少女露笑脸,婚事半成全

shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quán

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. When the girl smiles, the matchmaker's job is half done. (idiom)