怒
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. sự tức giận
- 2. cơn thịnh nộ
- 3. hưng thịnh
- 4. mạnh mẽ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 怒
bốn loại cảm xúc
phát怒 vì xấu hổ
giận dữ
giận dữ
uy nghiêm không cần giận dữ; có khí chất khiến người khác kính nể
nổi trận lôi đình
nổi giận
thất thường
nổi giận
nổi giận dữ dội; nổi cơn thịnh nộ
cười cợt, chửi rủa (thành ngữ)
vui mừng khôn xiết (thành ngữ)
không thể kìm nén cơn giận; vô cùng phẫn nộ
gầm lên
vẻ mặt giận dữ
mặt đầy vẻ giận dữ
giận dữ lộ ra nét mặt (thành ngữ); cơn thịnh nộ hiện rõ trên mặt
căm hận tột độ
(tiếng lóng Internet) quở trách
nở rộ
quở trách giận dữ
dân tộc Nộ
sự tức giận
(Đông y) cảm xúc mạnh đột ngột tấn công tim, dẫn đến ngất xỉu v.v.
giận dữ phừng phừng
Sông Nộ Giang ở nam Tây Tạng và tây bắc Vân Nam, thượng nguồn sông Salween, tạo thành biên giới Myanmar và Thái Lan
Khu tự trị người Lisu Nộ Giang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ Lục Khố (Liuku)
Châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ Lục Khố
hẻm núi lớn của sông Nujiang ở Tây Tạng và Vân Nam
giận dữ
thủy triều dâng cao
cơn thịnh nộ
với đôi mắt giận dữ
nghiến răng vì tức giận
nhìn nhau với ánh mắt giận dữ
nhìn chằm chằm giận dữ
chửi rủa
vẻ giận dữ
nhìn chằm chằm giận dữ
nghĩa đen: tóc dựng đứng vì giận và làm lệch mũ (thành ngữ)
bình tĩnh lại
bực tức
làm tức giận
bực bội trong lòng
tức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự phẫn nộ của mình
nổi cơn thịnh nộ
nheo mày trợn mắt
trút giận
chọc giận
cơn thịnh nộ dữ dội
cuồng nộ
nổi giận dữ dội; phẫn nộ
không thể chọc giận công chúng
cơn giận dữ trên máy bay
sự phẫn nộ chính đáng
xem 惱羞成怒|恼羞成怒
chọc giận ai đó
huyện tự trị người Độc Long và người Nộ Cống Sơn
chứng giận dữ khi lái xe
trút giận lên người khác (không đáng bị)
trút giận lên người vô tội
vẻ mặt dữ tợn như thần giữ cửa chùa (thành ngữ)
nổi giận dữ dội
sự tức giận còn sót lại
vẫn còn tức giận
nổi giận đùng đùng