Bỏ qua đến nội dung

cǎi

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. màu sắc (tươi sáng)
  2. 2. sự đa dạng
  3. 3. tiếng vỗ tay tán thưởng
  4. 4. vỗ tay tán thưởng
  5. 5. giải thưởng xổ số

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13046533)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 彩

精彩纷呈
jīngcǎi-fēnchéng

rực rỡ và đa dạng

光彩
guāng cǎi

sáng

剪彩
jiǎn cǎi

cắt băng khánh thành

喝彩
hè cǎi

vỗ tay

张灯结彩
zhāng dēng jié cǎi

trang hoàng đèn lồng và cờ sắc màu

彩票
cǎi piào

vé số

彩色
cǎi sè

màu sắc

彩虹
cǎi hóng

cầu vồng

彩电
cǎi diàn

tivi màu

彩霞
cǎi xiá

mây ngũ sắc

精彩
jīng cǎi

tuyệt vời

色彩
sè cǎi

màu sắc

丰富多彩
fēng fù duō cǎi

đa dạng màu sắc

七彩
qī cǎi

bảy màu

不光彩
bù guāng cǎi

ô nhục

中彩
zhòng cǎi

trúng thưởng xổ số

丹彩
dān cǎi

đỏ son

五彩
wǔ cǎi

năm màu

五彩缤纷
wǔ cǎi bīn fēn

sặc sỡ muôn màu

五彩宾纷
wǔ cǎi bīn fēn

đầy màu sắc

亮彩
liàng cǎi

màu sáng

倒彩
dào cǎi

tiếng la ó phản đối

倒彩声
dào cǎi shēng

tiếng la ó

光彩夺目
guāng cǎi duó mù

rực rỡ chói lọi

六合彩
liù hé cǎi

xổ số Lục Hợp Thái

博彩
bó cǎi

xổ số

口彩
kǒu cǎi

lời chúc tốt đẹp

唇彩
chún cǎi

son môi bóng

喝倒彩
hè dào cǎi

la ó

多姿多彩
duō zī duō cǎi

đa dạng về hình thức và màu sắc

多彩
duō cǎi

nhiều màu sắc, sặc sỡ

多彩多姿
duō cǎi duō zī

dáng vẻ thanh lịch và duyên dáng

大放异彩
dà fàng yì cǎi

tỏa sáng (về tài năng, kỹ năng, thành tựu)

奇彩
qí cǎi

vẻ đẹp lộng lẫy bất ngờ

富色彩
fù sè cǎi

đầy màu sắc

彩鹮
cǎi huán

còi quăm óng ánh (Plegadis falcinellus)

彩信
cǎi xìn

dịch vụ nhắn tin đa phương tiện (MMS) (viễn thông)

彩券
cǎi quàn

vé số

彩印
cǎi yìn

in màu

彩卷
cǎi juǎn

phim màu

彩塑
cǎi sù

tượng đất sét sơn màu

彩妆
cǎi zhuāng

trang điểm

彩带
cǎi dài

dải ruy băng màu

彩弹
cǎi dàn

sơn đạn

彩排
cǎi pái

buổi tổng duyệt

彩扩
cǎi kuò

phóng ảnh màu

彩旗
cǎi qí

cờ màu

彩民
cǎi mín

người chơi xổ số

彩泥
cǎi ní

đất nặn màu

彩画
cǎi huà

tranh màu

彩礼
cǎi lǐ

lễ vật đính hôn

彩练
cǎi liàn

dải lụa màu

彩绘
cǎi huì

vẽ màu

彩声
cǎi shēng

tiếng vỗ tay tán thưởng; tiếng hoan hô

彩虹屁
cǎi hóng pì

lời khen quá lố

彩虹族群
cǎi hóng zú qún

cộng đồng LGBT+

彩虹旗
cǎi hóng qí

cờ cầu vồng, cờ biểu tượng của cộng đồng LGBT

彩虹蜂虎
cǎi hóng fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) sơn xanh cầu vồng (Merops ornatus)

彩虹行动
cǎi hóng xíng dòng

chiến dịch đánh đắm tàu của Hải quân Đức: vụ đánh đắm hạm đội Đức tại Scapa Flow năm 1919 và Chiến dịch Regenbogen, đánh đắm tàu ngầm U-boat năm 1945

彩虹鹦鹉
cǎi hóng yīng wǔ

vẹt cầu vồng (Trichoglossus haematodus)

彩蚌
cǎi bàng

vỏ sò sơn màu

彩蛋
cǎi dàn

trứng vẽ màu

彩衣
cǎi yī

quần áo màu

彩超
cǎi chāo

siêu âm Doppler màu (y học)

彩车
cǎi chē

xe hoa (trong diễu hành)

彩铃
cǎi líng

(điện thoại) nhạc chờ

彩云
cǎi yún

mây hồng

彩电视
cǎi diàn shì

tivi màu

彩头
cǎi tóu

điềm tốt

彩鹬
cǎi yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ giun lớn (Rostratula benghalensis)

彩鹳
cǎi guàn

còi ốc vẽ (Mycteria leucocephala)

挂彩
guà cǎi

trang trí cho dịp lễ hội

摸彩
mō cǎi

bốc thăm

水彩
shuǐ cǎi

màu nước

水彩画
shuǐ cǎi huà

màu nước

水彩笔
shuǐ cǎi bǐ

bút màu nước

没精打彩
méi jīng dǎ cǎi

chán chán, uể oải

流光溢彩
liú guāng yì cǎi

ánh sáng chảy và màu sắc tràn đầy

滚彩蛋
gǔn cǎi dàn

lăn trứng (trò chơi trẻ em lăn trứng luộc trang trí xuống đồi vào lễ Phục Sinh)

满堂彩
mǎn táng cǎi

mọi người có mặt đều vỗ tay tán thưởng

浓墨重彩
nóng mò zhòng cǎi

màu sắc đậm và nặng

无精打彩
wú jīng dǎ cǎi

uể oải và thiếu sức sống (thành ngữ); thiếu sinh khí

灿烂多彩
càn làn duō cǎi

rực rỡ muôn màu

特艺彩色
tè yì cǎi sè

Technicolor

独放异彩
dú fàng yì cǎi

tỏa sáng rực rỡ một cách độc đáo

异彩
yì cǎi

vẻ rực rỡ phi thường

叠彩
dié cǎi

quận Điệp Thái, thuộc thành phố Quế Lâm, Quảng Tây

叠彩区
dié cǎi qū

quận Điệp Thái, quận của thành phố Quế Lâm, Quảng Tây

真彩色
zhēn cǎi sè

màu thật

结彩
jié cǎi

trang trí

绚丽多彩
xuàn lì duō cǎi

rực rỡ và nhiều màu sắc

经丝彩色显花
jīng sī cǎi sè xiǎn huā

gấm hoa dọc

色彩缤纷
sè cǎi bīn fēn

xem 五彩繽紛|五彩缤纷

花彩
huā cǎi

trang hoàng bằng dây hoa màu

花彩雀莺
huā cǎi què yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụng trắng (Leptopoecile sophiae)

华彩
huá cǎi

lộng lẫy

虹彩
hóng cǎi

sự óng ánh nhiều màu

迷彩
mí cǎi

ngụy trang

迷彩服
mí cǎi fú

quần áo ngụy trang

云彩
yún cai

mây

头彩
tóu cǎi

giải nhất trong xổ số