化
Định nghĩa
- 1. biến đổi; biến thành; chuyển thành; hóa thành
- 2. tan; chảy; tiêu tan
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1簡 化 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 化
khí cacbonic; cacbon đioxit
cứng nhắc; xơ cứng
tối ưu hóa
phân hóa
trang điểm
hóa học
hóa thạch
sợi tổng hợp
phân bón hóa học
hóa giải; giải quyết (mâu thuẫn)
hóa thân; hiện thân
chuyển nguy thành an; tai qua nạn khỏi
xét nghiệm; kiểm nghiệm
biến hóa khôn lường; thay đổi muôn hình vạn trạng
đa dạng hóa; đa nguyên hóa
ấp (trứng); nở
tăng cường; củng cố; đẩy mạnh
xấu đi; trở nên tồi tệ; trầm trọng thêm
văn hóa; nền văn hóa
tiêu hóa
giảm nhẹ; xem nhẹ
làm sạch; thanh lọc
đi sâu; làm sâu sắc thêm
mưa dầm thấm lâu; ảnh hưởng âm thầm
làm gay gắt thêm; trở nên căng thẳng
đơn giản hóa
phủ xanh; trồng cây xanh
làm đẹp; tô điểm
lão hóa; già đi
thối rữa
tan chảy; tan (băng tuyết)
thay đổi; biến đổi
chuyển hóa; biến đổi
tiến hóa
sự bên hóa
thống nhất
đinitơ monoxide
cacbon monoxit
nitơ monoxit
chính sách một con
hội nhập; thống nhất
bo triflorua
sắt(III) clorua
photpho triclorua
Di sản văn hóa thế giới
di sản văn hóa thế giới
Hán hóa
Tập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc (Sinopec)
Tập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc (Sinopec)
Hiệp hội Công nghiệp Hóa chất và Dầu khí Trung Quốc
Tập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc (Sinopec)
Trung tâm Nghiên cứu Văn hóa Trung-Mỹ
nhũ hóa
chất nhũ hóa
nitơ đioxit
điôxit
điôxit silic
lưu huỳnh đioxit
cô lập carbon dioxide
điôxit titan
điôxit urani
mangan(IV) oxit
carbon disulfua
vanadi pentoxit
tiểu văn hóa
phân tách giao thông theo tầng
thân thiện với người dùng
nhân cách hóa
hợp tác hóa nông nghiệp
xem 仁化縣|仁化县
huyện Nhân Hóa
tha hóa
Văn hóa Ngưỡng Thiều
làm cứng lại
tạo thuận tiện
tự động hóa an ninh
tin học hóa
cá nhân hóa
phân cực
xúc tác
xúc tác
chất xúc tác
quang hóa tác dụng
quang hóa học
dày sừng ánh sáng
giữa ban ngày ban mặt
biến âm cuối thành âm uốn lưỡi
âm nhi hóa
vần hóa âm cuối r
tan ngay trong miệng
hình sự hóa
nội hóa
toàn cầu hóa
sự nóng lên toàn cầu
phân cực
phân cực
công thức hóa
quốc hữu hóa
công khai hóa
lưu huỳnh hexaflorua
urani hexafluorua
cụ thể hóa
điển hình hóa
giả thuyết tái hoạt hóa
xuất thần nhập hóa
hợp chất phân tử
hóa học phân tích
khởi tạo
thể chế hóa
tiêu chuẩn hóa
suy hao công suất
xơ cứng động mạch
xơ vữa động mạch
khất thực
khuyên hóa
biến thành
rã đông
hóa hợp
hóa trị
hợp chất
bí danh
mỹ phẩm
nước hoa hồng
vũ hội hóa trang
xem 花子
chất bán hóa học
nguyên tố hóa học
phân tích hóa học
liều kế hóa học
phản ứng hóa học
hóa chất
nhà hóa học
kỹ thuật hóa học
nhà hóa học
công thức hóa học
đạn hóa học
tính chất hóa học
tính chất hóa học
thành phần hóa học
chiến tranh hóa học
tác nhân chiến tranh hóa học
bộ phát hiện hóa chất chiến tranh
đầu đạn hóa học
phương trình hóa học
vũ khí hóa học
kho vũ khí hóa học
phòng hộ vũ khí hóa học
phương pháp so màu hóa học
hóa trị liệu
laser hóa học
hóa chất
hóa trị liệu
khoa hóa học
sợi hóa học
năng lượng hóa học
bom hóa học
biến đổi hóa học
liên kết hóa học
nhu cầu oxy hóa học
Hóa Châu
Hóa Châu, thành phố cấp huyện thuộc Mậu Danh, Quảng Đông
nhà máy hóa chất
hóa can qua thành ngọc bạch
huyện Hóa Đức
huyện Hóa Đức
chia nhỏ toàn bộ thành từng phần
biến kẻ thù thành bạn
ánh nắng ban ngày
vũ khí hóa học
bộ chế hòa khí
tan thành mây khói
tan thành mây khói
vận dụng
hóa đờm
hóa trị liệu
nhiên liệu hóa thạch
quần thể hóa thạch
bể tự hoại
quy giản
khất thực
biến phế liệu thành kỳ tích
mưng mủ
mủ
hóa nhộng
hóa trang
tan ra
Hóa Long
Huyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long
huyện tự trị Hoa Long
khất thực
bán khai hóa
Nam Hóa
phi tập trung hóa
khử kỳ thị
vật liệu từ hóa được
trực quan hóa
hợp tác hóa
hợp pháp hóa
hợp lý hóa