Bỏ qua đến nội dung

xiá

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hẻm núi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 峡

峡谷
xiá gǔ

hẻm núi

海峡
hǎi xiá

vịnh

三峡
sān xiá

Tam Hiệp

三峡镇
sān xiá zhèn

thị trấn Tam Hiệp

三峡水库
sān xiá shuǐ kù

Hồ chứa Tam Hiệp

三峡大坝
sān xiá dà bà

Đập Tam Hiệp

三门峡市
sān mén xiá shì

Tam Môn Hiệp thị

三门峡
sān mén xiá

Tam Môn Hiệp

加来海峡
jiā lái hǎi xiá

Eo biển Calais

厄勒海峡
è lè hǎi xiá

Eo Biển

台湾海峡
tái wān hǎi xiá

Eo biển Đài Loan

吕宋海峡
lǚ sòng hǎi xiá

Eo biển Luzon

咽峡
yān xiá

eo hầu họng

咽峡炎
yān xiá yán

viêm họng

墨西拿海峡
mò xī ná hǎi xiá

Eo biển Messina giữa Calabria và Sicilia

大峡谷
dà xiá gǔ

thung lũng lớn

奥特朗托海峡
ào tè lǎng tuō hǎi xiá

Eo biển Otranto giữa gót chân Ý và Albania

对马海峡
duì mǎ hǎi xiá

Eo biển Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc

山峡
shān xiá

hẻm núi

峡江
xiá jiāng

huyện Hạ Giang ở Cát An, Giang Tây

峡江县
xiá jiāng xiàn

huyện Hạ Giang, thuộc Cát An, Giang Tây

峡湾
xiá wān

vịnh hẹp

巫峡
wū xiá

Hẻm núi Wuxia trên sông Trường Giang, đoạn giữa của Tam Hiệp

巴士海峡
bā shì hǎi xiá

Eo biển Bashi ở phía bắc eo biển Luzon, ngay phía nam Đài Loan

巽他海峡
xùn tā hǎi xiá

Eo biển Sunda giữa Sumatra và Java

布里斯托尔海峡
bù lǐ sī tuō ěr hǎi xiá

Eo biển Bristol ở tây nam nước Anh

怒江大峡谷
nù jiāng dà xiá gǔ

hẻm núi lớn của sông Nujiang ở Tây Tạng và Vân Nam

新海峡时报
xīn hǎi xiá shí bào

New Strait Times (báo)

朝鲜海峡
cháo xiǎn hǎi xiá

Eo biển Triều Tiên

柔佛海峡
róu fó hǎi xiá

Eo biển Johor (giữa Malaysia và Singapore)

波斯普鲁斯海峡
bō sī pǔ lǔ sī hǎi xiá

eo biển Bosphorus

海峡交流基金会
hǎi xiá jiāo liú jī jīn huì

Quỹ giao lưu eo biển (SEF)

海峡两岸关系协会
hǎi xiá liǎng àn guān xi xié huì

Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan (ARATS) của Trung Quốc

海峡时报
hǎi xiá shí bào

The Straits Times

海峡群岛
hǎi xiá qún dǎo

Quần đảo Channel

涧峡
jiàn xiá

một hẻm núi

琼州海峡
qióng zhōu hǎi xiá

Eo biển Qiongzhou (giữa đảo Hải Nam và đại lục Trung Quốc)

白令海峡
bái lìng hǎi xiá

eo biển Bering

直布罗陀海峡
zhí bù luó tuó hǎi xiá

Eo biển Gibraltar

瞿塘峡
qú táng xiá

Hẻm núi Cù Đường, hẻm núi dài 8 km trên sông Trường Giang ở Trùng Khánh, là hẻm núi thượng nguồn trong Tam Hiệp.

科罗拉多大峡谷
kē luó lā duō dà xiá gǔ

hẻm núi lớn Colorado

花石峡
huā shí xiá

thị trấn Hoa Thạch Hạp ở huyện Mã Đa, châu tự trị Tạng Golog, Thanh Hải

花石峡镇
huā shí xiá zhèn

thị trấn Hoa Thạch Hiệp, thuộc huyện Mã Đa, châu tự trị Tạng Golog, Thanh Hải

英吉利海峡
yīng jí lì hǎi xiá

Eo biển Manche

虎跳峡
hǔ tiào xiá

Hẻm Hổ Khiêu (Tiger Leaping Gorge) trên sông Kim Sa tại huyện tự trị Naxi Lệ Giang, Vân Nam

西峡
xī xiá

huyện Tây Hà, thuộc Nam Dương, Hà Nam

西峡县
xī xiá xiàn

huyện Tây Hà, thuộc Nam Dương, Hà Nam

西陵峡
xī líng xiá

Hẻm núi Tây Lăng trên sông Trường Giang, hạ du của Tam Hiệp

达达尼尔海峡
dá dá ní ěr hǎi xiá

Eo biển Dardanelles

长江三峡
cháng jiāng sān xiá

Tam Hiệp Trường Giang, gồm: Cù Đường Hiệp, Vu Hiệp và Tây Lăng Hiệp

雅鲁藏布大峡谷
yǎ lǔ zàng bù dà xiá gǔ

Hẻm núi lớn Yarlung Tsangpo-Brahmaputra (xuyên qua dãy Himalaya đông nam, từ Tây Tạng đến Assam và Bangladesh)

霍尔木兹海峡
huò ěr mù zī hǎi xiá

Eo biển Hormuz

青铜峡
qīng tóng xiá

Qingtong, thành phố cấp huyện ở Ngô Trung, Ninh Hạ

青铜峡市
qīng tóng xiá shì

Qingtongxia, thành phố cấp huyện ở Ngô Trung, Ninh Hạ

鞑靼海峡
dá dá hǎi xiá

Eo biển Tatar giữa Sakhalin và đất liền Nga

马六甲海峡
mǎ liù jiǎ hǎi xiá

Eo biển Malacca

龙羊峡
lóng yáng xiá

Hẻm núi Long Dương Hạp ở thượng nguồn sông Hoàng Hà, huyện Cộng Hòa, châu tự trị Tây Tạng Hải Nam, Thanh Hải