婚
Định nghĩa
- 1. kết hôn
- 2. hôn nhân
- 3. đám cưới
- 4. cưới vợ
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng emailThông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 婚
hôn nhân
lễ cưới
váy cưới
cầu hôn
kết hôn
đính hôn
ly hôn
hôn nhân thực tế
tái giá
thúc hôn
tái hôn
hôn nhân ma quái
kết hôn lần đầu
hôn nhân ép buộc
cưới vì mang thai ngoài ý muốn
mất người phối ngẫu (do ly hôn hoặc qua đời)
kết hôn sau khi có thai
đám cưới
môi giới hôn nhân
nghỉ phép cưới
đám cưới
trước hôn nhân
thỏa thuận tiền hôn nhân
người độc thân tìm kiếm bạn đời
văn phòng môi giới hôn nhân
luật hôn nhân
tư vấn hôn nhân
hôn nhân
tiệc cưới
lễ cưới
tình yêu và hôn nhân
ngày cưới
Juno, một tiểu hành tinh
tiệc cưới
hôn ước
ảnh cưới (chụp trong studio, studio lo liệu mọi thứ)
biến cố hôn nhân (ngoại tình, ly hôn, v.v.)
kết hôn
tuổi hôn nhân
thà phá mười ngôi chùa còn hơn phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)
gặp lại sau thời gian xa cách còn ngọt ngào hơn lúc mới cưới (thành ngữ)
Khi cô gái mỉm cười, việc mai mối đã thành công một nửa. (thành ngữ)
đã kết hôn
đã kết hôn và có con
hôn nhân giả, đặc biệt là hôn nhân giữa người đồng tính nam và người đồng tính nữ được sắp đặt để đáp ứng kỳ vọng của cha mẹ về một cuộc hôn nhân thông thường
tái hôn (với cùng một người)
tìm kiếm bạn đời
(thông tục) những người vội vàng kết hôn
ngại kết hôn
hủy hôn
kết hôn
kết hôn chung để tiết kiệm chi phí đám cưới với cặp đôi khác (hoặc các cặp đôi khác) trong việc đặt nhà hàng, chụp ảnh cưới, v.v.
hứa hôn cho con từ khi còn trong bụng mẹ (thành ngữ)
cầu hôn
hôn nhân cưỡng ép
mới cưới
cặp vợ chồng mới cưới
cặp vợ chồng mới cưới
kết hôn quá sớm
kết hôn muộn và sinh con muộn
chưa kết hôn
hôn phu
vợ chưa cưới
tổ chức lễ cưới
kết hôn ngay sau khi tốt nghiệp
đám cưới giấy (kỷ niệm một năm ngày cưới)
kết hôn và sinh con
ngày kỷ niệm cưới
giấy chứng nhận kết hôn
hôn nhân do nhà trai đưa sính lễ đến nhà gái (hình thức hứa hôn chính thức)
kết hôn trần trụi
đính hôn
làm chứng (tại lễ cưới)
người làm chứng hôn lễ
từ hôn, nuốt lời hôn ước
hủy hôn
trốn tránh cuộc hôn nhân sắp đặt
kết hôn giữa các gia đình, dân tộc hoặc quốc gia khác nhau
đến tuổi kết hôn
độ tuổi thích hợp để kết hôn
tội trọng hôn
tội trọng hôn
đám cưới bạc (kỷ niệm 25 năm ngày cưới)
kỷ niệm thiếc; kỷ niệm nhôm (kỷ niệm 10 năm ngày cưới)
kết hôn ngay sau khi gặp nhau
hôn nhân hỗn hợp
ngoài giá thú
con ngoài giá thú