú tâm

高中
gāo zhōng

trung học phổ thông; cấp ba

一中原则
yī zhōng yuán zé

nguyên tắc Một Trung Quốc

一个中国政策
yī gè zhōng guó zhèng cè

chính sách một Trung Quốc

一枪命中
yī qiāng mìng zhòng

trúng phát đạn đầu tiên

一矢中的
yī shǐ zhòng dì

một phát trúng đích

一语中的
yī yǔ zhòng dì

nói trúng chỗ

丁肇中
dīng zhào zhōng

Đinh Triệu Trung

三中全会
sān zhōng quán huì

Hội nghị Trung ương lần thứ ba

上海环球金融中心
shàng hǎi huán qiú jīn róng zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Thế giới Thượng Hải

不中意
bù zhòng yì

không vừa ý

不中用
bù zhōng yòng

vô dụng

不完全中立
bù wán quán zhōng lì

trung lập không hoàn toàn

不幸言中
bù xìng yán zhòng

đúng như dự đoán không may

世界贸易中心
shì jiè mào yì zhōng xīn

Trung tâm Thương mại Thế giới

世界金融中心
shì jiè jīn róng zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Thế giới

世贸中心大楼
shì mào zhōng xīn dà lóu

Trung tâm Thương mại Thế giới (tòa tháp đôi bị phá hủy bởi khủng bố 11-9)

中世纪
zhōng shì jì

trung cổ

中中
zhōng zhōng

trung bình

中二病
zhōng èr bìng

hội chứng trung nhị

中亚
zhōng yà

Trung Á

中亚夜鹰
zhōng yà yè yīng

cú muỗi Vaurie

中亚细亚
zhōng yà xì yà

Trung Á

中亚草原
zhōng yà cǎo yuán

thảo nguyên Trung Á

中亚鸽
zhōng yà gē

bồ câu mắt vàng

中人
zhōng rén

người trung gian

中介所
zhōng jiè suǒ

trung tâm môi giới

中介资料
zhōng jiè zī liào

siêu dữ liệu

中企业
zhōng qǐ yè

doanh nghiệp vừa

中伏
zhōng fú

trung phục

中伏
zhòng fú

bị phục kích

中位数
zhōng wèi shù

trung vị

中低端
zhōng dī duān

tầm trung thấp

中俄
zhōng é

Trung-Nga

中俄伊犁条约
zhōng é yī lí tiáo yuē

Hiệp ước Sankt-Peterburg 1881

中俄北京条约
zhōng é běi jīng tiáo yuē

Hiệp ước Bắc Kinh 1860 giữa nhà Thanh và Đế quốc Nga

中俄尼布楚条约
zhōng é ní bù chǔ tiáo yuē

Hiệp ước Nerbinsk (1698) giữa Trung Quốc thời Thanh và Nga

中俄改订条约
zhōng é gǎi dìng tiáo yuē

Hiệp ước Sankt-Peterburg 1881

中俄边界协议
zhōng é biān jiè xié yì

hiệp định biên giới Trung-Nga (1991)

中俄关系
zhōng é guān xì

quan hệ Trung-Nga

中保
zhōng bǎo

trung gian bảo lãnh

中信银行
zhōng xìn yín háng

Ngân hàng CITIC Trung Quốc

中值定理
zhōng zhí dìng lǐ

định lý giá trị trung bình

中伤
zhòng shāng

vu khống

中元
zhōng yuán

Tết Trung Nguyên

中元普渡
zhōng yuán pǔ dù

lễ Vu Lan

中元节
zhōng yuán jié

Tết Trung Nguyên

中共中央宣传部
zhōng gòng zhōng yāng xuān chuán bù

Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中共中央纪委监察部
zhōng gòng zhōng yāng jì wěi jiān chá bù

Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中共中央组织部
zhōng gòng zhōng yāng zǔ zhī bù

Ban Tổ chức Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中共中央办公厅
zhōng gòng zhōng yāng bàn gōng tīng

Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中共九大
zhōng gòng jiǔ dà

Đại hội lần thứ 9 của Đảng Cộng sản Trung Quốc năm 1969

中分
zhōng fēn

chia tóc ngôi giữa

中前卫
zhōng qián wèi

tiền vệ trung tâm

中北大学
zhōng běi dà xué

Đại học Bắc Trung Quốc (Sơn Tây)

中北部
zhōng běi bù

khu vực trung bắc

中区
zhōng qū

khu trung tâm

中南
zhōng nán

Trung Nam

中南半岛
zhōng nán bàn dǎo

Đông Dương

中南海
zhōng nán hǎi

Trung Nam Hải

中南部
zhōng nán bù

miền nam trung bộ

中印
zhōng yìn

Trung-Ấn

中印半岛
zhōng yìn bàn dǎo

Bán đảo Trung Ấn

中原
zhōng yuán

Trung Nguyên

中原区
zhōng yuán qū

quận Trung Nguyên

中原大学
zhōng yuán dà xué

Đại học Trung Nguyên

中古
zhōng gǔ

trung cổ

中古汉语
zhōng gǔ hàn yǔ

tiếng Hán trung cổ

中向性格
zhōng xiàng xìng gé

hướng ngoại trung tính

中和
zhōng hé

trung hòa

中和剂
zhōng hé jì

chất trung hòa

中和市
zhōng hé shì

thành phố Trung Hòa

中和抗体
zhōng hé kàng tǐ

kháng thể trung hòa

中圈套
zhòng quān tào

mắc bẫy

中国中央电视台
zhōng guó zhōng yāng diàn shì tái

Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc

中国中心主义
zhōng guó zhōng xīn zhǔ yì

chủ nghĩa Trung Hoa trung tâm

中国交通建设
zhōng guó jiāo tōng jiàn shè

Công ty Xây dựng Giao thông Trung Quốc

中国交通运输协会
zhōng guó jiāo tōng yùn shū xié huì

Hiệp hội Giao thông Vận tải Trung Quốc

中国人
zhōng guó rén

người Trung Quốc

中国人大
zhōng guó rén dà

Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc Trung Quốc

中国人权民运信息中心
zhōng guó rén quán mín yùn xìn xī zhōng xīn

Trung tâm Thông tin Nhân quyền và Dân chủ Trung Quốc

中国人权组织
zhōng guó rén quán zǔ zhī

Tổ chức Nhân quyền Trung Quốc

中国人民大学
zhōng guó rén mín dà xué

Đại học Nhân dân Trung Quốc

中国人民对外友好协会
zhōng guó rén mín duì wài yǒu hǎo xié huì

Hội Hữu nghị Đối ngoại Nhân dân Trung Quốc

中国人民志愿军
zhōng guó rén mín zhì yuàn jūn

Quân tình nguyện nhân dân Trung Quốc

中国人民政治协商会议
zhōng guó rén mín zhèng zhì xié shāng huì yì

Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc

中国人民武装警察部队
zhōng guó rén mín wǔ zhuāng jǐng chá bù duì

Lực lượng Cảnh sát Vũ trang Nhân dân Trung Quốc

中国人民解放军
zhōng guó rén mín jiě fàng jūn

Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

中国人民解放军海军
zhōng guó rén mín jiě fàng jūn hǎi jūn

Hải quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

中国人民解放军空军
zhōng guó rén mín jiě fàng jūn kōng jūn

Không quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

中国人民银行
zhōng guó rén mín yín háng

Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc

中国伊斯兰教协会
zhōng guó yī sī lán jiào xié huì

Hiệp hội Hồi giáo Trung Quốc

中国作家协会
zhōng guó zuò jiā xié huì

Hội Nhà văn Trung Quốc (CWA)

中国保险监督管理委员会
zhōng guó bǎo xiǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Bảo hiểm Trung Quốc

中国传媒大学
zhōng guó chuán méi dà xué

Đại học Truyền thông Trung Quốc

中国光大银行
zhōng guó guāng dà yín háng

Ngân hàng Everbright Trung Quốc

中国共产主义青年团
zhōng guó gòng chǎn zhǔ yì qīng nián tuán

Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc

中国共产党
zhōng guó gòng chǎn dǎng

Đảng Cộng sản Trung Quốc

中国共产党中央委员会宣传部
zhōng guó gòng chǎn dǎng zhōng yāng wěi yuán huì xuān chuán bù

Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中国剩余定理
zhōng guó shèng yú dìng lǐ

định lý số dư Trung Quốc

中国化
zhōng guó huà

Hán hóa

中国北方工业公司
zhōng guó běi fāng gōng yè gōng sī

Tập đoàn Công nghiệp Bắc phương Trung Quốc

中国同盟会
zhōng guó tóng méng huì

Trung Quốc Đồng Minh Hội

中国商用飞机
zhōng guó shāng yòng fēi jī

Tập đoàn Máy bay Thương mại Trung Quốc

中国国家博物馆
zhōng guó guó jiā bó wù guǎn

Bảo tàng Quốc gia Trung Quốc

中国国家原子能机构
zhōng guó guó jiā yuán zǐ néng jī gòu

Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc gia Trung Quốc

中国国家环保局
zhōng guó guó jiā huán bǎo jú

Cục Bảo vệ Môi trường Nhà nước Trung Quốc

中国国家环境保护总局
zhōng guó guó jiā huán jìng bǎo hù zǒng jú

Cục Tổng cục Bảo vệ Môi trường Nhà nước Trung Quốc (SEPA)

中国国家航天局
zhōng guó guó jiā háng tiān jú

Cục Quản lý Vũ trụ Quốc gia Trung Quốc

中国国民党革命委员会
zhōng guó guó mín dǎng gé mìng wěi yuán huì

Ủy ban Cách mạng Quốc dân Đảng Trung Quốc

中国国防科技信息中心
zhōng guó guó fáng kē jì xìn xī zhōng xīn

Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc phòng Trung Quốc

中国国际信托投资公司
zhōng guó guó jì xìn tuō tóu zī gōng sī

Công ty Đầu tư và Tín thác Quốc tế Trung Quốc

中国国际广播电台
zhōng guó guó jì guǎng bō diàn tái

Đài Phát thanh Quốc tế Trung Quốc

中国国际航空公司
zhōng guó guó jì háng kōng gōng sī

Hãng hàng không quốc tế Trung Quốc (Air China)

中国国际贸易促进委员会
zhōng guó guó jì mào yì cù jìn wěi yuán huì

Phòng Thương mại Quốc tế Trung Quốc (CCPIT)

中国地球物理学会
zhōng guó dì qiú wù lǐ xué huì

Hội Địa vật lý Trung Quốc

中国地质大学
zhōng guó dì zhì dà xué

Trường Đại học Địa chất Trung Quốc

中国地质调查局
zhōng guó dì zhì diào chá jú

Cục Điều tra Địa chất Trung Quốc

中国地震台网
zhōng guó dì zhèn tái wǎng

Trung tâm Mạng lưới Địa chấn Trung Quốc

中国地震局
zhōng guó dì zhèn jú

Cục Địa chấn Trung Quốc

中国城
zhōng guó chéng

khu phố Tàu

中国梦
zhōng guó mèng

Giấc mơ Trung Hoa

中国大百科全书出版社
zhōng guó dà bǎi kē quán shū chū bǎn shè

Nhà xuất bản Bách khoa toàn thư Trung Quốc

中国大蝾螈
zhōng guó dà róng yuán

kỳ giông khổng lồ Trung Quốc

中国天主教爱国会
zhōng guó tiān zhǔ jiào ài guó huì

Hội Công giáo Yêu nước Trung Quốc

中国好声音
zhōng guó hǎo shēng yīn

The Voice of China

中国小说史略
zhōng guó xiǎo shuō shǐ lüe4

Lược sử tiểu thuyết Trung Quốc

中国工商银行
zhōng guó gōng shāng yín háng

Ngân hàng Công Thương Trung Quốc

中国工程院
zhōng guó gōng chéng yuàn

Viện Công trình Trung Quốc

中国左翼作家联盟
zhōng guó zuǒ yì zuò jiā lián méng

Liên minh các nhà văn cánh tả Trung Quốc

中国广播公司
zhōng guó guǎng bō gōng sī

Đài Phát thanh Truyền hình Trung Quốc

中国建设银行
zhōng guó jiàn shè yín háng

Ngân hàng Xây dựng Trung Quốc

中国式
zhōng guó shì

phong cách Trung Quốc

中国感恩节
zhōng guó gǎn ēn jié

Lễ Tạ ơn Trung Quốc

中国政法大学
zhōng guó zhèng fǎ dà xué

Trường Đại học Chính trị và Pháp luật Trung Quốc

中国教育和科研计算机网
zhōng guó jiào yù hé kē yán jì suàn jī wǎng

Mạng Giáo dục và Nghiên cứu Trung Quốc (CERNET)

中国文学艺术界联合会
zhōng guó wén xué yì shù jiè lián hé huì

Liên hiệp Hội Văn học Nghệ thuật Trung Quốc

中国新民党
zhōng guó xīn mín dǎng

Đảng Tân Dân Chủ Trung Quốc

中国新闻社
zhōng guó xīn wén shè

Thông tấn xã Trung Quốc

中国新闻网
zhōng guó xīn wén wǎng

Trang web của Tân Hoa Xã Trung Quốc (chinanews.com)

中国日报
zhōng guó rì bào

Nhật báo Trung Quốc

中国时报
zhōng guó shí bào

Thời báo Trung Quốc

中国东方航空
zhōng guó dōng fāng háng kōng

Hãng hàng không Phương Đông Trung Quốc

中国林蛙
zhōng guó lín wā

ếch nâu Trung Quốc

中国核能总公司
zhōng guó hé néng zǒng gōng sī

Tổng công ty Hạt nhân Trung Quốc

中国历史博物馆
zhōng guó lì shǐ bó wù guǎn

Bảo tàng Lịch sử Trung Quốc

中国残疾人联合会
zhōng guó cán jí rén lián hé huì

Liên hiệp Người khuyết tật Trung Quốc

中国民主促进会
zhōng guó mín zhǔ cù jìn huì

Hội Xúc tiến Dân chủ Trung Quốc

中国民主同盟
zhōng guó mín zhǔ tóng méng

Liên minh Dân chủ Trung Quốc

中国民主建国会
zhōng guó mín zhǔ jiàn guó huì

Hội Kiến quốc Dân chủ Trung Quốc

中国民用航空局
zhōng guó mín yòng háng kōng jú

Cục Hàng không Dân dụng Trung Quốc