Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sự tức giận
  2. 2. cơn thịnh nộ
  3. 3. hưng thịnh
  4. 4. mạnh mẽ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
簡當時很憤
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10492407)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 怒

喜怒哀乐
xǐ nù āi lè

bốn loại cảm xúc

恼羞成怒
nǎo xiū chéng nù

phát怒 vì xấu hổ

愤怒
fèn nù

giận dữ

发怒
fā nù

giận dữ

不怒而威
bù nù ér wēi

uy nghiêm không cần giận dữ; có khí chất khiến người khác kính nể

勃然大怒
bó rán dà nù

nổi trận lôi đình

动怒
dòng nù

nổi giận

喜怒无常
xǐ nù wú cháng

thất thường

嗔怒
chēn nù

nổi giận

大怒
dà nù

nổi giận dữ dội; nổi cơn thịnh nộ

嬉笑怒骂
xī xiào nù mà

cười cợt, chửi rủa (thành ngữ)

心花怒放
xīn huā nù fàng

vui mừng khôn xiết (thành ngữ)

怒不可遏
nù bù kě è

không thể kìm nén cơn giận; vô cùng phẫn nộ

怒吼
nù hǒu

gầm lên

怒容
nù róng

vẻ mặt giận dữ

怒容满面
nù róng mǎn miàn

mặt đầy vẻ giận dữ

怒形于色
nù xíng yú sè

giận dữ lộ ra nét mặt (thành ngữ); cơn thịnh nộ hiện rõ trên mặt

怒恨
nù hèn

căm hận tột độ

怒怼
nù duǐ

(tiếng lóng Internet) quở trách

怒放
nù fàng

nở rộ

怒斥
nù chì

quở trách giận dữ

怒族
nù zú

dân tộc Nộ

怒气
nù qì

sự tức giận

怒气攻心
nù qì gōng xīn

(Đông y) cảm xúc mạnh đột ngột tấn công tim, dẫn đến ngất xỉu v.v.

怒气冲冲
nù qì chōng chōng

giận dữ phừng phừng

怒江
nù jiāng

Sông Nộ Giang ở nam Tây Tạng và tây bắc Vân Nam, thượng nguồn sông Salween, tạo thành biên giới Myanmar và Thái Lan

怒江傈僳族自治区
nù jiāng lì sù zú zì zhì qū

Khu tự trị người Lisu Nộ Giang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ Lục Khố (Liuku)

怒江傈僳族自治州
nù jiāng lì sù zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ Lục Khố

怒江大峡谷
nù jiāng dà xiá gǔ

hẻm núi lớn của sông Nujiang ở Tây Tạng và Vân Nam

怒冲冲
nù chōng chōng

giận dữ

怒潮
nù cháo

thủy triều dâng cao

怒火
nù huǒ

cơn thịnh nộ

怒目
nù mù

với đôi mắt giận dữ

怒目切齿
nù mù qiè chǐ

nghiến răng vì tức giận

怒目相向
nù mù xiāng xiàng

nhìn nhau với ánh mắt giận dữ

怒目而视
nù mù ér shì

nhìn chằm chằm giận dữ

怒骂
nù mà

chửi rủa

怒色
nù sè

vẻ giận dữ

怒视
nù shì

nhìn chằm chằm giận dữ

怒发冲冠
nù fà chōng guān

nghĩa đen: tóc dựng đứng vì giận và làm lệch mũ (thành ngữ)

息怒
xī nù

bình tĩnh lại

恼怒
nǎo nù

bực tức

惹怒
rě nù

làm tức giận

愠怒
yùn nù

bực bội trong lòng

敢怒而不敢言
gǎn nù ér bù gǎn yán

tức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự phẫn nộ của mình

暴怒
bào nù

nổi cơn thịnh nộ

横眉怒目
héng méi nù mù

nheo mày trợn mắt

泄怒
xiè nù

trút giận

激怒
jī nù

chọc giận

烈怒
liè nù

cơn thịnh nộ dữ dội

狂怒
kuáng nù

cuồng nộ

盛怒
shèng nù

nổi giận dữ dội; phẫn nộ

众怒难犯
zhòng nù nán fàn

không thể chọc giận công chúng

空怒
kōng nù

cơn giận dữ trên máy bay

义怒
yì nù

sự phẫn nộ chính đáng

老羞成怒
lǎo xiū chéng nù

xem 惱羞成怒|恼羞成怒

触怒
chù nù

chọc giận ai đó

贡山独龙族怒族自治县
gòng shān dú lóng zú nù zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Độc Long và người Nộ Cống Sơn

路怒症
lù nù zhèng

chứng giận dữ khi lái xe

迁怒
qiān nù

trút giận lên người khác (không đáng bị)

迁怒于人
qiān nù yú rén

trút giận lên người vô tội

金刚怒目
jīn gāng nù mù

vẻ mặt dữ tợn như thần giữ cửa chùa (thành ngữ)

震怒
zhèn nù

nổi giận dữ dội

余怒
yú nù

sự tức giận còn sót lại

余怒未息
yú nù wèi xī

vẫn còn tức giận

齌怒
jì nù

nổi giận đùng đùng