摄
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. (dạng hạn chế) thu vào; hấp thụ; đồng hóa
- 2. chụp (ảnh)
- 3. (văn chương) giữ gìn (sức khỏe)
- 4. (văn chương) thay mặt; đại diện
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 摄
chụp ảnh; quay phim
quay phim; quay video
máy quay phim
hấp thụ; hấp thu; tiếp nhận
chụp ảnh; nhiếp ảnh
nhiếp ảnh gia
độ C
chụp ảnh phóng xạ neutron
chụp nhũ ảnh
cú máy quay phim từ trên cao
tự bảo trọng
phóng viên ảnh
ảnh cưới (chụp trong studio, studio lo liệu mọi thứ)
kỹ thuật chụp ảnh tua nhanh theo thời gian
kỹ thuật quay phim tua nhanh
kỹ thuật quay phim tua nhanh
chụp ảnh tốc độ màn trập chậm
camera (máy tính, điện thoại, giám sát)
hấp thu
lượng nạp vào
nhà nhiếp ảnh
phim trường
máy quay phim
nhiếp ảnh thuật
phóng viên nhiếp ảnh
làm nhiếp chính
nhiếp chính vương
Celsius
sản xuất (chương trình truyền hình, v.v.)
tuyến tiền liệt
phì đại lành tính tuyến tiền liệt
ăn
kỹ thuật quay phim tua nhanh
chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
bao hàm
máy quay phim lập thể
chỉ huy
kỹ thuật quay phim tua nhanh
phương pháp ghi hình bằng tia phóng xạ tự động
chụp mạch máu
(văn chương) điều dưỡng sức khỏe; dưỡng bệnh
kỹ thuật chụp ảnh tua nhanh theo thời gian