巾
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. khăn
- 2. vải thông dụng
- 3. bộ thủ Khang Hi 50
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 巾
khăn quàng
khăn tắm
băng vệ sinh
băng đô
đai treo tay
khăn trùm đầu
(thông tục) băng vệ sinh
phụ nữ
nữ nhi có khí phách nam nhi
một tấm vải
xem 戴綠帽子|戴绿帽子
khăn tay
khăn choàng
khăn trùm đầu
khăn trải gối
khăn trải bàn
khăn tắm
khăn tắm
khăn giấy ướt
quân Khăn Đỏ, khởi nghĩa nông dân cuối thời nhà Nguyên
khăn quàng đỏ
khăn giấy
khăn trùm đầu
xem 羊肚手巾
xem 羊肚手巾
khăn mặt (đặc biệt là khăn quấn đầu)
khăn vấn đầu bằng gai
băng vệ sinh
khăn mặt
khăn quàng cổ
khăn vấn đầu của nam giới thời cổ
khăn trùm đầu trang trí
khăn ăn
khăn giấy ăn
khởi nghĩa Khăn Vàng cuối thời Đông Hán (từ năm 184)
cuộc khởi nghĩa nông dân Khăn Vàng cuối thời Đông Hán (từ năm 184)
Khởi nghĩa nông dân Khăn Vàng cuối thời Đông Hán (từ năm 184)
Khởi nghĩa Khăn Vàng cuối thời Đông Hán (từ năm 184)
quân Khăn Vàng, đội quân của cuộc khởi nghĩa nông dân cuối thời Đông Hán (từ năm 184)
khăn của hoàng đế