Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kích (vũ khí cổ)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我們要在薩拉 薩轉車。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5941696)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 戈

干戈
gān gē

vũ khí chiến tranh

戈壁
gē bì

Sahara

伊戈尔
yī gē ěr

Igor

伊戈尔斯
yī gē ěr sī

Eagles (tên gọi)

倒戈
dǎo gē

đổi phe

倒戈卸甲
dǎo gē xiè jiǎ

bỏ vũ khí đầu hàng

兵戈
bīng gē

binh qua

兵戈扰攘
bīng gē rǎo rǎng

binh qua nhiễu nhương

加拉帕戈斯群岛
jiā lā pà gē sī qún dǎo

Quần đảo Galápagos

化干戈为玉帛
huà gān gē wéi yù bó

hóa can qua thành ngọc bạch

乔戈里峰
qiáo gē lǐ fēng

đỉnh K2

坚戈
jiān gē

tenge (tiền tệ Kazakhstan)

大动干戈
dà dòng gān gē

nghĩa đen: ra trận đánh nhau (thành ngữ)

布拉戈维申斯克
bù lā gē wéi shēn sī kè

Blagoveshchensk, thành phố của Nga trên biên giới với Trung Quốc, trung tâm hành chính của tỉnh Amur

弗拉门戈
fú lā mén gē

flamenco (điệu nhảy và âm nhạc truyền thống Tây Ban Nha)

戈培尔
gē péi ěr

Joseph Goebbels (1897-1945), nhà lãnh đạo Đức Quốc xã và chính trị gia

戈壁沙漠
gē bì shā mò

sa mạc Gobi

戈壁滩
gē bì tān

sa mạc Gobi

戈壁荒滩
gē bì huāng tān

bãi cát hoang vu của sa mạc Gobi

戈斯拉尔
gē sī lā ěr

Goslar, Đức

戈比
gē bǐ

kopeck (đơn vị tiền tệ, một phần trăm của rúp)

戈氏岩鹀
gē shì yán wú

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ Godlewski (Emberiza godlewskii)

戈氏金丝燕
gē shì jīn sī yàn

(loài chim ở Trung Quốc) yến Germain (Aerodramus germani)

戈尔
gē ěr

Gore (tên)

戈尔巴乔夫
gē ěr bā qiáo fū

Gorbachev

戈瑞
gē ruì

gray (đơn vị liều hấp thụ bức xạ ion hóa)

戈船
gē chuán

chiến thuyền (thời cổ)

戈兰高地
gē lán gāo dì

Cao nguyên Golan

探戈
tàn gē

điệu nhảy tango

挥戈
huī gē

vung giáo

枕戈寝甲
zhěn gē qǐn jiǎ

ngủ trên áo giáp, gối đầu trên giáo (thành ngữ)

枕戈待旦
zhěn gē dài dàn

gối đầu trên giáo chờ trời sáng (thành ngữ)

果戈里
guǒ gē lǐ

Nikolai Gogol (1809-1852), nhà văn và nhà viết kịch người Nga

查戈斯群岛
chá gē sī qún dǎo

Quần đảo Chagos, quần đảo san hô ở Ấn Độ Dương nhiệt đới, với Diego Garcia là đảo lớn nhất

波德戈里察
bō dé gē lǐ chá

Podgorica, thủ đô của Montenegro

泰戈尔
tài gē ěr

Rabindranath Tagore (1861-1941), nhà thơ và nhà văn Ấn Độ

班戈
bān gē

huyện Baingoin, Tây Tạng

班戈县
bān gē xiàn

huyện Baingoin (huyện thuộc địa khu Nagchu, trung tâm Tây Tạng)

萨拉戈萨
sà lā gē sà

Zaragoza, Tây Ban Nha

詹姆斯·戈士林
zhān mǔ sī · gē shì lín

xem 詹姆斯·高斯林

詹姆斯·戈斯林
zhān mǔ sī · gē sī lín

xem 詹姆斯·高斯林

迪戈·加西亚岛
dí gē · jiā xī yà dǎo

đảo Diego Garcia, đảo nhiệt đới và căn cứ quân sự Mỹ ở Ấn Độ Dương, đảo chính của quần đảo Chagos

金戈铁马
jīn gē tiě mǎ

quân đội hùng mạnh

阿耳戈斯
ā ěr gē sī

Argus