Bỏ qua đến nội dung

xiào
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cười
  2. 2. cười cười
  3. 3. cười khúc khích

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
得腮都酸了。
得很天真。
他狂 不止。
他高兴地 了。
我憋不住 了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 笑

冷笑
lěng xiào

cười lạnh

取笑
qǔ xiào

trêu chọc

可笑
kě xiào

hài hước

哄堂大笑
hōng táng dà xiào

cả phòng cười rộ

哭笑不得
kū xiào bù dé

không biết nên cười hay nên khóc

嘲笑
cháo xiào

chế giễu

好笑
hǎo xiào

hài hước

嬉笑
xī xiào

cười đùa

微笑
wēi xiào

cười

耻笑
chǐ xiào

chế giễu

搞笑
gǎo xiào

hài hước

欢声笑语
huān shēng xiào yǔ

tiếng cười nói vui vẻ

眉开眼笑
méi kāi yǎn xiào

vui mừng rạng rỡ

笑容
xiào róng

nụ cười

笑声
xiào shēng

cười

笑脸
xiào liǎn

khuôn mặt cười

笑话
xiào hua

trêu đùa

苦笑
kǔ xiào

cười miễn cưỡng

讥笑
jī xiào

chế giễu

开玩笑
kāi wán xiào

trêu đùa

一笑置之
yī xiào zhì zhī

cười xòa cho qua

一笑了之
yī xiào liǎo zhī

cười cho qua chuyện

一颦一笑
yī pín yī xiào

mọi cái nhíu mày và mọi nụ cười

不值一笑
bù zhí yī xiào

không đáng một cười

干笑
gān xiào

cười gượng; cười khan

五十步笑百步
wǔ shí bù xiào bǎi bù

chê người chạy trăm bước, kẻ chạy năm mươi bước cũng vậy

付之一笑
fù zhī yī xiào

cười xòa cho qua

似笑非笑
sì xiào fēi xiào

như cười mà không cười

偷笑
tōu xiào

cười thầm

傻笑
shǎ xiào

cười ngớ ngẩn

冷笑话
lěng xiào hua

chuyện cười nhạt

含笑
hán xiào

mỉm cười

咧开嘴笑
liě kāi zuǐ xiào

cười toe toét

咯咯笑
gē gē xiào

cười khúc khích

哂笑
shěn xiào

cười nhạo

哄笑
hōng xiào

cười rộ lên

哈哈大笑
hā hā dà xiào

cười ha hả

哈哈笑
hā hā xiào

cười ha hả

哑然失笑
yǎ rán shī xiào

bật cười không kìm được

啼笑皆非
tí xiào jiē fēi

vừa buồn vừa cười

喜笑
xǐ xiào

cười vui

喜笑颜开
xǐ xiào yán kāi

vui cười hớn hở

嗤笑
chī xiào

cười nhạo

哗笑
huá xiào

cười ồ lên

嘻皮笑脸
xī pí xiào liǎn

xem 嬉皮笑臉|嬉皮笑脸

坏笑
huài xiào

cười nhếch mép

大笑
dà xiào

cười to, cười vang

失笑
shī xiào

bật cười không kìm được

奸笑
jiān xiào

nụ cười độc ác

妃子笑
fēi zi xiào

nụ cười của phi tần, một giống vải

姨母笑
yí mǔ xiào

nụ cười hiền từ, bao dung (thường trên khuôn mặt phụ nữ)

媚笑
mèi xiào

nụ cười quyến rũ

嫣然一笑
yān rán yī xiào

mỉm cười duyên dáng

嬉皮笑脸
xī pí xiào liǎn

cười tươi

嬉笑怒骂
xī xiào nù mà

cười cợt, chửi rủa (thành ngữ)

少女露笑脸,婚事半成全
shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quán

Khi cô gái mỉm cười, việc mai mối đã thành công một nửa. (thành ngữ)

强颜欢笑
qiǎng yán huān xiào

giả vờ tỏ ra vui vẻ

惨笑
cǎn xiào

nụ cười cay đắng

捧腹大笑
pěng fù dà xiào

cười vỡ bụng

搞笑片
gǎo xiào piàn

phim hài

暗笑
àn xiào

cười thầm

有说有笑
yǒu shuō yǒu xiào

nói cười vui vẻ

格格笑
gé gé xiào

cười khúc khích

欢笑
huān xiào

cười vui vẻ

气笑
qì xiào

vừa tức giận vừa buồn cười

灿笑
càn xiào

cười rạng rỡ

爆笑
bào xiào

bật cười

狂笑
kuáng xiào

cười như điên dại

狞笑
níng xiào

cười nhạt nhẽo, cười độc ác

玩笑
wán xiào

nói đùa

痴笑
chī xiào

cười ngớ ngẩn

发笑
fā xiào

bật cười

皮笑肉不笑
pí xiào ròu bù xiào

cười giả tạo (thành ngữ)

看笑话
kàn xiào hua

xem trò cười

破涕为笑
pò tì wéi xiào

chuyển từ khóc sang cười; biến buồn thành vui

窃笑
qiè xiào

cười thầm

笑不可仰
xiào bù kě yǎng

cười ngả nghiêng

笑不可抑
xiào bù kě yì

cười không kìm được

笑剧
xiào jù

hài kịch

笑口弥勒
xiào kǒu mí lè

Di Lặc cười

笑吟吟
xiào yín yín

mỉm cười

笑哈哈
xiào hā hā

cười ha hả

笑嘻嘻
xiào xī xī

cười toe toét

笑容可掬
xiào róng kě jū

mỉm cười tươi tắn (thành ngữ); cười tươi như hoa nở

笑意
xiào yì

vẻ mặt tươi cười

笑掉大牙
xiào diào dà yá

cười vỡ bụng

笑料
xiào liào

chất liệu gây cười

笑料百出
xiào liào bǎi chū

gây cười

笑星
xiào xīng

diễn viên hài nổi tiếng

笑柄
xiào bǐng

một vấn đề bị chế nhạo

笑气
xiào qì

khí cười (nitrous oxide)

笑涡
xiào wō

xem 笑窩|笑窝

笑盈盈
xiào yíng yíng

mỉm cười

笑眯眯
xiào mī mī

tươi cười rạng rỡ

笑破肚皮
xiào pò dù pí

cười vỡ bụng

笑窝
xiào wō

lúm đồng tiền

笑纹
xiào wén

nếp nhăn khi cười (trên khuôn mặt)

笑纳
xiào nà

vui lòng nhận (món quà biếu)

笑骂
xiào mà

chế giễu; nhạo báng

笑而不语
xiào ér bù yǔ

mỉm cười mà không nói gì

笑脸相迎
xiào liǎn xiāng yíng

niềm nở đón tiếp ai với nụ cười trên môi (thành ngữ)

笑里藏刀
xiào lǐ cáng dāo

cười trong giấu dao; ý tốt bề ngoài nhưng trong lòng dạ hiểm độc

笑语
xiào yǔ

nói cười

笑谈
xiào tán

trò cười

笑貌
xiào mào

vẻ mặt tươi cười

笑贫不笑娼
xiào pín bù xiào chāng

xã hội coi thường nghèo khó nhưng không coi thường gái điếm; quan niệm rằng thà bỏ đi lương tâm để thành đạt còn hơn chịu cảnh nghèo

笑逐颜开
xiào zhú yán kāi

nụ cười nở trên mặt (thành ngữ); rạng rỡ vui vẻ

笑面虎
xiào miàn hǔ

kẻ cười nói tốt bụng nhưng lòng dạ hiểm độc

笑靥
xiào yè

lúm đồng tiền

笑鸥
xiào ōu

mòng biển cười (Leucophaeus atricilla)

笑点
xiào diǎn

điểm hài hước

笑点低
xiào diǎn dī

dễ cười dù chỉ với chuyện đùa nhạt

罐头笑声
guàn tóu xiào shēng

tiếng cười nhân tạo; tiếng cười ghi sẵn

莞尔一笑
wǎn ěr yī xiào

mỉm cười

荤笑话
hūn xiào hua

chuyện cười tục tĩu

见笑
jiàn xiào

chê cười

讪笑
shàn xiào

chế giễu

诡笑
guǐ xiào

nụ cười nhếch mép

诶笑
ēi xiào

cười to

说笑
shuō xiào

nói cười

谁笑到最后,谁笑得最好
shéi xiào dào zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo

Kẻ cười cuối cùng là kẻ cười hay nhất.

谁笑在最后,谁笑得最好
shéi xiào zài zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo

Kẻ cười cuối cùng là kẻ cười hay nhất.

调笑
tiáo xiào

trêu chọc

谈笑自若
tán xiào zì ruò

nói cười như không có chuyện gì xảy ra

谈笑风生
tán xiào fēng shēng

nói chuyện vui vẻ và dí dỏm

买笑追欢
mǎi xiào zhuī huān

mua vui tìm hoan (nghĩa đen)

贻笑
yí xiào

bị chê cười

贻笑大方
yí xiào dà fāng

tự làm mình thành trò cười

贻笑方家
yí xiào fāng jiā

làm trò cười cho người sành sỏi

赔笑
péi xiào

cười xin lỗi hoặc nịnh hót

卖笑
mài xiào

làm gái làng chơi; bán thân

逗人发笑
dòu rén fā xiào

làm người ta cười

逗笑
dòu xiào

làm ai đó cười

阴笑
yīn xiào

cười độc ác

露齿而笑
lù chǐ ér xiào

cười toe toét

颔首微笑
hàn shǒu wēi xiào

gật đầu mỉm cười

闹笑话
nào xiào hua

làm trò cười cho thiên hạ

龟笑鳖无尾
guī xiào biē wú wěi

nghĩa đen: con rùa cười con ba ba không có đuôi (thành ngữ)

笑话
xiào huà

câu đùa