Bỏ qua đến nội dung

yán
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kéo dài
  2. 2. để muộn
  3. 3. trì hoãn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
会议 到下午三点。
經過數次 遲之後,飛機終於離開了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 796964)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 延

延伸
yán shēn

mở rộng

延期
yán qī

hoãn

延缓
yán huǎn

hoãn

延续
yán xù

tiếp tục

延误
yán wu

trì hoãn

延长
yán cháng

kéo dài

拖延
tuō yán

trì hoãn

蔓延
màn yán

lan rộng

不周延
bù zhōu yán

không chu diên

伸延
shēn yán

xem 延伸

周延
zhōu yán

chu toàn diện

夏延
xià yán

Cheyenne, thủ phủ bang Wyoming

外延
wài yán

ngoại diên (ngữ nghĩa học)

天雨顺延
tiān yǔ shùn yán

nếu thời tiết thuận lợi

巴布延群岛
bā bù yán qún dǎo

Quần đảo Babuyan ở eo biển Luzon phía bắc Philippines

延吉
yán jí

Yên Cát, thành phố cấp huyện, thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên, tỉnh Cát Lâm

延吉市
yán jí shì

Yanji, thành phố cấp huyện, thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên, tỉnh Cát Lâm

延坪岛
yán píng dǎo

đảo Yeonpyeong trên bờ biển Hoàng Hải của Hàn Quốc

延寿
yán shòu

huyện Yanshou ở Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang

延寿县
yán shòu xiàn

huyện Yanshou ở Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang

延安
yán ān

Yan'an, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây, trụ sở của Đảng Cộng sản trong chiến tranh

延安地区
yán ān dì qū

khu vực Diên An, Thiểm Tây

延安市
yán ān shì

Yan'an, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây, trụ sở của Đảng Cộng sản trong chiến tranh

延宕
yán dàng

hoãn lại

延展
yán zhǎn

kéo dài; mở rộng

延展性
yán zhǎn xìng

tính dẻo

延川
yán chuān

huyện Diên Xuyên ở Diên An, Thiểm Tây

延川县
yán chuān xiàn

huyện Diên Xuyên, thuộc Diên An, Thiểm Tây

延平
yán píng

quận Diên Bình, thành phố Nam Bình, Phúc Kiến

延平区
yán píng qū

Khu Diên Bình, thuộc thành phố Nam Bình, Phúc Kiến

延平乡
yán píng xiāng

xã Yanping, huyện Taitung, đông nam Đài Loan

延年
yán nián

kéo dài tuổi thọ

延年益寿
yán nián yì shòu

làm tăng tuổi thọ

延后
yán hòu

hoãn lại

延性
yán xìng

độ dẻo

延庆
yán qìng

huyện Diên Khánh ở Bắc Kinh

延庆县
yán qìng xiàn

huyện Diên Khánh ở Bắc Kinh

延接
yán jiē

tiếp đón ai

延搁
yán gē

trì hoãn

延揽
yán lǎn

chiêu mộ nhân tài

延时摄影
yán shí shè yǐng

kỹ thuật quay phim tua nhanh

延会
yán huì

hoãn cuộc họp

延期付款
yán qī fù kuǎn

hoãn thanh toán

延津
yán jīn

huyện Diên Tân ở Tân Hương, Hà Nam

延津县
yán jīn xiàn

huyện Diên Tân ở Tân Hương, Hà Nam

延发
yán fā

tác động chậm

延禧攻略
yán xǐ gōng lüe4

Phim Story of Yanxi Palace (phim truyền hình 2018)

延绵
yán mián

kéo dài liên tục

延聘
yán pìn

thuê mướn

延聘招揽
yán pìn zhāo lǎn

mời gọi và chiêu mộ ai đó

延见
yán jiàn

giới thiệu

延误费
yán wu fèi

phí lưu kho (hàng hóa)

延请
yán qǐng

thuê mời

延迟
yán chí

làm chậm lại

延边
yán biān

Yên Biên, khu tự trị dân tộc Triều Tiên tại tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc

延边地区
yán biān dì qū

Khu tự trị Triều Tiên Diên Biên (Yanbian Korean Autonomous Prefecture) thuộc tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc, thủ phủ là thành phố Diên Cát.

延边大学
yán biān dà xué

Đại học Diên Biên (tỉnh Cát Lâm)

延边州
yán biān zhōu

Châu tự trị Triều Tiên Diên Biên (Diên Biên Triều Tiên tộc tự trị châu) tại tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc, thủ phủ thành phố Diên Cát.

延边朝鲜族自治州
yán biān cháo xiǎn zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên tại tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc, thủ phủ là thành phố Diên Cát.

延长线
yán cháng xiàn

dây nối dài

延长县
yán cháng xiàn

huyện Diên Trường ở Diên An, Thiểm Tây

延音线
yán yīn xiàn

dấu nối (âm nhạc)

延颈企踵
yán jǐng qǐ zhǒng

đứng kiễng chân vươn cổ (thành ngữ); nghĩa bóng: khao khát mong chờ điều gì

延髓
yán suǐ

hành tủy (phần dưới của thân não)

拖延战术
tuō yán zhàn shù

chiến thuật trì hoãn

拖延时间
tuō yán shí jiān

trì hoãn

挨延
ái yán

trì hoãn

推延
tuī yán

trì hoãn

斯瓦尔巴和扬马延
sī wǎ ěr bā hé yáng mǎ yán

Svalbard và Jan Mayen

李延寿
lǐ yán shòu

Lý Diên Thọ (sống khoảng năm 650), người biên soạn Nam sử và Bắc sử

绵延
mián yán

(đặc biệt là dãy núi) liên tục; kéo dài không đứt đoạn

苟延残喘
gǒu yán cán chuǎn

sống lay lắt bên bờ vực thẳm (thành ngữ)

蔓延全国
màn yán quán guó

lan tràn khắp cả nước

迅速蔓延
xùn sù màn yán

lây lan nhanh chóng

迟延
chí yán

trì hoãn

迁延
qiān yán

trì hoãn lâu

顺延
shùn yán

hoãn lại