Bỏ qua đến nội dung

hūn

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kết hôn
  2. 2. hôn nhân
  3. 3. đám cưới
  4. 4. cưới vợ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
前張開眼, 後半閉眼。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 806179)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 婚

婚姻
hūn yīn

hôn nhân

婚礼
hūn lǐ

lễ cưới

婚纱
hūn shā

váy cưới

求婚
qiú hūn

cầu hôn

结婚
jié hūn

kết hôn

订婚
dìng hūn

đính hôn

离婚
lí hūn

ly hôn

事实婚
shì shí hūn

hôn nhân thực tế

二婚
èr hūn

tái giá

二婚头
èr hūn tóu

người đàn bà tái giá (từ khinh miệt)

催婚
cuī hūn

thúc hôn

先有后婚
xiān yǒu hòu hūn

cưới sau khi có thai

再婚
zài hūn

tái hôn

冥婚
míng hūn

hôn nhân ma quái

初婚
chū hūn

kết hôn lần đầu

包办婚姻
bāo bàn hūn yīn

hôn nhân ép buộc

同婚
tóng hūn

hôn nhân đồng giới

因孕而婚
yīn yùn ér hūn

cưới vì mang thai ngoài ý muốn

失婚
shī hūn

mất người phối ngẫu (do ly hôn hoặc qua đời)

奉子成婚
fèng zǐ chéng hūn

kết hôn sau khi có thai

婚事
hūn shì

đám cưới

婚介
hūn jiè

môi giới hôn nhân

婚假
hūn jià

nghỉ phép cưới

婚典
hūn diǎn

đám cưới

婚前
hūn qián

trước hôn nhân

婚前性行为
hūn qián xìng xíng wéi

quan hệ tình dục trước hôn nhân

婚前财产公证
hūn qián cái chǎn gōng zhèng

thỏa thuận tiền hôn nhân

婚友
hūn yǒu

người độc thân tìm kiếm bạn đời

婚外
hūn wài

ngoài hôn nhân

婚外情
hūn wài qíng

quan hệ ngoài hôn nhân

婚外恋
hūn wài liàn

xem 婚外情

婚姻介绍所
hūn yīn jiè shào suǒ

văn phòng môi giới hôn nhân

婚姻法
hūn yīn fǎ

luật hôn nhân

婚姻调解
hūn yīn tiáo jiě

tư vấn hôn nhân

婚嫁
hūn jià

hôn nhân

婚宴
hūn yàn

tiệc cưới

婚庆
hūn qìng

lễ cưới

婚恋
hūn liàn

tình yêu và hôn nhân

婚期
hūn qī

ngày cưới

婚神星
hūn shén xīng

Juno, một tiểu hành tinh

婚筵
hūn yán

tiệc cưới

婚约
hūn yuē

hôn ước

婚纱摄影
hūn shā shè yǐng

ảnh cưới (chụp trong studio, studio lo liệu mọi thứ)

婚变
hūn biàn

biến cố hôn nhân (ngoại tình, ly hôn, v.v.)

婚配
hūn pèi

kết hôn

婚龄
hūn líng

tuổi hôn nhân

宁拆十座庙,不毁一桩婚
nìng chāi shí zuò miào , bù huǐ yī zhuāng hūn

thà phá mười ngôi chùa còn hơn phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)

小别胜新婚
xiǎo bié shèng xīn hūn

gặp lại sau thời gian xa cách còn ngọt ngào hơn lúc mới cưới (thành ngữ)

少女露笑脸,婚事半成全
shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quán

Khi cô gái mỉm cười, việc mai mối đã thành công một nửa. (thành ngữ)

已婚
yǐ hūn

đã kết hôn

已婚已育
yǐ hūn yǐ yù

đã kết hôn và có con

形婚
xíng hūn

hôn nhân giả, đặc biệt là hôn nhân giữa người đồng tính nam và người đồng tính nữ được sắp đặt để đáp ứng kỳ vọng của cha mẹ về một cuộc hôn nhân thông thường

复婚
fù hūn

tái hôn (với cùng một người)

征婚
zhēng hūn

tìm kiếm bạn đời

急婚族
jí hūn zú

(thông tục) những người vội vàng kết hôn

恐婚
kǒng hūn

ngại kết hôn

悔婚
huǐ hūn

hủy hôn

成婚
chéng hūn

kết hôn

拼婚
pīn hūn

kết hôn chung để tiết kiệm chi phí đám cưới với cặp đôi khác (hoặc các cặp đôi khác) trong việc đặt nhà hàng, chụp ảnh cưới, v.v.

指腹为婚
zhǐ fù wéi hūn

hứa hôn cho con từ khi còn trong bụng mẹ (thành ngữ)

提婚
tí hūn

cầu hôn

抢婚
qiǎng hūn

hôn nhân cưỡng ép

新婚
xīn hūn

mới cưới

新婚夫妇
xīn hūn fū fù

cặp vợ chồng mới cưới

新婚燕尔
xīn hūn yàn ěr

cặp vợ chồng mới cưới

早婚
zǎo hūn

kết hôn quá sớm

晚婚晚育
wǎn hūn wǎn yù

kết hôn muộn và sinh con muộn

未婚
wèi hūn

chưa kết hôn

未婚夫
wèi hūn fū

hôn phu

未婚妻
wèi hūn qī

vợ chưa cưới

男婚女嫁
nán hūn nǚ jià

tổ chức lễ cưới

毕婚
bì hūn

kết hôn ngay sau khi tốt nghiệp

童婚
tóng hūn

hôn nhân trẻ em

纸婚
zhǐ hūn

đám cưới giấy (kỷ niệm một năm ngày cưới)

结婚生子
jié hūn shēng zǐ

kết hôn và sinh con

结婚纪念日
jié hūn jì niàn rì

ngày kỷ niệm cưới

结婚证
jié hūn zhèng

giấy chứng nhận kết hôn

聘娶婚
pìn qǔ hūn

hôn nhân do nhà trai đưa sính lễ đến nhà gái (hình thức hứa hôn chính thức)

裸婚
luǒ hūn

kết hôn trần trụi

许婚
xǔ hūn

đính hôn

试婚
shì hūn

hôn nhân thử nghiệm

证婚
zhèng hūn

làm chứng (tại lễ cưới)

证婚人
zhèng hūn rén

người làm chứng hôn lễ

赖婚
lài hūn

từ hôn, nuốt lời hôn ước

退婚
tuì hūn

hủy hôn

逃婚
táo hūn

trốn tránh cuộc hôn nhân sắp đặt

通婚
tōng hūn

kết hôn giữa các gia đình, dân tộc hoặc quốc gia khác nhau

适婚
shì hūn

đến tuổi kết hôn

适婚期
shì hūn qī

độ tuổi thích hợp để kết hôn

重婚
chóng hūn

tội trọng hôn

重婚罪
chóng hūn zuì

tội trọng hôn

银婚
yín hūn

đám cưới bạc (kỷ niệm 25 năm ngày cưới)

锡婚
xī hūn

kỷ niệm thiếc; kỷ niệm nhôm (kỷ niệm 10 năm ngày cưới)

闪电结婚
shǎn diàn jié hūn

kết hôn ngay sau khi gặp nhau

杂婚
zá hūn

hôn nhân hỗn hợp

非婚生
fēi hūn shēng

ngoài giá thú

非婚生子女
fēi hūn shēng zǐ nǚ

con ngoài giá thú