巾
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. khăn
- 2. vải thông dụng
- 3. bộ thủ Khang Hi 50
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1這條圍 巾 摸起來又軟又滑。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 巾
khăn quàng cổ; khăn choàng cổ
khăn mặt
băng đô
đai treo tay
khăn trùm đầu
(thông tục) băng vệ sinh
phụ nữ
nữ nhi có khí phách nam nhi
một tấm vải
xem 戴綠帽子|戴绿帽子
khăn tay
khăn choàng
khăn trùm đầu
khăn trải gối
khăn trải bàn
khăn tắm
khăn tắm
khăn giấy ướt
quân Khăn Đỏ, khởi nghĩa nông dân cuối thời nhà Nguyên
khăn quàng đỏ
khăn giấy; giấy ăn
khăn trùm đầu
xem 羊肚手巾
xem 羊肚手巾
khăn mặt (đặc biệt là khăn quấn đầu)
khăn vấn đầu bằng gai
băng vệ sinh
khăn mặt
khăn quàng cổ
khăn vấn đầu của nam giới thời cổ
khăn trùm đầu trang trí
khăn ăn
khăn giấy ăn
khởi nghĩa Khăn Vàng cuối thời Đông Hán (từ năm 184)
cuộc khởi nghĩa nông dân Khăn Vàng cuối thời Đông Hán (từ năm 184)
Khởi nghĩa nông dân Khăn Vàng cuối thời Đông Hán (từ năm 184)
Khởi nghĩa Khăn Vàng cuối thời Đông Hán (từ năm 184)
quân Khăn Vàng, đội quân của cuộc khởi nghĩa nông dân cuối thời Đông Hán (từ năm 184)
khăn của hoàng đế