Bỏ qua đến nội dung

yòu
HSK 3.0 Cấp 2 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phải
  2. 2. bên phải

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
请向 转。
轉。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13152319)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 右

右边
yòu bian

bên phải

左右
zuǒ yòu

trái và phải

左顾右盼
zuǒ gù yòu pàn

nhìn ngó xung quanh

座右铭
zuò yòu míng

châm ngôn

不为左右袒
bù wèi zuǒ yòu tǎn

giữ thái độ trung lập trong một cuộc tranh cãi

反右
fǎn yòu

chống cánh hữu

反右派斗争
fǎn yòu pài dòu zhēng

Phong trào chống cánh hữu

反右运动
fǎn yòu yùn dòng

Phong trào chống cánh hữu

右上
yòu shàng

phía trên bên phải

右下
yòu xià

phía dưới bên phải

右侧
yòu cè

phía bên phải

右倾
yòu qīng

khuynh hữu

右前卫
yòu qián wèi

tiền vệ phải

右对齐
yòu duì qí

căn phải

右手
yòu shǒu

tay phải

右撇子
yòu piě zi

người thuận tay phải

右方
yòu fāng

phía bên phải

右江
yòu jiāng

quận Hữu Giang

右江区
yòu jiāng qū

quận Hữu Giang

右派
yòu pài

cánh hữu

右派分子
yòu pài fèn zǐ

phần tử hữu khuynh

右玉
yòu yù

huyện Hữu Ngọc

右玉县
yòu yù xiàn

huyện Hữu Ngọc

右箭头
yòu jiàn tóu

mũi tên chỉ sang phải

右箭头键
yòu jiàn tóu jiàn

phím mũi tên phải

右翼
yòu yì

cánh hữu

右舵
yòu duò

bánh lái phải

右舷
yòu xián

mạn phải

右袒
yòu tǎn

thiên vị

右转
yòu zhuǎn

rẽ phải

右面
yòu miàn

phía bên phải

右首
yòu shǒu

phía bên phải

向右拐
xiàng yòu guǎi

rẽ phải

土默特右旗
tǔ mò tè yòu qí

hữu kỳ Thổ Mặc Đặc

察哈尔右翼中旗
chá hā ěr yòu yì zhōng qí

kỳ Chahar Trung hữu dực (Chahar Right Center banner) tại Ulaanchab, Nội Mông

察哈尔右翼前旗
chá hā ěr yòu yì qián qí

kỳ Chahar Right Front (Chahar Baruun Garyn Ömnöd khoshuu) ở Ulaanchab, Nội Mông

察哈尔右翼后旗
chá hā ěr yòu yì hòu qí

hậu kỳ Chahar Hữu Dực (kỳ của minh Ulaanchab, Nội Mông)

宁左勿右
nìng zuǒ wù yòu

(về quan điểm chính trị) thà nghiêng về tả còn hơn hữu (thành ngữ thời Cách mạng Văn hóa)

左右两难
zuǒ yòu liǎng nán

tiến thoái lưỡng nan

左右共利
zuǒ yòu gòng lì

thuận cả hai tay

左右勾拳
zuǒ yòu gōu quán

móc trái và móc phải (quyền anh)

左右手
zuǒ yòu shǒu

tay trái và tay phải

左右为难
zuǒ yòu wéi nán

(thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan

左右袒
zuǒ yòu tǎn

đứng về phía

左右逢源
zuǒ yòu féng yuán

nghĩa đen: đánh nước cả bên trái lẫn bên phải (thành ngữ)

左右开弓
zuǒ yòu kāi gōng

nghĩa đen: bắn cung từ cả hai phía (thành ngữ)

左弯右拐
zuǒ wān yòu guǎi

đi theo con đường quanh co

左思右想
zuǒ sī yòu xiǎng

trăn trở trong lòng (thành ngữ); suy nghĩ thấu đáo từ nhiều góc độ

左支右绌
zuǒ zhī yòu chù

lâm vào cảnh khốn khó

左耳入,右耳出
zuǒ ěr rù , yòu ěr chū

tai trái vào, tai phải ra

左膀右臂
zuǒ bǎng yòu bì

trợ thủ đắc lực; cánh tay phải

左至右
zuǒ zhì yòu

từ trái sang phải

左邻右舍
zuǒ lín yòu shè

hàng xóm

左邻右里
zuǒ lín yòu lǐ

xem 左鄰右舍|左邻右舍

巴林右
bā lín yòu

huyện Bairin You (Bairin Right) thuộc Xích Phong, Nội Mông

巴林右旗
bā lín yòu qí

kỳ Ba Lâm Hữu (Bairin Right banner) ở Xích Phong, Nội Mông Cổ

新巴尔虎右旗
xīn bā ěr hǔ yòu qí

kỳ hữu Tân Ba Nhĩ Hổ tại Hulunbuir, Nội Mông Cổ

极右分子
jí yòu fèn zǐ

phần tử cực hữu

极右翼
jí yòu yì

cực hữu (chính trị)

无出其右
wú chū qí yòu

vô song; không gì sánh bằng; không có gì hơn được

王顾左右而言他
wáng gù zuǒ yòu ér yán tā

vua nhìn trái nhìn phải rồi nói chuyện khác

男左女右
nán zuǒ nǚ yòu

nam trái nữ phải (câu nói truyền thống)

科右中旗
kē yòu zhōng qí

kỳ Horqin trung hữu, Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Dund khoshuu, ở minh Hinggan, đông Nội Mông

科右前旗
kē yòu qián qí

Kỳ Horqin hữu tiền (kỳ ở phía trước bên phải Horqin, Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Ömnöd khoshuu, thuộc minh Hinggan, đông Nội Mông)

科尔沁右翼中旗
kē ěr qìn yòu yì zhōng qí

kỳ Horqin trung hữu dực, Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Dund khoshuu, thuộc minh Hinggan, đông Nội Mông

科尔沁右翼前旗
kē ěr qìn yòu yì qián qí

Kỳ tiền hữu dực Khoa Nhĩ Thấm (Khorchin Baruun Garyn Ömnöd khoshuu), thuộc minh Hưng An, Nội Mông Cổ

苏尼特右旗
sū ní tè yòu qí

Kỳ hữu Sunit (một kỳ ở minh Xilingol, Nội Mông)

资产阶级右派
zī chǎn jiē jí yòu pài

phe phái tư sản hữu khuynh (đặc biệt trong phong trào chống cánh hữu 1957-58)

邻右
lín yòu

hàng xóm

阿拉善右旗
ā lā shàn yòu qí

Kỳ hữu Alxa (Alxa Right Banner, Alshaa Baruun khoshuu, thuộc Liên minh Alxa, Nội Mông, trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

额尔古纳右旗
é ěr gǔ nà yòu qí

huy hiệu Ergun trước đây, nay thuộc Ergun, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Ergüne xot, ở Hulunbuir, Nội Mông