工作
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. làm việc
- 2. công việc
- 3. nhiệm vụ
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5工作 压力太大了。
他 工作 起来总是一丝不苟,非常认真。
我 工作 了一整天,感到很疲倦。
他 工作 了一天,精疲力竭。
他 工作 的时候特别有劲头。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 工作
ngày làm việc
lượng công việc
làm công việc của mình
chuẩn bị
làm việc toàn thời gian
chế độ làm việc tám giờ
làm việc nửa ngày
Chống Mỹ là công việc, sang Mỹ là cuộc sống
Studio Ghibli, hãng phim hoạt hình Nhật Bản
đa nhiệm
nhân viên
đơn vị công tác
báo cáo công tác
ủy ban công tác
xưởng làm việc
giờ làm việc
quần áo lao động
bàn làm việc
quy trình làm việc
quy trình làm việc
người nghiện việc
trạm làm việc (máy tính)
nhóm làm việc
người lao động
bảng tính
trí nhớ làm việc
làm việc quá sức
đội công tác; lực lượng đặc nhiệm
gương lò (trong khai thác mỏ)
làm nghề mại dâm
người hành nghề mại dâm
(khai mỏ) gương khai thác than
nhà giáo dục
nhà báo
công việc thường ngày
hoạt động bình thường
giao việc
công tác xã hội
nhân viên công tác xã hội
người làm công tác khoa học kỹ thuật
kết thúc công việc
Ban Công tác Mặt trận Thống nhất Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc
tình nguyện viên
làm việc từ xa