Chuyển đến nội dung chính

方法

fāng fǎ
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phương pháp; cách; cách thức

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Câu ví dụ

Hiển thị 5
方法 如下:第一步,打开文件。
这个 方法 只在特定的情况下有用。
这个 方法 真妙!
这个 方法 很实用。
这个 方法 的特点是很简单。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.